|
|
|
|
|
| CHUYÊN NGÀNH: KINH
TẾ CÔNG NGHIỆP + QTKD CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
| STT |
Đề tài luận
văn |
Họ tên học viên |
Giáo viên hướng
dẫn |
Thời gian bảo
vệ |
| 1 |
Một số biện
pháp cơ bản nhằm nâng cao chất lượng
dịch vụ vận tải hành khách bằng ô tô ở
nước ta. |
Nguyễn Hồng
Thái
ĐH GTVT |
PGS.TS. Lê
Văn Tâm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1994 |
| 2 |
Một số biện
pháp kinh tế, tổ chức nhằm nâng cao hiệu
quả đầu tư xây dựng cơ bản công tŕnh
đường bộ. |
Lê Văn Hội
Trường Quản lư - Bộ GTVT |
PGS.TS. Nguyễn
Đ́nh Phan
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1994 |
| 3 |
Xây dựng chiến
lược kinh doanh của các doanh nghiệp công nghiệp
mỏ thuộc Tổng công ty Than VN. |
Đặng Huy Thái
ĐH Mỏ Địa chất |
PGS.TS. Nguyễn
Đ́nh Phan
ĐH Kinh tế Quốc dân |
10/01/1994 |
| 4 |
Một số giải
pháp về kinh tế quản lư nhằm nâng cao chất
lượng giáo dục đào tạo Sau đại
học ngành kinh tế. |
Đinh Tiến
Dũng
ĐH Kinh tế Quốc dân |
TS. Nguyễn
Kế Tuấn
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1995 |
| 5 |
Đổi mới
hoạt động của các cơ quan thuộc Quốc
hội về quản lư Ngân sách Công nghiệp. |
Trịnh Quân
Được
Văn pḥng Quốc hội |
TS. Vũ
Minh Trai
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1995 |
| 6 |
Một số biện
pháp kinh tế – tổ chức về bảo toàn và phát
triển vốn cố định của các doanh
nghiệp CNTP. |
Vũ Xuân
Dương
Trường hậu cần Quân
đội |
TS. Nguyễn
Kế Tuấn
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1995 |
| 7 |
Một số giải
pháp cơ bản nhằm nâng cao khả năng khai thác và
nâng cao hiệu quả kinh tế các doanh nghiệp Vận
tải Biển VN. |
Nguyễn Thị
Hạnh
Cty Tàu biển Hải Pḥng |
TS. Nguyễn
Đ́nh Quang
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1995 |
| 8 |
Một số vấn
đề đổi mới công tác xây dựng dự án
đầu tư tăng năng lực thiết bị thi
công các doanh nghiệp xây dựng giao thông đường
bộ. |
Trần Văn Khôi
Binh đoàn 12 |
TS. Lê
Công Hoa
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1996 |
| 9 |
Một số biện
pháp chủ yếu nhằm xây dựng chiến
lược kinh doanh của doanh nghiệp xây dựng công
tŕnh giao thông. |
Bùi Văn Phúc
Binh đoàn 12 |
PGS.TS. Nguyễn
Thành Độ
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1996 |
| 10 |
Hoàn thiện chế
độ đấu thầu trong xây dựng công tŕnh giao
thông đường bộ quốc gia ở nước
ta. |
Nguyễn Thị
Tiếp
Trường Quản lư - Bộ GTVT |
PGS.TS. Nguyễn
Thành Độ
ĐH Kinh tế Quốc dân |
14/08/1996 |
| 11 |
Kinh doanh GAS (LPG) trên
thị trường VN. |
Phan Thanh Hùng
XN Dầu nhờn Hà Nội |
PGS.TS. Nguyễn
Thừa Lộc
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1997 |
| 12 |
Phương
hướng và biện pháp cơ bản nhằm nâng cao
chất lượng đội ngũ giám đốc doanh
nghiệp công nghiệp nhà nước. |
Đỗ Văn
Hải
Quân chủng Không quân VN |
TS. Lê
Văn Tâm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
13/09/1997 |
| 13 |
Một số giải
pháp chủ yếu nhằm tăng cường quản lư
vốn kinh doanh trong các doanh nghiệp công nghiệp nhà
nước trên địa bàn thị xă Hải Dương. |
Lương Hữu
Xô
Trường trung học Kinh tế -
Hải Dương |
TS. Phan
Đăng Tuất
ĐH Kinh tế Quốc dân |
07/11/1997 |
| 14 |
Một số giải
pháp nhằm mở rộng thị trường sản
phẩm của Tổng Công ty Giấy Việt Nam. |
Nguyễn Thị Kim
B́nh
Trường trung học Nông nghiệp I
Hà Nội |
TS. Vũ
Minh Trai
ĐH Kinh tế Quốc dân |
14/11/1997 |
| 15 |
Giải pháp huy
động vốn cho các doanh nghiệp cơ khí tỉnh
Bắc Giang |
Trần Văn
Lộc
Sở Công nghiệp Hà Bắc |
TS. Vũ
Minh Trai
ĐH Kinh tế Quốc dân |
17/11/1997 |
| 16 |
Những biện pháp
chủ yếu nhằm nâng cao hiệu quả sử
dụng vốn sản xuất kinh doanh trong các doanh
nghiệp công nghiệp nhà nước ngành Điện -
Điện tử của Hà Nội. |
Đào Xuân Thủy
Cty Khai thác cá Tây Hồ |
TS. Nguyễn
Đ́nh Quang
ĐH Kinh tế Quốc dân |
08/12/1997 |
| 17 |
Một số giải
pháp chủ yếu nhằm phát triển làng nghề
truyền thống trong quá tŕnh CNH nông thôn ở Hà Tây. |
Đỗ Quang
Dũng
Nxb. Chính trị Quốc gia |
TS. Nguyễn
Đ́nh Quang
ĐH Kinh tế Quốc dân |
08/12/1997 |
| 18 |
Phương
hướng và biện pháp phát triển các doanh nghiệp
vừa và nhỏ ngành chế biến thuỷ sản
ở Khánh Ḥa |
Nguyễn Việt
Dũng
ĐH Thủy sản Nha Trang |
GS.TS. Nguyễn
Đ́nh Phan
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/12/1997 |
| 19 |
Một số giải
pháp nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng vốn
sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp Cảng
biển ở Khánh Hoà. |
Thái Kế Thân
XN Cảng Nha Trang |
PGS.TS. Lê
Văn Tâm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
12/12/1997 |
| 20 |
Biện pháp chủ
yếu đổi mới công nghệ trong các doanh
nghiệp nhà nước về chế biến thuỷ
sản xuất khẩu thành phố Nha Trang. |
Dương Chí
Thảo
ĐH Thủy sản Nha Trang |
PGS.TS. Lê
Văn Tâm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
18/12/1997 |
| 21 |
Phương
hướng và biện pháp chủ yếu phát triển CN
Mía đường K. Hoà. |
Phan Thị Dung
ĐH Thủy sản Nha Trang |
TS. Lê
Công Hoa
ĐH Kinh tế Quốc dân |
23/12/1997 |
| 22 |
Phương
hướng và biện pháp hoàn thiện đa dạng hoá
sản xuất ở Xí nghiệp liên hiệp Thuốc lá
Khánh Ḥa |
Nguyễn Thiên Phong
Cty Thuốc lá Nha Trang |
PGS.TS. Nguyễn
Kế Tuấn
ĐH Kinh tế Quốc dân |
23/12/1997 |
| 23 |
Phương
hướng và biện pháp nhằm phát triển thị
trường tiêu thụ sản phẩm của các doanh
nghiệp Công nghiệp tỉnh Khánh Hoà. |
Trần Công Tài
ĐH Thủy sản Nha Trang |
TS. Lê
Công Hoa
ĐH Kinh tế Quốc dân |
23/12/1997 |
| 24 |
Những biện pháp
chủ yếu nhằm phát triển khai thác hải sản
Khánh Ḥa |
Phạm Châu
ĐH Thủy sản Nha Trang |
PGS.TS. Đàm
Văn Nhuệ
ĐH Kinh tế Quốc dân |
24/12/1997 |
| 25 |
Phương
hướng và giải pháp chủ yếu nhằm
đẩy mạnh xuất khẩu thuỷ sản
tỉnh Khánh Hoà. |
Đào Tấn B́nh
ĐH Thủy sản Nha Trang |
PGS.TS. Nguyễn
Kế Tuấn
ĐH Kinh tế Quốc dân |
24/12/1997 |
| 26 |
Một số biện
pháp nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng lao
động trong các doanh nghiệp nhà nước ngành
chế biến thuỷ sản tỉnh Khánh Hoà. |
Đỗ Thị Thanh
Vinh
ĐH Thủy sản Nha Trang |
PGS.TS. Nguyễn
Kế Tuấn
ĐH Kinh tế Quốc dân |
26/12/1997 |
| 27 |
Những biện pháp
nhằm đẩy mạnh công tác tiêu thụ sản
phẩm của các doanh nghiệp chê biến thuỷ
sản Nha Trang |
Hoàng Văn Huy
ĐH Thủy sản Nha Trang |
TS. Nguyễn
Đ́nh Quang
ĐH Kinh tế Quốc dân |
31/12/1997 |
| 28 |
Đổi mới
quản lư chất lượng trong các doanh nghiệp Công
nghiệp nhà nước tỉnh Khánh Hoà. |
Nguyễn Thị Trâm
Anh
ĐH Thủy sản Nha Trang |
GS.TS. Nguyễn
Đ́nh Phan
ĐH Kinh tế Quốc dân |
26/12/1997 |
| 29 |
Những biện pháp
chủ yếu nhằm nâng cao hiệu quả sử
dụng vốn của công ty dệt Nha Trang. |
Nguyễn Thị
Hiển
ĐH Thủy sản Nha Trang |
TS. Nguyễn
Đ́nh Quang
ĐH Kinh tế Quốc dân |
29/12/1997 |
| 30 |
Một số biện
pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn kinh doanh
của các doanh nghiệp công nghiệp Nhà nước
tỉnh Khánh Hoà. |
Vơ Hải Thủy
ĐH Thủy sản Nha Trang |
TS. Lê
Công Hoa
ĐH Kinh tế Quốc dân |
26/12/1997 |
| 31 |
Những biện pháp
chủ yếu nhằm đẩy mạnh xuất
khẩu thuỷ sản ở tỉnh Khánh Hoà. |
Quản Thu Cúc
Cty chế biến Hải sản Nha Trang |
PGS.TS. Lê
Văn Tâm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
13/12/1997 |
| 32 |
Một số biện
pháp cơ bản nhằm nâng cao hiệu quả sản
xuất kinh doanh của các doanh nghiệp Chế biến
Thuỷ sản xuất khẩu Khánh Hoà. |
Lê Thị Thùy Lê
Cty Chế biến Hải sản Nha Trang |
PGS.TS. Lê
Văn Tâm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
13/12/1997 |
| 33 |
Một số giải
pháp chủ yếu nhằm chuyển hướng nhanh sang
sản xuất kinh doanh gỗ nhân tạo ở Tổng
công ty Lâm nghiệp VN. |
Nguyễn Ngọc Minh |
PGS.TS. Lê
Du Phong
ĐH Kinh tế Quốc dân
ThS. Ngô Minh Hằng |
1998 |
| 34 |
Biện pháp chủ
yếu nhằm đổi mới công nghệ ở các
doanh nghiệp công nghiệp Nhà nước thuộc ngành
Bia trên địa bàn Hà Nội. |
Phan Văn
Độ
Thanh tra Q. Thanh Xuân HN |
PGS.TS. Đàm
Văn Nhuệ
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1998 |
| 35 |
Phương pháp và
biện pháp chủ yếu nhằm tiếp tục
đổi mới cơ chế quản lư ở Liên
hiệp đường Sắt VN. |
Đinh Thị Minh
Hạnh
NH Nông nghiệp VN |
PGS.TS. Lê
Văn Tâm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1998 |
| 36 |
Một số giải
pháp nhằm hoàn thiện bộ máy quản lư ở
Tổng Công ty Hàng không Dân dụng VN. |
Trần Thị Kim
Oanh
ĐH Công đoàn |
TS. Phan
Đăng Tuất
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1998 |
| 37 |
Một số giải
pháp nhằm mở rộng thị trường xuất
khẩu thuỷ sản của các doanh nghiệp Chê
biến Thuỷ sản xuất khẩu Đà Nẵng. |
Nguyễn Thị Thu
Hương
ĐH Kinh Tế – Bách khoa Đà Nẵng |
TS. Vũ
Minh Trai
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1998 |
| 38 |
Một số giải
pháp thu hút vốn đầu tư nước ngoài vào phát
triển ngành Công nghiệp may Đà Nẵng. |
Đặng Thị
Quưt
ĐH Kinh tế Đà Nẵng |
PGS.TS. Vũ
Phán
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1998 |
| 39 |
Một số vấn
đề về huy động vốn tín dụng
nhằm phát triển các doanh nghiệp vừa và nhỏ
ở Thừa Thiên Huế |
Trần B́nh Thám
ĐH Tổng hợp Huế |
TS. Ngô
Thị Hoài Lam
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1998 |
| 40 |
Phương
hướng biện pháp đổi mới công nghệ
nhằm phát triển sản xuất kinh doanh ở CTy Diêm
Thống Nhất. |
Nguyễn Thế
B́nh
Công ty Diêm thống nhất |
PGS.TS. Đàm
Văn Nhuệ
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1998 |
| 41 |
Một số giải
pháp nhằm quản lư ở Liên đoàn Điạ
chất thuỷ văn - Địa chất công tŕnh
Miền Bắc. |
Nguyễn Khắc
Hỗ
Liên đoàn địa chất |
TS. Phan
Đăng Tuất
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1998 |
| 42 |
Phương
hướng và những giải pháp chủ yếu phát
triển kinh doanh dịch vụ tại Cảng Hàng không
Quốc tế Nội Bài. |
Nguyễn Huy Tráng
Cty Dịch vụ bay Miền Bắc |
PGS.TS. Nguyễn
Kế Tuấn
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1998 |
| 43 |
Các phương pháp kinh
tế và tổ chức nâng cao chất lượng công
tŕnh xây dựng dân dụng của Công ty kinh doanh Nhà
Bắc Giang. |
Nguyễn Trọng
Khang
Công ty Xây dựng Bắc Giang |
GS.TS. Nguyễn
Đ́nh Phan
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1998 |
| 44 |
Phương
hướng và biện pháp chủ yếu nhằm h́nh thành
và phát triển các khu công nghiệp tập trung ở VN. |
Nguyễn Thị Thu
Hương |
GS.TS. Nguyễn
Đ́nh Phan
ThS. Phan Thuỷ Chi
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1998 |
| 45 |
Phương
hướng và giải pháp chuyển dịch cơ cấu
ngành công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
theo hướng CNH-HĐH. |
Phan Thế Sáo
Tỉnh ủy Bắc Giang |
GS.TS. Nguyễn
Đ́nh Phan
ĐH Kinh tế Quốc dân |
24/03/1998 |
| 46 |
Những giải pháp
phát triển công nghiệp ngoài quốc doanh ở thị
xă Bắc Giang nhằm giải quyết việc làm cho
người lao động. |
Đàm Văn
Dũng
Sở Nông lâm nghiệp Bắc Giang |
PGS.TS. Nguyễn
Kế Tuấn
ĐH Kinh tế Quốc dân |
24/03/1998 |
| 47 |
Những giải pháp
chủ yếu phát triển nông nghiệp nông thôn ở
tỉnh Bắc Ninh trong quá tŕnh CNH-HĐH. |
Lê Đăng
Hiển
Ban Tổ chức chính quyền Bắc
Ninh |
PGS.TS. Nguyễn
Thành Độ
ĐH Kinh tế Quốc dân |
05/05/1998 |
| 48 |
Phương pháp và
biện pháp đẩy mạnh hoạt động kinh
doanh Xuất nhập khẩu của Công ty Dệt Nha Trang |
Hà Thị Thu Lan
Cty Dệt Nha Trang |
PGS.TS. Nguyễn
Kế Tuấn
ĐH Kinh tế Quốc dân |
08/01/1998 |
| 49 |
Hoàn thiện công tác
lập và thẩm định dự án đầu tư
xây dựng ở Đài truyền h́nh VN. |
Nguyễn Văn Lâm
Đài truyền h́nh VN |
TS. Lê
Công Hoa
ĐH Kinh tế Quốc dân |
26/09/1998 |
| 50 |
Một số giải
pháp nâng cao hiệu quả sử dụng tài sản
vốn ở mỏ than Mạo Khê |
Nguyễn Duy
Lạc
ĐH Mỏ Địa chất |
TS. Phan
Đăng Tuất
ĐH Kinh tế Quốc dân |
21/09/1998 |
| 51 |
Một số biện
pháp xây dựng chiến lược sản phẩm
của Công ty Giấy Băi Bằng đến năm 2010. |
Ninh Thị Minh Tâm
HV Chính trị Quốc gia |
PGS.TS. Nguyễn
Thành Độ
ĐH Kinh tế Quốc dân |
28/09/1998 |
| 52 |
Những biện pháp
chủ yếu nhằm hoàn thiện bộ máy quản lư
của Bưu điện Hà Nội trong cơ chế
thị trường. |
Tăng Hữu Tá
Bưu điện Hà Tây |
PGS.TS. Lê
Văn Tâm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
30/09/1998 |
| 53 |
Một số biện
pháp nhằm tiếp tục đổi mới QTCL trong
doanh nghiệp quốc pḥng thuộc chủng đoàn pḥng
không. |
Nguyễn Hữu
Tiến
Bộ Quốc Pḥng |
PGS.TS. Vũ
Phán
ĐH Kinh tế Quốc dân |
12/12/1998 |
| 54 |
Phương
hướng và giải pháp chuyển từ phương
thức gia công sang phương thức xuất khẩu
trực tiếp ở các doanh nghiệp May thuộc
Tổng cục hậu cần. |
Vương Đ́nh
Dung
Dệt may 20 - Bộ Quốc Pḥng |
PGS.TS. Nguyễn
Kế Tuấn
ĐH Kinh tế Quốc dân |
23/07/1998 |
| 55 |
Vận dụng
phương pháp hoạch định chiến lược
kinh doanh vào các doanh nghiệp sản xuất Bia –
Nước giải khát trên địa bàn thành phố
Đà Nẵng |
Đoàn Lan
Phương
ĐH Bách khoa Đà Nẵng |
TS. Lê
Công Hoa
ĐH Kinh tế Quốc dân |
31/07/1998 |
| 56 |
Áp dụng ISO 9002
nhằm đảm bảo và nâng cao chất lượng
sản phẩm ở Công ty in Hàng không. |
Bùi Doăn Nề
Xí nghiệp In Hàng không VN |
GS.TS. Nguyễn
Đ́nh Phan
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1999 |
| 57 |
Những biện pháp
cơ bản nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế
của các doanh nghiệp Bia ở Hải Dương. |
Nguyễn Đức
Phúc
Bia Hải Dương |
TS. Đinh
Thị Ngọc Quyên
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1999 |
| 58 |
Nâng cao hoạt
động xuất nhập khẩu vật tư kỹ
thuật Quốc pḥng của Công ty Xumaco – Bộ Quốc
Pḥng. |
Nguyễn Đức
Thịnh
Cty Xumaco |
PGS.TS. Lê
Văn Tâm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1999 |
| 59 |
Một số biện
pháp nhằm nâng cao năng lực tư vấn đầu
tư và xây dựng của Công ty Kiến trúc VN. |
Bùi Thu Hằng
Cty Kiến trúc Hà Nội |
TS. Lê
Công Hoa
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1999 |
| 60 |
Những biện pháp
chủ yếu nhằm tiếp tục cổ phần hoá
các doanh nghiệp Công nghiệp Nhà nước ở Hà
Nội. |
Đặng Hữu
Quỳnh
Hải quan Hà Nội |
TS. Lê
Công Hoa
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1999 |
| 61 |
Xây dựng phương
án sản xuất phụ tùng đặc chủng cho các nhà
máy sửa chữa thuộc cục quản lư xe máy. |
Nguyễn Quân
Bộ Quốc Pḥng |
TS. Phan
Đăng Tuất
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1999 |
| 62 |
Phương
hướng và giải pháp hoàn thiện quản lư Nhà
Nước về hải quan đối với hoạt
động gia công quốc tế của doanh nghiệp
May. |
Lê Đàn
Cục Hải quan Hà Nội |
PGS.TS. Nguyễn
Kế Tuấn
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1999 |
| 63 |
Những giải pháp
chủ yếu nhằm đảm bảo hoàn trả
vốn tín dụng của các doanh nghiệp trong
chương tŕnh Mía Đường do NHNN & PTNT VN
bảo lănh. |
Trần Duy Hưng
Ngân hàng NN & PTNT VN |
TS. Ngô
Thị Hoài Lam
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1999 |
| 64 |
Giải pháp phát
triển nhân sự ở NHNN&PTNT VN. |
Nguyễn Thị
Chanh
HV Ngân hàng |
TS. Đinh
Thị Ngọc Quyên
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1999 |
| 65 |
Hoàn thiện bộ máy
quản lư trong các doanh nghiệp Công nghiệp Nhà
nước ở Hà Nội (đặc biệt chú
trọng đến các doanh nghiệp sản xuất hàng
tiêu dùng). |
Nguyễn Văn
Tạo
Cty Đất Việt - Bộ Nội
vụ |
PGS.TS. Lê
Văn Tâm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1999 |
| 66 |
Hoàn thành công tác lập
dự án đầu tư xây dựng thuỷ lợi
nhằm thu hút nguồn vốn vay ưu đăi của Ngân
hàng Phát triển Châu Á (ADB). |
Bùi Quốc Lập
ĐH Thủy lợi Hà Nội |
TS. Vũ
Minh Trai
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1999 |
| 67 |
Các giải pháp nhằm
đánh giá hiệu quả áp dụng công nghệ mới
trong lĩnh vực trắc địa bản đồ
thuộc ngành Địa chính. |
Nguyễn Văn
Chính
Cty Địa chính Hà Nội |
TS. Phan
Đăng Tuất
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1999 |
| 68 |
Một số biện
pháp chủ yếu nhằm nâng cao chất lượng công
tác đấu thầu xây lắp ở Sở Giao thông Công
chính Hà Nội |
Hoàng Thanh Hà
Cty Xây dựng 3 |
TS. Nguyễn
Đ́nh Quang
ĐH Kinh tế Quốc dân |
02/01/1999 |
| 69 |
Hoàn thiện quan hệ
tài chính giữa Tổng Công ty Bưu chính – Viễn thông VN
với các đơn vị thành viên hạch toán phụ
thuộc. |
Lă Thị Ninh
CTy Bưu chính Viễn thông VN |
PGS.TS. Nguyễn
Kế Tuấn
ĐH Kinh tế Quốc dân |
04/09/1999 |
| 70 |
Phương
hướng và giải pháp chủ yếu pháp triển công
nghiệp khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà
Giang. |
Trần Ngọc
Khiêm
Công ty chế biến Nông lâm sản
Thực phẩm Hà Giang |
PGS.TS. Nguyễn
Kế Tuấn
ĐH Kinh tế Quốc dân |
2000 |
| 71 |
Những giải pháp
chủ yếu nhằm nâng cao hiệu quả hoạt
động của cụm cảng hàng không miền
Bắc. |
Lê Mạnh Hùng
Cụm cảng hàng không sân bay miền
Bắc |
PGS.TS. Nguyễn
Thành Độ
ĐH Kinh tế Quốc dân |
2000 |
| 72 |
Những giải pháp
chủ yếu nhằm chuyển dịch cơ cấu
ngành trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn
1999-2010 |
Nguyễn Vĩnh
Thanh
HVCTQG HCM |
PGS.TS. Vũ
Phán
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/01/2000 |
| 73 |
Một số biện
pháp nâng cao chất lượng dịch vụ hành khách
tại công ty dịch vụ Hàng không Sân bay Nội Bài
những năm tới. |
Lê Đức Long
Tổng Cty Hàng không VN |
PGS.TS. Đàm
Văn Nhuệ
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/04/2000 |
| 74 |
Lựa chọn giải
pháp công nghệ sử lư chất thải ở khu công
nghiệp (qua mô h́nh khu công
nghiệp Nomura). |
Đỗ Thu
Hiền
Sở Địa chính Hà Nội |
TS. Ngô
Thị Hoài Lam
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/05/2000 |
| 75 |
Một số giải
pháp chủ yếu nhằm nâng cao hiệu quả tổ
chức kinh doanh bán điện của Cty Điện
lực I |
Lê Kiên
Cty Điện lực |
TS. Nguyễn
Văn Phúc
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/07/2000 |
| 76 |
Biện pháp nâng cao
hiệu quả kinh doanh nội địa của Công ty
Xuân Mai - Bộ Quốc pḥng ( XUMACO). |
Phạm Xuân
Phương
Bộ Tư pháp |
PGS.TS. Nguyễn
Thành Độ
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/08/2000 |
| 77 |
Biện pháp nâng cao
hiệu quả sản xuất kinh doanh của các doanh
nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng tại Hà Nội. |
Hà Thị Phương
Thảo
Công ty TNHH HP |
PGS.TS. Lê
Văn Tâm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/07/2000 |
| 78 |
Những điều
kiện nhằm vận dụng hệ thống ISO 9000 vào
quản lư chất lượng đào tạo Đại
học ở ĐHKTQD. |
Nguyễn Ngọc
Châu
ĐH Kinh tế Quốc dân |
PGS.TS. Nguyễn
Đ́nh Phan
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/09/2000 |
| 79 |
Giải pháp chủ
yếu nhằm nâng cao hiệu quả đổi mới
công nghệ ở Tổng công ty Bưu chính viễn thông
VN. |
Nguyễn Trường
Giang
Heritage Hotel |
TS. Đinh
Thị Ngọc Quyên
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/09/2000 |
| 80 |
Hoàn thiện quản lư
tài chính trong các trung tâm kiểm định kỹ thuật
an toàn khi chuyển sang hoạt động theo loại h́nh
DN công ích. |
Nguyễn Xuân
Tường
Công ty XNK Hà Lâm |
PGS.TS. Vũ
Phán
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/10/2000 |
| 81 |
Biện pháp đẩy
mạnh đổi mới công nghệ trong các doanh
nghiệp NN ngành dệt may Đà Nẵng. |
Bùi Đức Hùng
Sở Kế hoạch Đầu tư
Đà Nẵng |
PGS.TS. Đàm
Văn Nhuệ
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/06/2000 |
| 82 |
Biện pháp bảo
đảm lợi ích kinh tế trong các liên doanh với
nước ngoài ở TCT Bưu chính viễn thông. |
Ngô Huy Nam
Cty Liên doanh thiết bị viễn thông |
TS. Ngô
Thị Hoài Lam
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/06/2000 |
| 83 |
Đổi mới công
tác lập kế hoạch các đề tài nghiên cứu
ở Viện nghiên cứu địa chất và khoáng
sản. |
Tống Tiến
Định
Viện nghiên cứu địa chất
khoáng sản |
PGS.TS. Nguyễn
Đ́nh Phan
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/06/2000 |
| 84 |
Những biện pháp
cơ bản nhằm tăng khả năng cạnh tranh
của các Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT VN. |
Phan Hùng An
Ngân hàng NN&PTNT |
TS. Phan
Trọng Phức
Viện ĐH Mở |
01/06/2000 |
| 85 |
Biện pháp nâng cao
chất lượng dịch vụ thoát nước
của Công ty thoát nước Hà Nội. |
Phạm Văn Khánh
Viện kinh tế xây dựng - Bộ Xây
dựng |
PGS.TS. Lê
Văn Tâm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/08/2000 |
| 86 |
Phương
hướng và giải pháp đổi mới bộ máy
quản lư của xí nghiệp liên doanh sản xuất ô tô
Hoà B́nh. |
Phan Sơn Hà
Xí nghiệp liên doanh sản xuất ô tô
Hoà B́nh |
TS. Phan
Đăng Tuất
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/08/2000 |
| 87 |
Phân tích năng lực
tín dụng của các doanh nghiệp vay vốn đầu
tư xây dựng ở Ngân hàng Đầu tư và phát
triển Thăng Long. |
Nguyễn Văn
Lương
NH ĐT&PT Thăng Long |
TS. Phan
Đăng Tuất
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/08/2000 |
| 88 |
Giải pháp hoàn
thiện việc thực hiện thuế giá trị gia
tăng tại các doanh nghiệp công nghiệp nhà
nước ở Hà Nội. |
Lê Thị Khánh Vân
Cục Thuế TP Hà Nội |
TS. Ngô
Thị Hoài Lam
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/09/2000 |
| 89 |
Phương
hướng và giải pháp tiếp tục sắp xếp
lại các doanh nghiệp nhà nước thuộc sở
công nghiệp Hà Nội. |
Nguyễn Đức
Quang
Xí nghiệp liên hiệp vận tải
biển Pha sông |
PGS.TS. Nguyễn
Kế Tuấn
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/09/2000 |
| 90 |
Một số biện
pháp hoàn thiện quản lư chất lượng sản
phẩm ở Xí nghiệp liên doanh ô tô Hoà B́nh. |
Trương Minh
Đức
Đại học Công đoàn |
PGS.TS. Nguyễn
Kế Tuấn
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/09/2000 |
| 91 |
Bảo đảm
điều kiện để các doanh nghiệp vay vốn
ở Ngân hàng Ngoại thương Hà Nội. |
Chu Thị Châu
Hạnh
NH Ngoại thương Hà Nội |
TS. Ngô
Thị Hoài Lam
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/09/2000 |
| 92 |
Biện pháp nâng cao
hiệu quả sử dụng vốn kinh doanh ở
Tổng công ty XNK xây dựng VN Vinaconex. |
Đặng Thị
Hà
Trường TH kinh tế Quảng Ninh |
PGS.TS. Lê
Văn Tâm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/10/2000 |
| 93 |
Hoàn thiện chính sách
hỗ trợ phân phối sản phẩm và dịch
vụ ở Công ty liên doanh Toyota Giải phóng. |
Phạm Mạnh
Cường
Savico |
TS. Phan
Đăng Tuất
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/10/2000 |
| 94 |
Giải pháp cơ
bản làm tăng khả năng tiêu thụ ở Công ty xi
măng Bỉm Sơn |
Lê Văn Công
Công ty xi măng Bỉm Sơn Thanh Hoá |
TS. Đinh
Thị Ngọc Quyên
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/10/2000 |
| 95 |
Hoàn thiện việc xây
dựng chiến lược kinh doanh của Công ty thông tin
di động. |
Nguyễn Thế
Hoà
ĐH Thuỷ Lợi |
TS. Phan
Đăng Tuất
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/12/2000 |
| 96 |
Định
hướng và những giải pháp chủ yếu
chyến dịnh cơ cấu ngàng công nghiệp trên
địa bàn tỉnh Quảng B́nh giai đoạn
2001-2010. |
Phạm Minh Tâm
Trường Tổng hợp Kinh tế Quảng B́nh |
TS. Lê
Công Hoa
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/12/2000 |
| 97 |
Những giải pháp
chủ yếu nhằm nâng cao khả năng cạnh tranh
của Tổng công ty chè VN. |
Trần Ngọc Anh
Đoạn quản lư đường
sông 3 Quảng Ninh |
PGS.TS. Nguyễn
Thành Độ
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/12/2000 |
| 98 |
Tổ chức tại
các doanh nghiệp thuộc Cục quản lư Xe Máy Tổng
cục Kỹ thuật Bộ Quốc pḥng. |
Trần Hữu
Tường
Bộ Quốc Pḥng |
PGS.TS. Vũ
Phán
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/12/2000 |
| 99 |
Giải pháp nâng cao
hiệu quả kinh tế ở các DN kinh doanh vật
liệu nổ công nghiệp (Tổng cục CNQP) |
Ngô Văn
Vượng
Công ty GAETBQF Ba Đ́nh Hà Nội |
TS. Đinh
Thị Ngọc Quyên
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/12/2000 |
| 100 |
Biện pháp đẩy
mạnh tiến tŕnh cổ phần hoá Doanh nghiệp nhà
nước ở Hà Nội. |
Nguyễn Mậu
Quyết
Trường Cao đẳng quản
trị kinh doanh |
PGS.TS. Lê
Văn Tâm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
2001 |
| 101 |
Hoàn thiện công tác
thẩm định các dự án vay vốn tại ngân hàng
đầu tư phát triển VN. |
Phạm Hồng
Quang
XN thi công cơ giới và XD điện
công tŕnh Xây lắp điện IV |
TS.
Vũ Minh Trai
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/01/2001 |
| 102 |
Hoàn thiện công tác
thẩm định dự án vay vốn của doanh
nghiệp tại ngân hàng LANE - XANG |
Khăm Xỉnh S.M Hà
Vông
NH Trung ương Lào |
PGS.TS. Nguyễn
Kế Tuấn
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/01/2001 |
| 103 |
Phương
hướng và giải pháp PTCN chế biến thức
ăn gia súc ở đồng bằng sông Hồng. |
Vũ Tiến Lâm
Liên hiệp ứng dụng và phát
triển công nghệ |
GS.TS. Nguyễn
Đ́nh Phan
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/01/2001 |
| 104 |
Giải pháp cơ
bản nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng
vốn đầu tư phát triển của các DNCN
Quốc pḥng làm kinh tế. |
Phạm Anh Tuấn
Bộ Quốc Pḥng |
PGS.TS. Lê
Văn Tâm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/01/2001 |
| 105 |
Biện pháp nhằm
tăng năng lực cạnh tranh của công ty liên doanh
thiết bị viễn thông. |
Phạm Văn
Năng
Công ty liên doanh thiết bị viễn
thông Hà Nội |
|
01/02/2001 |
| 106 |
Hoàn thiện
phương pháp lập đơn giá xây dựng cơ
bản tại viện Kinh tế xây dựng |
Nguyễn Tam Đảo |
TS. Vũ
Minh Trai
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/03/2001 |
| 107 |
Phương
hướng và biện pháp phát triển ứng dụng tin
học tại bưu điện Hà Tây |
Vũ Quang
Bưu Điện Hoà B́nh |
TS. Lê
Công Hoa
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/05/2001 |
| 108 |
Những biện pháp
chủ yếu nhằm nâng cao hiệu quả các dự án
đầu tư TCT Dệt may VN (VINATEX) |
Nguyễn Thị Thu
Hà
ĐH Kinh tế Quốc dân |
TS. Ngô
Thị Hoài Lam
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/07/2001 |
| 109 |
Một số biện
pháp chủ yếu nhằm hoàn thiện tổ chức
nhập khẩu thiết bị vật tư quốc
pḥng. |
Trần Ngọc Tân
Bộ Quốc pḥng |
TS. Lê
Công Hoa
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/07/2001 |
| 110 |
Hoàn thiện công tác
tổ chức thực hiện các dự án đầu
tư xây dựng lưới điện ở ban quản
lư dự án công tŕnh điện miền Bắc. |
Nguyễn Thị
Hồng
Ban Quản lư dự án công tŕnh
điện miền Bắc |
TS. Lê
Công Hoa
ThS. Trần
Thị Thạch Liên
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/07/2001 |
| 111 |
Những biện pháp
chủ yếu nhằm thực hiện chiến
lược phát triển của Công ty Dệt vải CN –
HN nội kỳ 2000 – 2005. |
Nguyễn Quốc
Hùng
Cty TNHH Cao Hà |
TS. Nguyễn
Văn Phúc
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/07/2001 |
| 112 |
Những giải pháp
chủ yếu nhằm tăng khả năng kinh doanh
của Công ty phát triển công nghệ Hà Tĩnh. |
Nguyễn Chí Thành
Công ty phát triển công nghệ Hà Tĩnh |
PGS.TS. Đàm
Văn Nhuệ
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/12/2001 |
| 113 |
Giải pháp quản lư
ngân sách đầu tư chương tŕnh kiên cố hoá
kênh mương tỉnh Bắc Ninh. |
Nguyễn Lương
Thành
Sở Tài chính vật giá Bắc Ninh |
PGS.TS. Lê
Văn Tâm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/05/2001 |
| 114 |
Những giải pháp
chủ yếu nâng cao khả năng cạnh tranh của
TCT Xây dựng Công tŕnh giao thông I trong đấu thầu XD |
Trần Minh
Tuấn
Tổng công ty Xây dựng giao thông I |
PGS.TS. Nguyễn
Kế Tuấn
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/05/2001 |
| 115 |
Giải pháp nâng cao
hiệu quả sử dụng vốn kinh doanh ở nhà máy
xi măng Cao Ngạn Thái Nguyên. |
Trương Thị Minh
Huệ
Trường THKT |
TS. Đinh
Thị Ngọc Quyên
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/05/2001 |
| 116 |
Giải pháp nâng cao
hiệu quả sử dụng vốn của công ty may
Hưng Yên. |
Đào Văn Tú
Trường Cao đẳng Quản
trị Kinh doanh |
PGS.TS. Nguyễn
Thành Độ
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/06/2001 |
| 117 |
Giải pháp marketing
nhằm phát triển dịch vụ gia tăng tổng
đài ở Bưu điện Hà Nội |
Phí Công Toàn
Công ty Nippon Telegraph Telephone |
TS. Phan
Trọng Phức
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/06/2001 |
| 118 |
Giải pháp tăng
cường công tác quản lư đấu thầu của
công ty xây lắp hoá chất. |
Lê Thị Hải
Yến
Công ty XD hoá chất Hà Nội |
TS. Lê
Công Hoa
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/06/2001 |
| 119 |
Hoàn thiện chiến
lược kinh doanh của Công ty cổ phần khí công
nghiệp. |
Phạm Minh Thiêm
Công ty cổ phần khí công nghiệp Hà
Nội |
PGS.TS. Nguyễn
Kế Tuấn
ThS. Trần Thị Thạch Liên
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/06/2001 |
| 120 |
Giải pháp nâng cao
hiệu quả kinh doanh của Công ty xuất nhập
khẩu Hà Tĩnh. |
Phạm Quư Hùng
Công ty xuất nhập khẩu Hà Tĩnh |
TS. Lê
Công Hoa
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/06/2001 |
| 121 |
Giải pháp tăng
cường quản lư chất lượng môi
trường trong khai thác mỏ ở Công ty than Đông
Bắc. |
Nguyễn Thị Kim
Ngân
ĐH Mỏ địa chất |
TS. Phan
Đăng Tuất
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/08/2001 |
| 122 |
Phương
hướng và những giải pháp chủ yếu
để phát triển cơ sở nguyên liệu cho các
doanh nghiệp chế biến gỗ trên địa bàn
tỉnh Hà Tĩnh |
Nguyễn Hồng
Lĩnh
Sở Công an Hà Tĩnh |
PGS.TS. Nguyễn
Kế Tuấn
ThS. Trần Thị Thạch Liên
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/09/2001 |
| 123 |
Giải pháp nâng cao
hiệu quả vốn kinh doanh của công ty xây dựng
cầu đường Hà Tĩnh. |
Lê Thanh Hà
Công ty xây dựng cầu đường
Hà Tĩnh |
TS. Phan
Đăng Tuất
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/09/2001 |
| 124 |
Một số biện
pháp nâng cao năng lực dự thầu xây lắp của
Công ty Xây dựng công nghiệp số I. |
Trương Quang
Dũng
Bộ Nông nghiệp |
PGS.TS. Nguyễn
Kế Tuấn
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/09/2001 |
| 125 |
Biện pháp hoàn
thiện bộ máy quản lư của công ty xi măng
Hải Dương. |
Trương Văn
Hơn
Công ty xi măng Hải Dương |
PGS.TS. Lê
Văn Tâm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/10/2001 |
| 126 |
Giải pháp nâng cao
hiệu quả đầu tư trực tiếp của
nước ngoài tại Công ty Bưu chính Viễn thông VN. |
Nguyễn Xuân Lam
Viện Kinh tế Bưu điện |
TS. Đinh
Thị Ngọc Quyên
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/11/2001 |
| 127 |
Giải pháp tăng
cường hoạt động tư vấn quản lư
dự án cấp nước của Công ty tư vấn
cấp thoát nước và Môi trường VN. |
Phan Ngọc Anh
Công ty cấp nước |
TS. Lê
Công Hoa
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/11/2001 |
| 128 |
Biện pháp nâng cao
hiệu quả kinh doanh các dự án đầu tư xây
dựng hệ thống cấp nước Quận Hai Bà
Trưng. |
Lê Thị Kim Thanh
Công ty cấp nước Hà Nội |
GS.TS. Nguyễn
Đ́nh Phan
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/11/2001 |
| 129 |
Biện pháp hoàn
thiện quản lư sử dụng vốn kinh doanh ở
Công ty Cầu 7 Thăng Long. |
Nguyễn Thanh
Khiết
Trường Cao đẳng QTKD |
TS. Vũ
Minh Trai
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/11/2001 |
| 130 |
Vận dụng
phương pháp đánh giá so sánh tài chính của tập
đoàn tư vấn Boston vào việc ra quyết
định về đầu tư tại doanh nghiệp
VN. |
Trần Quang Luân
CTy Đầu tư và Phát triển |
TS. Ngô
Thị Hoài Lam
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/11/2001 |
| 131 |
Một số giải
pháp nhằm đẩy nhanh quá tŕnh xây dựng và khai thác
sử dụng các khu công nghiệp tại Hà Nội. |
Nguyễn Ngọc
Dũng
Bộ NN & PTNT |
TS.
Trương Đoàn Thể
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/11/2001 |
| 132 |
Giải pháp củng
cố và mở rộng thị trường tiêu thụ
sản phẩm của Xí nghiệp liên doanh sản
xuất ô tô Hoà B́nh. |
Bùi Xuân Thái
Cty Thương mại và dịch vụ |
TS. Đinh
Thị Ngọc Quyên
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/12/2001 |
| 133 |
Phương
hướng và giải pháp hoàn thiện xây dựng
chiến lược kinh doanh của Tổng cty thuỷ
tinh và gốm xây dựng. |
Phạm Mai Hữu
TCT Thuỷ tinh gốm |
TS. Phan
Đăng Tuất
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/12/2001 |
| 134 |
Những giải pháp
chủ yếu xúc tiến cổ phần hoá một số
DNNN thuộc bưu điện thành phố Đà Nẵng. |
Nguyễn Thị Hoài
Thu
Bưu điện TP Đà Nẵng |
PGS.TS.
Nguyễn Kế Tuấn
ĐH Kinh tế Quốc dân |
20/12/2001 |
| 135 |
Những biện pháp
đẩy mạnh xuất khẩu của Tổng công ty
Da Giầy Việt Nam. |
Mai Xuân
Được
ĐH Kinh tế Quốc dân |
PGS.TS. Nguyễn
Kế Tuấn
ĐH Kinh tế Quốc dân |
2002 |
| 136 |
Những giải pháp
chủ yếu nhằm nâng cao hiệu quả sản
xuất kinh doanh của Nhà in Báo Nhân dân. |
Nguyễn Phong
Nhà in Báo Nhân dân |
PGS.TS. Đàm
Văn Nhuệ
ThS. Trương Đức Lực
ĐH Kinh tế Quốc dân |
2002 |
| 137 |
Biện pháp nâng cao
hiệu quả sử dụng vốn tại Tổng công
ty Hàng không VN |
Trần Quốc
Hiếu
TCty Hàng không VN |
PGS.TS. Nguyễn
Thành Độ
ĐH Kinh tế Quốc dân |
2002 |
| 138 |
Phát triển công
nghiệp ngoài quốc doanh trên địa bàn Quận Thanh
Xuân. |
Tạ Văn
Được |
TS. Lê
Công Hoa
ĐH Kinh tế Quốc dân |
2002 |
| 139 |
Nâng cao hiệu quả
kinh doanh của Công ty liên doanh thiết bị tổng
đài. |
Trần Thị Thanh
Yến
Cty LD thiết bị tổng đài |
TS. Đinh
Thị Ngọc Quyên
ĐH Kinh tế Quốc dân |
2002 |
| 140 |
Cải thiện t́nh h́nh
thực hiện các dự án xây dựng giao thông
đường bộ thuộc Sở Giao thông vận
tải Hải Dương. |
Nguyễn Văn Phú
Sở GTVT Hải Dương |
TS. Ngô
Thị Hoài Lam
ĐH Kinh tế Quốc dân |
2002 |
| 141 |
Nâng cao khả năng
cạnh tranh của Công ty chế biến và kinh doanh
sản phẩm dầu mỏ. |
Vũ Thị Minh
Nguyệt
Cty Chế biến và KD sản phẩm
dầu mỏ |
TS. Lê
Công Hoa
ĐH Kinh tế Quốc dân |
2002 |
| 142 |
Giải pháp nâng cao
chất lượng dịch vụ khách hàng sử dụng dịch vụ
viễn thông của Bưu điện thành phố Hà
Nội. |
Nguyễn Thị
Hải Yến
Bưu điện HN |
GS.TS. Nguyễn
Đ́nh Phan
ĐH Kinh tế Quốc dân |
2002 |
| 143 |
Giải pháp nâng hiệu
quả nhập khẩu vật tư kỹ thuật công
binh. |
Nguyễn Quang Sơn |
TS. Phan
Đăng Tuất
ĐH Kinh tế Quốc dân |
2002 |
| 144 |
Giải pháp phát
triển nhân sự ở Bưu điện thành phố Hà
Nội. |
Bùi Văn Lực
Bưu điện HN |
TS. Đinh
Thị Ngọc Quyên
ĐH Kinh tế Quốc dân |
2002 |
| 145 |
Biện pháp tăng
cường quản lư dự án sử dụng vốn ODA
tại Cục tần số vô tuyến điện -
Tổng cục Bưu điện. |
Nguyễn Hải
B́nh
Tổng cục Bưu điện |
PGS.TS. Lê
Văn Tâm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
2002 |
| 146 |
Giải pháp nâng cao
chất lượng dịch vụ vận chuyển hành
khách của Việt Nam Airlines. |
Nguyễn Hồng
Trâm
VN Airlines |
TS. Vũ
Minh Trai
ĐH Kinh tế Quốc dân |
2002 |
| 147 |
Biện pháp nâng cao
hiệu quả đổi mới công nghệ sản
xuất phân lân ở Tổng công ty hoá chất Việt Nam. |
Phạm Kim Huế
TCty Hoá chất VN |
GS.TS. Nguyễn
Đ́nh Phan
ĐH Kinh tế Quốc dân |
2002 |
| 148 |
Vấn đề xây
dựng chiến lược kinh doanh ở công ty Viko
Glowin. |
Phan Lê Nam
Cty Viko Glowin |
TS.
Trương Đoàn Thể
ĐH Kinh tế Quốc dân |
2002 |
| 149 |
Những giải pháp
chủ yếu nhằm xúc tiến cổ phần hoá
một số DNNN thuộc Bưu điện Thành phố
Đà Nẵng. |
Nguyễn Hoài Thu
Bưu điện Đà Nẵng |
PGS.TS. Nguyễn Kế
Tuấn
ĐH Kinh tế Quốc dân |
2002 |
| 150 |
Giải pháp nâng cao
khả năng cạnh tranh của Bưu điện Thành
phố Đà Nẵng đến năm 2010. |
Hoàng Thị Thu
Hương
Bưu điện Đà Nẵng |
TS. Ngô
Kim Thanh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
2002 |
| 151 |
Giải pháp hoàn
thiện hoạt động đấu thầu mua
sắm hàng hoá ở Công ty Đầu tư và phát triển
công nghệ truyền h́nh Việt Nam. |
Ngô Thị Bích
Đào
Cty ĐT&PT công nghệ truyền h́nh
VN |
TS. Phan
Đăng Tuất
ĐH Kinh tế Quốc dân |
2002 |
| 152 |
Nâng cao năng lực
cạnh tranh trong hoạt động cung cấp dịch
vụ viễn thông của Bưu điện Thành phố
Hà Nội. |
Nguyễn Thuỳ
Dương
Bưu điện Hà Nội |
TS. Trương
Đoàn Thể
ĐH Kinh tế Quốc dân |
2002 |
| 153 |
Nâng cao chất
lượng dịch vụ thông tin di động của
Công ty Dịch vụ Viễn thông. |
Dương Ngọc
Cường
Công ty GPC |
TS. Ngô
Thị Hoài Lam
ĐH Kinh tế Quốc dân |
08/01/2002 |
| 154 |
Hoàn thiện quản lư
hải quan đối với hoạt động XNK
của các doanh nghiệp công nghiệp trên địa bàn
tỉnh Hà Tây. |
Hoàng Thanh Sơn
Cục Hải quan Hà Nội |
TS. Ngô
Thị Hoài Lam
ĐH Kinh tế Quốc dân |
15/04/2002 |
| 155 |
Phương
hướng và biện pháp áp dụng hệ thống
quản lư chất lượng ISO 9000 trong các đại
lư tiêu thụ xe Toyota trên địa bàn Hà Nội. |
Vũ Anh Trọng
ĐH Kinh tế Quốc dân |
GS.TS. Nguyễn
Đ́nh Phan
ĐH Kinh tế Quốc dân |
24/05/2002 |
| 156 |
Những luận cứ
khoa học hoàn thiện chiến lược phát triển
Bưu điện tỉnh Phú Yên đến năm 2010. |
Trần Văn
Thịnh
Bưu điện Phú Yên |
PGS.TS. Nguyễn
Kế Tuấn
ThS. Trần Thị Thạch Liên
ĐH Kinh tế Quốc dân |
23/08/2002 |
| 157 |
Hoàn thiện quản lư
vốn Đầu tư XDCB của Bảo hiểm xă
hội Việt Nam. |
Phạm Trường
Giang |
PGS.TS. Nguyễn
Kế Tuấn
ĐH Kinh tế Quốc dân |
11/04/2003 |
| 158 |
Hoàn thiện nội dung
và phương pháp phân tích tài chính tại Công ty thông tin di
động (VMS). |
Hồ Tuấn
Cty Thông tin di động VMS |
TS. Phan
Đăng Tuất
ĐH Kinh tế Quốc dân |
15/04/2003 |
| 159 |
Điều kiện
đẩy mạnh ứng dụng tin học tại các
Doanh nghiệp điện tử ở Hà Nội. |
Đỗ Bá Thị Kim
Ngân |
PGS.TS. Lê
Công Hoa
TS. Đặng Minh Ất
ĐH Kinh tế Quốc dân |
14/05/2003 |
| 160 |
Một số giải
pháp cơ bản nâng cao khả năng cạnh tranh
của mặt hàng tôm xuất khẩu. |
Nguyễn Nguyên Dũng |
GS.TS. Nguyễn
Đ́nh Phan
ĐH Kinh tế Quốc dân |
23/06/2003 |
| 161 |
Cổ phần hoá DNNN
ở Hà Nội và một số vấn đề hoàn
thiện quản lư Doanh nghiệp sau cổ phần hoá. |
Nguyễn Việt
Tuấn |
GS.TS. Lê
Văn Tâm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
25/06/2003 |
| 162 |
Đổi mới công
tác dự báo nhu cầu dịch vụ viễn thông ở
Bưu điện Hà Nội. |
Phạm Lưu Ly
Bưu điện Hà Nội |
GS.TS. Đàm
Văn Nhuệ
ĐH Kinh tế Quốc dân |
02/07/2003 |
| 163 |
Hoàn thiện chính sách giá
cước dịch vụ Internet của Tổng công ty
Bưu chính viễn thông Việt Nam. |
Tạ Ngọc Nam
TCty Bưu chính viễn thông Việt Nam |
PGS.TS. Lê
Công Hoa
ĐH Kinh tế Quốc dân |
05/07/2003 |
| 164 |
Những biện pháp
kinh tế và tổ chức nhằm giảm tổn
thất điện năng ở điện lực Thái
Nguyên. |
Nguyễn Hải
Bắc
Sở Điện lực Thái Nguyên |
GS.TS. Nguyễn
Kế Tuấn
TS. Đinh Tiến Dũng
ĐH Kinh tế Quốc dân |
07/07/2003 |
| 165 |
Giải pháp nâng cao
hiệu quả kinh doanh của công ty thi công cơ giới
(Tổng công ty xây dựng đường thuỷ). |
Đặng Quang
Cường
TCty XD Đường thuỷ |
GS.TS. Lê
Văn Tâm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
20/08/2003 |
| 166 |
Giải pháp nâng cao
hiệu quả của Công ty chế tạo Bơm -
Bộ Công nghiệp. |
Cao Xuân Bảo
Bộ Công nghiệp |
GS.TS. Nguyễn
Thành Độ
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/10/2003 |
| 167 |
Giải pháp nâng cao
hiệu quả kinh doanh của Công ty liên hợp xây
dựng Vạn Cường. |
Văn Đức
Phúc
Cty liên hợp xây dựng Vạn
Cường |
TS. Trương
Đoàn Thể
ĐH Kinh tế Quốc dân |
17/10/2003 |
| 168 |
Áp dụng SA-8000
nhằm đẩy mạnh xuất khẩu của Công ty
may Đức Giang sang thị trường Mỹ. |
Phạm Thị Hồng
Vinh
Cty may Đức Giang |
TS. Trương
Đoàn Thể
ĐH Kinh tế Quốc dân |
21/10/2003 |
| 169 |
Nâng cao hiệu quả
kinh doanh của công ty TNHH nước giải khát Anh
Phương. |
Vương Thanh
Phương
Cty TNHH nước giải khát Anh
Phương |
PGS.TS. Vũ
Minh Trai
ĐH Kinh tế Quốc dân |
13/11/2003 |
| 170 |
Đẩy nhanh hoạt
động đánh giá, công nhận hệ thống
quản lư chất lượng theo ISO/IEC 17025 cho các pḥng
thí nghiệm ở Hà Nội. |
Trần Thị Thu Hà |
TS. Trương
Đoàn Thể
ĐH Kinh tế Quốc dân |
04/11/2003 |
| 171 |
Luận cứ xây
dựng chiến lược kinh doanh tại công ty
thiết bị điện thoại. |
Nguyễn Xuân Tư
Cty thiết bị điện thoại |
TS. Trương
Đoàn Thể
ĐH Kinh tế Quốc dân |
13/11/2003 |
| 172 |
Hoàn thiện phân tích môi
trường kinh doanh của Tổng công ty Chè Việt Nam. |
Vũ Hoàng Nam
TCty Chè Việt Nam |
PGS.TS. Đinh
Thị Ngọc Quyên
ĐH Kinh tế Quốc dân |
18/11/2003 |
| 173 |
Vấn đề
bảo đảm thực hiện các chỉ tiêu tài chính
dự án đầu tư cung cấp khí của Tổng
công ty dầu khí Việt Nam. |
Trần Thị
Thuỷ
TCty Dầu khí Việt Nam |
PGS.TS. Ngô
Thị Hoài Lam
ĐH Kinh tế Quốc dân |
20/11/2003 |
| 174 |
Nâng cao hiệu quả
tài chính trong hoạt động kinh doanh của xí
nghiệp vật liệu và xây dựng điện. |
Nguyễn Quang
Cương
XN Vật liệu và xây dựng
điện |
PGS.TS. Ngô
Thị Hoài Lam
ĐH Kinh tế Quốc dân |
10/12/2003 |
| 175 |
Giải pháp mở
rộng thị trường của hăng Hàng không quốc
gia Việt Nam. |
Trần Thị
Phương Hiền
TCty Hàng Không VN |
TS. Ngô
Kim Thanh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/12/2003 |
| 176 |
Ứng dụng phân
đoạn thị trường thiết bị tin
học đối với Doanh nghiệp vừa và nhỏ
ở Hà Nội. |
Nguyễn Thị Thu Lan |
PGS.TS. Ngô
Thị Hoài Lam
ĐH Kinh tế Quốc dân |
29/12/2003 |
| 177 |
Giải pháp ứng
dụng thương mại điện tử cho các Doanh
nghiệp thủ công Mỹ nghệ ở Hà Nội. |
Vũ Thị Minh
Hiền |
TS. Ngô
Kim Thanh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
09/01/2004 |
| 178 |
Giải pháp phát
triển sản xuất kinh doanh của Doanh nghiệp sau
cổ phần hoá ở Hà Nội. |
Trần Quang Việt |
GS.TS. Nguyễn
Kế Tuấn
ĐH Kinh tế Quốc dân |
05/03/2004 |
| 179 |
Giải pháp nâng cao
khả năng cạnh tranh cảu dịch vụ
điện thoại đường dài 178 tại Công ty
điện tử viễn thông quân đội. |
Phạm Thị
Hạnh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
PGS.TS. Vũ
Minh Trai
ĐH Kinh tế Quốc dân |
17/05/2004 |
| 180 |
Một số giải
pháp nhằm hoàn thiện bộ máy quản lư ở doanh
nghiệp điện lực Hà Nội. |
Hoàng Thanh Tuyền |
TS. Vũ
Quang Thọ
ĐH Kinh tế Quốc dân |
23/09/2004 |
| 181 |
Giải pháp mở
rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm
của công ty Alphanam. |
Đào Thanh Nga |
PGS.TS. Đinh
Thị Ngọc Quyên
ĐH Kinh tế Quốc dân |
04/10/2004 |
| 182 |
Hoàn thiện xây dựng
chiến lược kinh doanh dịch vụ chuyển phát
nhanh (EMS) của Tổng công ty Bưu chính viễn thông
Việt Nam. |
Đỗ Viết Quang |
TS. Ngô
Kim Thanh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
18/10/2004 |
| 183 |
Hoàn thiện chính sách giá
cước dịch vụ chuyển phát nhanh (EMS) của
Tổng công ty Bưu chính viễn thông Việt Nam. |
Phạm Thị Liên |
PGS.TS. Lê
Văn Tâm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
07/10/2004 |
| 184 |
Giải pháp phát
triển công ty cổ phần xe khách Nghệ An sau cổ
phần hoá. |
Phan Huy Lương |
PGS.TS. Phan
Đăng Tuất
Viện NC chiến lược CN |
17/10/2004 |
| 185 |
Hoàn thiện công tác
quản lư chất lượng sản phẩm ở công
ty Giấy Băi Bằng. |
Đào Khánh Vân |
GS.TS. Nguyễn
Đ́nh Phan
ĐH Kinh tế Quốc dân |
16/10/2004 |
| 186 |
Giải pháp nâng cao
hiệu quả kinh doanh điện năng ở
điện lực Hưng Yên. |
Ngô Công Phương |
GS.TS.
Nguyễn Kế Tuấn
ĐH Kinh tế Quốc dân |
20/10/2004 |
| 187 |
Nâng cao năng lực
cạnh tranh của sản phẩm may Việt Nam trong
điều kiện tự do hoá thương mại. |
Nguyễn Việt
Hưng |
PGS.TS. Ngô
Thị Hoài Lam
ĐH Kinh tế Quốc dân |
13/10/2004 |
| 188 |
Giải pháp nâng cao
hiệu quả kinh doanh của Tổng công ty đầu
tư phát triển nhà và đô thị . |
Đặng Hồng
Quang |
PGS.TS. Đinh
Ngọc Quyên
ĐH Kinh tế Quốc dân |
02/11/2004 |
| 189 |
Biện pháp thu hút
vốn đầu tư xây dựng nhà chung cư của
Công ty kinh doanh phát triển nhà Hà Nội. |
Vũ Thế Hùng |
PGS.TS. Lê
Văn Tâm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
11/11/2004 |
| 190 |
Giải pháp phát
triển đội ngũ tiếp viên của Tổng công
ty Hàng không Việt Nam. |
Nguyễn Ngọc
Điệp |
TS. Ngô
Kim Thanh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
15/11/2004 |
| 191 |
Giải pháp nâng cao
hiệu quả kinh doanh của Tổng cong ty
đường sông Miền Bắc. |
Lê Trọng Thuỷ |
PGS.TS. Phan
Đăng Tuất
ĐH Kinh tế Quốc dân |
16/11/2004 |
| 192 |
Hoàn thiện hoạt
động nhập khẩu thiết bị viến thông
của Công ty vật tư Bưu điện I |
Tạ Quang Hiệp |
PGS.TS. Lê
Công Hoa
ĐH Kinh tế Quốc dân |
17/11/2004 |
| 193 |
Giải pháp phát
triển kinh doanh dịch vụ của Công ty chuyển
phát nhanh. |
Lê Nguyễn Việt Hùng |
GS.TS. Nguyễn
Thành Độ
ĐH Kinh tế Quốc dân |
18/12/2004 |
| 194 |
Hoàn thiện công tác
thẩm định dự án vay vốn tín dụng
đầu tư phát triển của nhà nước
tại chi nhánh quỹ hỗ trợ phát triển Quảng
B́nh. |
Nguyễn Thành Nam |
PGS.TS. Lê
Công Hoa
ĐH Kinh tế Quốc dân |
17/01/2005 |
| 195 |
Thúc đẩy hoạt
động xuất khẩu của Công ty TNHH DAEWOO HANEL |
Phan Việt Giang
K11 |
TS. Trương
Đoàn Thể
ĐH Kinh tế Quốc dân |
12/04/2005 |
| 196 |
Hoàn thiện đa
dạng hoá sản phẩm của công ty cơ khí Hà
Nội. |
Dương Văn Hùng |
GS.TS.
Nguyễn Kế Tuấn
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/07/2005 |
| 197 |
Phát triển vùng nguyên
liệu mía của công ty Cổ phần mía
đường Lam Sơn. |
Lê Quang Hùng |
PGS.TS. Vũ
Minh Trai
ĐH Kinh tế Quốc dân |
06/07/2005 |
| 198 |
Hoàn thiện xây dựng
chiến lược kinh doanh ở công ty cổ phần
sản xuất và thương mại VIGLACERA. |
Lê Quang Huy |
GS.TS. Đàm
Văn Nhuệ
ĐH Kinh tế Quốc dân |
08/11/2005 |
| 199 |
Tăng cường công
tác quản lư chi phí sản xuất kinh doanh và giá thành
sản phẩm tại công ty kinh doanh nước sạch
thành phố Hà Nội. |
Lê Anh Vũ |
GS.TS. Nguyễn
Thành Độ
ĐH Kinh tế Quốc dân |
22/11/2005 |
| 200 |
Tạo điều
kiện ứng dụng mô h́nh Công ty mẹ-con tại
Tổng công ty Bưu chính viễn thông Việt Nam. |
Đỗ Thị
Ngọc Hoa
K11 |
PGS.TS. Ngô
thị Hoài Lam
ĐH Kinh tế Quốc dân |
23/11/2005 |
| 201 |
Nâng cao năng lực
cạnh tranh của Công ty may Đức Giang trong xu
thế hội nhập. |
Bùi Trung Dũng
K11 |
TS. Ngô
Kim Thanh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/11/2005 |
| 202 |
Nâng cao khả năng
thắng thầu các dự án công nghệ thông tin của
Công ty hệ thống thông tin FPT. |
Nguyễn Thái Phú
K11 |
PGS.TS. Đinh
Ngọc Quyên
ĐH Kinh tế Quốc dân |
29/11/2005 |
| 203 |
Hoàn thiện công tác
quản lư dự án đầu tư của Đài
tiếng nói Việt Nam. |
Trần Thị Hồng
Vân
K11 |
TS. Ngô
Kim Thanh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
09/12/2005 |
| 204 |
Hoàn thiện hoạt
động thu gom và sử lư chất thải rắn công
nghiệp tại Công ty môi trường đô thị Hà
Nội (URENCO). |
Vơ Thị Hải
Yến
K11 |
GS.TS. Nguyễn
Đ́nh Phan
ĐH Kinh tế Quốc dân |
05/01/2006 |
| 205 |
Giải pháp mở
rộng thị trường mỹ phẩm của Công ty
KAO Việt Nam |
Nguyễn Văn
Sơn
K10 |
TS. Nghiêm
Xuân Đạt |
01/07/2006 |
| 206 |
Phát triển thị
trường tiêu thụ phân bón sinh học của Công ty
Sông Gianh. |
Nguyễn Văn An
K12 |
PGS.TS. Nguyễn Văn
Phúc
ĐH Kinh tế Quốc dân |
18/08/2006 |
| 207 |
Giải pháp huy
động vốn đầu tư phát triển công
nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
Phan Nhật Thanh
K12 |
GS.TS. Nguyễn
Kế Tuấn
ĐH Kinh tế Quốc dân |
30/08/2006 |
| 208 |
Nâng cao hiệu quả
dự trữ thành phẩm tại Cty Liên doanh COATS Phong Phú |
Trần Huy
Phương
K12 |
PGS.TS. Nguyễn
Ngọc Huyền
ĐH Kinh tế Quốc dân |
05/09/2006 |
| 209 |
Xây dựng chiến
lược sản phẩm bu lông, đai ốc của
Công ty cổ phần kinh doanh thiết bị công nghiệp |
Hứa Sỹ Long
K12 |
TS. Ngô
Kim Thanh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
13/09/2006 |
| 210 |
Đẩy mạnh
Marketing dịch vụ bảo dưỡng, sửa
chữa ôtô tại Công ty liên doanh TOYOTA Giải phóng |
Bùi Thùy Linh
K12 |
PGS.TS. Trương
Đoàn Thể
ĐH Kinh tế Quốc dân |
25/09/2006 |
| 211 |
Nâng cao chất
lượng hoạt động tư vấn xây dựng
của Công ty Tư vấn xây dựng công tŕnh vật
liệu xây dựng |
Lê Thành Trung
K12 |
PGS.TS. Trương
Đoàn Thể
ĐH Kinh tế Quốc dân |
05/10/2006 |
| 212 |
Xây dựng chính sách
tạo động lực cho người lao động
tại Cty CP Công nghệ Viễn thông - Tin học (COMIT
COPR) |
Trần Thị Thanh
Huyền
K12 |
PGS.TS. Trương
Đoàn Thể
ĐH Kinh tế Quốc dân |
05/10/2006 |
| 213 |
Giải pháp nâng cao
năng lực cạnh tranh của công ty cổ phần
gạch men Thăng Long |
Nguyễn Xuân
Điền
K12 |
TS. Ngô Kim Thanh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
24/10/2006 |
| 214 |
Hoàn thiện quản lư
tài chính tại Công ty Thương mại dịch vụ
Tràng Thi |
Nguyễn Đỗ Thùy
Trang
K12 |
PGS.TS. Lê Văn Tâm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
24/10/2006 |
| 215 |
Nâng cao khả năng
cạnh tranh của Công ty cổ phần Bảo hiểm
Bưu điện |
Lê Thị Thu
Hương
K12 |
PGS.TS. Lê Văn Tâm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
25/10/2006 |
| 216 |
Nâng cao hiệu quả
sử dụng vốn của công ty cổ phần Vật
liệu điện và dụng cụ cơ khí |
Nguyễn Mạnh
Hùng
K12 |
PGS.TS. Lê Văn Tâm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
25/10/2006 |
| 217 |
Hiệu quả sử
dụng vốn tại công ty cơ khí, ô tô xe máy Thanh Xuân |
Thái Lan Phương
K12 |
TS. Ngô Kim Thanh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
02/11/2006 |
| 218 |
Tiết kiệm chi phí
xây lắp tại Công ty cổ phần bê tông và xây dựng
Thái Nguyên |
Lê Thị Phương
Mai
K12 |
PGS.TS. Đinh Ngọc
Quyên
ĐH Kinh tế Quốc dân |
10/11/2006 |
| 219 |
Thu hút đầu tư
trực tiếp nước ngoài nhằm phát triển công
nghiệp Thanh Hoá |
Nguyễn Văn
Biện
K12 |
GS.TS. Nguyễn Kế
Tuấn
ĐH Kinh tế Quốc dân |
29/10/2006 |
| 220 |
Hoàn thiện hệ
thống phân phối của công ty TNHH thương mại
và tiếp thị Bến thành - Chi nhánh Hà Nội |
Nguyễn Thanh
Hải
K12 |
PGS.TS. Vũ Minh Trai
ĐH Kinh tế Quốc dân |
08/11/2006 |
| 221 |
Thẩm định tài
chính dự án đầu tư xây dựng dân dụng
của EVN - Trường hợp dự án trung tâm
điều hành và Thông tin viễn thông |
Nguyễn Ngọc
Hưng
K12 |
GS.TS. Nguyễn Kế
Tuấn
ĐH Kinh tế Quốc dân |
14/11/2006 |
| 222 |
Giải pháp phát
triển dịch vụ Bưu chính của Tổng công ty
Bưu chính Viễn thông Việt Nam khi chuyển sang mô h́nh
tập đoàn |
Lê Thanh Hải
K12 |
TS. Ngô Kim Thanh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
14/11/2006 |
| 223 |
Nâng cao chất
lượng dịch vụ vận tải bằng xe buưt
của tổng công ty vận tải Hà Nội |
Lê Văn
Ước
K12 |
GS.TS. Đàm Văn
Nhuệ
ĐH Kinh tế Quốc dân |
17/11/2006 |
| 224 |
Ứng dụng mô h́nh
Cty mẹ - Cty con tại Cty Đầu tư & Phát
triển Kỳ Hà - Chu Lai |
Nguyễn Văn
Hoàng
K12 |
TS. Ngô Kim Thanh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
28/11/2006 |
| 225 |
Biện pháp tiết
kiệm chi phí vật liệu trong giá thành công tŕnh xây
dựng của Cty CP đầu tư & xây dựng công
tŕnh I - Tổng Cty Xây dựng đường thủy |
Phan Hồng
Việt
K12 |
GS.TS. Nguyễn Kế
Tuấn
ĐH Kinh tế Quốc dân |
28/11/2006 |
| 226 |
Đẩy mạnh xúc
tiến đầu tư vào các khu công nghiệp trên
địa bàn tỉnh Hải Dương |
Nguyễn Thế
Hưng
K12 |
GS.TS. Đàm Văn
Nhuệ
ĐH Kinh tế Quốc dân |
30/11/2006 |
| 227 |
Vận dụng lư
thuyết hệ thống trong việc xây dựng Tập
đoàn Công nghiệp xi măng Việt Nam |
Nguyễn Chiến
Thắng
K12 |
PGS.TS. Lê Công Hoa
ĐH Kinh tế Quốc dân |
10/12/2006 |
| 228 |
Pḥng ngừa và hạn
chế tác động của rủi ro trong kinh doanh
(trường hợp Cty Thương mại và Sản
xuất thiết bị vật tư giao thông vận
tải) |
Lưu Thị Ngọc
Trâm
K11 |
TS. Nguyễn Văn
Phúc
ĐH Kinh tế Quốc dân |
18/12/2006 |
| 229 |
Đẩy mạnh tiêu
thụ sản phẩm của Cty Giầy Thượng
Đ́nh |
Phan Tuấn Giang
K12 |
PGS.TS. Lê Văn Tâm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
15/12/2006 |
| 230 |
Hoàn thiện kênh phân
phối sản phẩm bia của Tổng Cty Bia,
Rượu, Nước giải khát Hà Nội |
Lưu Quốc
Đạt
K12 |
GS.TS. Nguyễn Kế
Tuấn
ĐH Kinh tế Quốc dân |
03/01/2007 |
| 231 |
Ứng dụng marketing
nhằm đẩy mạnh xuất khẩu cà phê của
Tổng Cty Cà phê Việt Nam |
Nguyễn Hoàng Tùng
K12 |
PGS.TS. Lê Văn Tâm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
06/01/2007 |
| 232 |
Lựa chọn mô h́nh
quản lư của Tổng công ty Đầu tư Phát
triển Đô thị và Khu công nghiệp (IDICO) với các
doanh nghiệp xây lắp |
Phạm Thị Hoàng
Liên
K12 |
PGS.TS. Vũ Minh Trai
ĐH Kinh tế Quốc dân |
09/02/2007 |
| 233 |
Nâng cao năng lực
cạnh tranh hàng rau quả xuất khẩu trên thị
trường EU của Tổng công ty Rau quả nông
sản Việt Nam |
Diệp Anh Tùng
K13 |
PGS.TS. Lê Văn Tâm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
10/05/2007 |
| 234 |
Nghiên cứu rủi ro
trong hoạt động xuất nhập khẩu của
Công ty Nhật Trang |
Nguyễn Thị
Hương Ly
K13 |
PGS.TS. Ngô Kim Thanh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
10/09/2007 |
| 235 |
Nâng cao chất
lượng thực hiện các dự án đầu tư
xây dựng cơ bản trên địa bàn quận
Đống Đa |
Phạm Thanh Tú
K13 |
PGS.TS. Ngô Kim Thanh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
10/09/2007 |
| 236 |
Nâng cao hiệu quả
đầu tư của các dự án nhà ở tại
Tổng công ty Xuất nhập khẩu xây dựng Việt
Nam (VINACONEX) |
Đỗ Vương
Cường
K13 |
GS.TS. Nguyễn Đ́nh
Phan
ĐH Kinh tế Quốc dân |
18/09/2007 |
| 237 |
Hoàn thiện
phương pháp lập giá dự thầu xây lắp
của Công ty Cổ phần xây lắp Bưu điện
Hà Nội |
Thái Thị Hương
Lan
K13 |
GS.TS. Nguyễn Kế
Tuấn
ĐH Kinh tế Quốc dân |
23/09/2007 |
| 238 |
Nâng cao hiệu quả
các dự án đầu tư của Công ty Điện toán
và truyền số liệu (VDC) |
Nguyễn Kế
Nghĩa
K14 |
PGS.TS. Ngô Kim Thanh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
24/09/2007 |
| 239 |
Nâng cao khả năng
cạnh tranh sản phẩm bia của Tổng công ty Bia
rượu - nước giải khát Hà Nội |
Vũ Thị Thu
Hường
K13 |
PGS.TS. Trương
Đoàn Thể
ĐH Kinh tế Quốc dân |
25/09/2007 |
| 240 |
Hoàn thiện hoạt
động dự thầu xây lắp ở Công ty cổ
phần Lắp máy |
Trương Thanh
Hoài
K12 |
PGS.TS. Nguyễn Văn
Phúc
ĐH Kinh tế Quốc dân |
28/09/2007 |
| 241 |
Thúc đẩy ứng
dụng thương mại điện tử cho các doanh
nghiệp vừa và nhỏ ở Việt Nam qua việc
tham gia siêu thị ảo |
Trịnh Nhật
Tân
K12 |
GS.TS. Nguyễn Đ́nh
Phan
ĐH Kinh tế Quốc dân |
05/10/2007 |
| 242 |
Nâng cao chất
lượng thẩm định dự án cho vay tại
Công ty Tài chính dầu khí |
Phạm Thị Mai
Phương
K13 |
PGS.TS. Ngô Kim Thanh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
11/10/2007 |
| 243 |
Tăng cường
quản lư vốn đầu tư xây dựng cơ
bản từ ngân sách của Kho bạc Nhà nước Hà
Nội |
Phan Thanh Mai
K13 |
PGS.TS. Ngô Kim Thanh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
12/10/2007 |
| 244 |
Vận dụng mô h́nh
phân tích ma trận SWOT và ma trận IE trong xây dựng
chiến lược kinh doanh của Công ty cổ phần
Bóng đèn Phích nước Rạng Đông giai đoạn
2007-2015 |
Lương Thu Hà
K14 |
PGS.TS. Ngô Kim Thanh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
15/10/2007 |
| 245 |
Vấn đề xác
định giá nhà của Công ty Đầu tư Xây
dựng số 2 Hà Nội |
Lục Mạnh
Hiển
K13 |
PGS.TS. Lê Công Hoa
ĐH Kinh tế Quốc dân |
16/10/2007 |
| 246 |
Nghiên cứu các quan
hệ tài chính trong Tổng công ty Hàng hải Việt Nam |
Dương Thị
Quỳnh Nga
K13 |
GS.TS. Nguyễn Kế
Tuấn
ĐH Kinh tế Quốc dân |
16/10/2007 |
| 247 |
Đẩy mạnh tiêu
thụ sản phẩm của Công ty cổ phần Gas
Petrolimex tại thị trường khu vực phía Bắc |
Dương Hồng
Phong
K13 |
PGS.TS. Ngô Kim Thanh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
17/10/2007 |
| 248 |
Nghiên cứu các
phương pháp xác định giá trị doanh nghiệp
ứng dụng tại Công ty Chứng khoán Ngân hàng Đông
Á |
Nguyễn Huy
Hiếu
K13 |
PGS.TS. Lê Công Hoa
ĐH Kinh tế Quốc dân |
19/10/2007 |
| 249 |
Hoàn thiện mô h́nh công
ty mẹ - công ty con tại Constrexim Holdings |
Phạm Trường
Giang
K13 |
PGS.TS. Lê Công Hoa
ĐH Kinh tế Quốc dân |
23/10/2007 |
| 250 |
Áp dụng các công cụ
thống kê chủ yếu trong kiểm soát chất
lượng tại Công ty Sản xuất Thương
mại Hà Nội (HAMATRA) |
Lê Minh Cường
K13 |
PGS.TS. Trương
Đoàn Thể
ĐH Kinh tế Quốc dân |
24/10/2007 |
| 251 |
Nâng cao năng lực
dự thầu xây lắp của Công ty cổ phần Xây
dựng Công tŕnh Văn hóa |
Lâm Hữu An
K12 |
PGS.TS. Lê Công Hoa
ĐH Kinh tế Quốc dân |
26/10/2007 |
| 252 |
Nâng cao năng lực
hỗ trợ kỹ thuật của TAC đối
với các doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Bùi Thị Hoàng Mai
K13 |
PGS.TS. Lê Công Hoa
ĐH Kinh tế Quốc dân |
26/10/2007 |
| 253 |
Giải pháp thúc
đẩy hoạt động tiêu thụ than ở
thị trường trong nước của Công ty Than
nội địa |
Nguyễn Như
Thành
K13 |
TS. Đinh Tiến
Dũng
ĐH Kinh tế Quốc dân |
26/10/2007 |
| 254 |
Quản trị
thương hiệu của Công ty cổ phần Khí
cụ điện (VINAKIP) |
Nguyễn Cẩm
B́nh
K13 |
GS.TS. Nguyễn Kế
Tuấn
ĐH Kinh tế Quốc dân |
29/10/2007 |
| 255 |
Nâng cao hiệu quả
kinh doanh nhóm mặt hàng kim khí điện máy của Công ty
Thương mại và Dịch vụ Tràng Thi |
Nguyễn Thùy Trang
K13 |
PGS.TS. Lê Văn Tâm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
06/11/2007 |
| 256 |
Nâng cao chất
lượng dịch vụ thanh toán cho các doanh nghiệp
tại Ngân hàng Liên doanh Lào - Việt Nam |
Dalaykham Sakunda
K12 |
GS.TS. Nguyễn Đ́nh
Phan
ĐH Kinh tế Quốc dân |
09/11/2007 |
| 257 |
Nâng cao năng lực
cạnh tranh của Công ty cổ phần Bê tông Xây dựng
Hà Nội |
Tạ Quang Khả
K13 |
PGS.TS. Lê Văn Tâm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
12/11/2007 |
| 258 |
Đẩy mạnh
xuất khẩu dưa chuột bao tử của tỉnh
Thái B́nh |
Lê Xuân Đại
K12 |
PGS.TS. Vũ Minh Trai
ĐH Kinh tế Quốc dân |
13/11/2007 |
| 259 |
Nâng cao năng lực
tư vấn quản lư dự án xây dựng của Công ty
Tư vấn Công nghệ, Thiết bị và Kiểm
định Xây dựng |
Nguyễn Xuân
Bắc
K12 |
GS.TS. Nguyễn Đ́nh
Phan
ĐH Kinh tế Quốc dân |
15/11/2007 |
| 260 |
Ứng dụng marketing
bóng đá nhằm tăng tài trợ cho đội
tuyển bóng đá nam quốc gia |
Nguyễn Văn Duy
K13 |
PGS.TS. Lê Văn Tâm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
16/11/2007 |
| 261 |
Nâng cao hiệu quả
dịch vụ hỗ trợ phát triển cho các doanh
nghiệp vừa và nhỏ từ nguồn tài trợ
nước ngoài |
Nguyễn Thị Thu
Huyền
K13 |
PGS.TS. Vũ Minh Trai
ĐH Kinh tế Quốc dân |
19/11/2007 |
| 262 |
Hoàn thiện chiến
lược kinh doanh của Công ty Siêu thị Hà Nội giai
đoạn 2000-2010 |
Phạm Thanh Lâm
K13 |
PGS.TS. Vũ Minh Trai
ĐH Kinh tế Quốc dân |
21/11/2007 |
| 263 |
Nâng cao khả năng
cạnh tranh của Công ty Cầu 12 trong đấu
thầu xây dựng |
Trần Thị Hải
Yến
K13 |
PGS.TS. Trương
Đoàn Thể
ĐH Kinh tế Quốc dân |
26/11/2007 |
| 264 |
Hoàn thiện công tác
thẩm định tài chính dự án đầu tư
của Công ty Tài chính Dầu khí |
Nguyễn Văn
Long
K13 |
PGS.TS. Vũ Minh Trai
ĐH Kinh tế Quốc dân |
29/11/2007 |
| 265 |
Phát triển xuất
khẩu hàng thêu sang thị trường Mỹ tại Công
ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủ công
Mỹ nghệ Hà Nội |
Chu Thị Thu Trang
K13 |
PGS.TS. Đinh Thị
Ngọc Quyên
ĐH Kinh tế Quốc dân |
03/12/2007 |
| 266 |
Thẩm định tài
chính đối với các dự án đầu tư
tại Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc
tế Việt Nam |
Thái Doăn Duyên
K12 |
PGS.TS. Lê Công Hoa
ĐH Kinh tế Quốc dân |
05/12/2007 |
| 267 |
Đa dạng hóa các
dịch vụ tài chính của Ngân hàng Thương mại
cổ phần các Doanh nghiệp Ngoài Quốc doanh (VPBank) |
Đặng Hải
Chung
K12 |
GS.TS. Đàm Văn
Nhuệ
ĐH Kinh tế Quốc dân |
05/12/2007 |
| 268 |
Quản trị
thương hiệu của công ty cổ phần khí
cụ điện (VINAKIP) |
Nguyễn Cẩm
B́nh
24/06/1978 |
GS.TS. Nguyễn Kế
Tuấn |
29/10/2007 |
| 269 |
Áp dụng các công cụ
thống kê chủ yếu trong kiểm soát chất
lượng tại Công ty
sản xuất thương mại Hà Nội (HAMATRA) |
Lê Minh Cương
20/02/1981 |
PGS.TS. Trương
Đoàn Thể |
24/10/2007 |
| 270 |
Nâng cao hiệu quả
đầu tư của các dự án nhà ở tại
Tổng công ty xuất nhập khẩu xây dựng Việt
Nam (VINACONEX) |
Đỗ Vương
Cường
17/01/1980 |
GS.TS. Nguyễn Đ́nh
Phan |
18/09/2007 |
| 271 |
Ứng dụng Marketing
bóng đá nhằm tăng tài trợ cho đội
tuyển bóng đá nam quốc gia |
Nguyễn Văn Duy
05/05/1980 |
PGS.TS. Lê Văn Tâm |
16/11/2007 |
| 272 |
Hoàn thiện mô h́nh công
ty mẹ-công ty con tại Constrexim Holdings |
Phạm Trường
Giang
20/05/1979 |
PGS.TS. Lê Công Hoa |
15/10/2007 |
| 273 |
Vấn đề xác
định giá nhà của công ty đầu tư xây
dựng số 2 Hà Nội |
Lục Mạnh
Hiển
30/07/1974 |
PGS.TS. Lê Công Hoa |
16/10/2007 |
| 274 |
Nghiên cứu các
phương pháp xác định giá trị doanh nghiệp
ứng dụng tại công ty chứng khoán ngân hàng Đông
Á |
Nguyễn Huy
Hiếu
05/03/1978 |
PGS.TS. Lê Công Hoa |
19/10/2007 |
| 275 |
Nâng cao hiệu quả
dịch vụ hỗ trợ phát triển cho các doanh
nghiệp vừa và nhỏ tư nguồn tài trợ
nước ngoài |
Nguyễn Thị Thu
Huyền
07/01/1978 |
PGS.TS. Vũ Minh Trai |
07/11/2007 |
| 276 |
Nâng cao khả năng
cạnh tranh sản phẩm bia của Tổng công ty bia
rượu-nước giải khát Hà Nội |
Vũ Thị Thu
Hường
13/03/1980 |
PGS.TS. Trương
Đoàn Thể |
25/09/2007 |
| 277 |
Nâng cao năng lực
cạnh tranh của công ty cổ phần bê tông xây dựng
Hà Nội |
Tạ Quang Khả
14/11/1978 |
PGS.TS. Lê Văn Tâm |
12/11/2007 |
| 278 |
Hoàn thiện
phương pháp lập giá dự thầu xây lắp
của công ty cổ phần xây lắp Bưu điện
Hà Nội |
Thái Thị Hương
Lan
25/03/1980 |
GS.TS. Nguyễn Kế
Tuấn |
01/10/2007 |
| 279 |
Hoàn thiện chiến
lược kinh doanh của công ty siêu thị Hà Nội giai
đoạn 2000-2010 |
Phạm Thanh Lâm
20/09/1976 |
PGS.TS. Vũ Minh Trai |
21/11/2007 |
| 280 |
Hoàn thiện công tác
thẩm định tài chính dự án đầu tư
của Công ty Tài chính dầu khí |
Nguyễn Văn
Long
04/03/1979 |
PGS.TS. Vũ Minh Trai |
29/11/2007 |
| 281 |
Nghiên cứu rủi ro
trong hoạt động xuất nhập khẩu của
Công ty Nhật Trang |
Nguyễn Thị
Hương Ly
04/06/1979 |
PGS.TS. Ngô Kim Thanh |
10/09/2007 |
| 282 |
Tăng cường
quản lư chi vốn đầu tư xây dựng cơ
bản từ ngân sách của kho bạc Nhà nước Hà
Nội |
Phan Thanh Mai
18/08/1972 |
PGS.TS. Ngô Kim Thanh |
12/10/2007 |
| 283 |
Nâng cao năng lực
hỗ trợ kỹ thuật của TAC đối
với các doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Bùi Thị Hoàng Mai
10/08/1979 |
PGS.TS. Lê Công Hoa |
26/10/2007 |
| 284 |
Nghiên cứu các quan
hệ tài chính trong Tổng công ty Hàng Hải Việt Nam |
Dương Thị
Quỳnh Nga
19/09/1978 |
GS.TS. Nguyễn Kế
Tuấn |
16/10/2007 |
| 285 |
Đẩy mạnh tiêu
thụ sản phẩn của công ty Cổ phần Gas
Petrolimex tại thị trường khu vực phía Bắc |
Dương Hồng
Phong
07/12/1981 |
PGS.TS. Ngô Kim Thanh |
17/10/2007 |
| 286 |
Nâng cao chất
lượng thẩm định dự án cho vay tại
công ty tài chính dầu khí |
Phạm Thị Mai
Phương
10/11/1981 |
PGS.TS. Ngô Kim Thanh |
11/10/2007 |
| 287 |
Nâng cao chất lượng thực
hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ
bản trên địa bàn Quận Đống Đa |
Phạm Thanh Tú
21/10/1980 |
PGS.TS. Ngô Kim Thanh |
10/09/2007 |
| 288 |
Nâng cao năng lực
cạnh tranh hàng rau quả xuất khẩu trên thị
trường EU |
Diệp Anh Tùng
06/03/1981 |
PGS.TS.Lê Văn Tâm |
10/05/2007 |
| 289 |
Giải pháp thúc
đẩy hoạt động tiêu thụ than ở
thị trường trong nước của Công ty than
nội địa |
Nguyễn Như
Thành
03/01/1980 |
TS. Đinh Tiến
Dũng |
26/10/2007 |
| 290 |
Nâng cao hiệu quả
kinh doanh nhóm mặt hàng kim khí điện máy của công ty
thương mại và dịch vụ Tràng Thi |
Nguyễn Thùy Trang
28/10/1980 |
PGS.TS. Lê Văn Tâm |
06/11/2007 |
| 291 |
Phát triển xuất
khẩu hàng thêu sang thị trường Mỹ tại Công
ty Cổ phần xuất nhập khẩu thủ công
Mỹ nghệ Hà Nội |
Chu Thị Thu Trang
25/03/1978 |
PGS.TS. Đinh Thị
Ngọc Quyên |
03/12/2007 |
| 292 |
Nâng cao khả năng
cạnh tranh của Công ty cầu 12 trong đấu
thầu xây dựng |
Trần Thị Hải
Yến
28/08/1981 |
PGS.TS. Truơng Đoàn
Thể |
26/11/2007 |
| 293 |
Luận cứ khoa
học hoàn thiện chiến lược kinh doanh của
Công ty 21 thuộc Tổng cục Công nghiệp Quốc
pḥng |
Nguyễn Hữu
Hưng
K15 |
GS.TS. Nguyễn Kế
Tuấn
ĐH Kinh tế Quốc dân |
25/04/2008 |
| 294 |
Ứng dụng các mô
h́nh phân tích yếu tố môi trường làm căn cứ
xây dựng chiến lược kinh doanh tại Công ty
Cổ phần Phát triển công nghệ Việt Nam |
Nguyễn Thị
Việt Hà
K12 |
PGS.TS. Đinh Thị
Ngọc Quyên
ĐH Kinh tế Quốc dân |
29/05/2008 |
| 295 |
Nâng cao năng lực
cạnh tranh trong dịch vụ thẻ của Ngân hàng
Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
Trần Thị Quư
Phúc
K14 |
TS. Trần Thị Thanh
Tú
ĐH Kinh tế Quốc dân |
26/05/2008 |
| 296 |
Luận cứ khoa
học định hướng chiến lược phát
triển viễn thông của Bưu điện Hải
Pḥng đến năm 2020 |
Ngô Thế Hiển
K14 |
GS.TS. Nguyễn Kế
Tuấn
ĐH Kinh tế Quốc dân |
09/06/2008 |
| 297 |
Thúc đẩy xuất
khẩu mặt hàng giầy dép của các doanh nghiệp
trên địa bàn thành phố Hải Pḥng |
Đỗ Minh
Thụy
K13 |
GS.TS. Nguyễn
Đ́nh Phan
ĐH Kinh tế Quốc dân |
19/09/2008 |
| 298 |
Hoàn thiện quản
trị chuỗi cung ứng tại Công ty cổ phần
Gas PETROLIMEX |
Phạm Văn T́nh
K14 |
PGS.TS. Ngô Kim Thanh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
29/10/2008 |
| 299 |
Nâng cao khả năng
cạnh tranh sản phẩm nhíp ô tô của Công ty cổ
phần Cơ khí 19-8 |
Nguyễn Chí
Dũng
K14 |
PGS.TS. Ngô Kim Thanh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
30/10/2008 |
| 300 |
Nâng cao chất
lượng dịch vụ cho thuê kênh riêng tại EVN
Telecom |
Vũ Thị Tú Anh
K14 |
PGS.TS. Vũ
Minh Trai
ĐH Kinh tế Quốc dân |
05/11/2008 |
| 301 |
Xây dựng và áp dụng
hệ thống quản lư chất lượng IO9000:2000
ở Chi nhánh Chế tác vàng trang sức Hà Nội |
Đặng Quang
Hưng
K13 |
GS.TS. Nguyễn
Thành Độ
ĐH Kinh tế Quốc dân |
05/11/2008 |
| 302 |
Huy động vốn
cho các dự án bất động sản của Công ty
cổ phần Thanh B́nh Hà Nội |
Trương Tuấn
Anh
K14 |
GS.TS. Nguyễn
Đ́nh Phan
ĐH Kinh tế Quốc dân |
11/11/2008 |
| 303 |
Hoàn thiện hoạch
định chiến lược sản phẩm cho Công ty
cổ phần Chế tạo Thiết bị điện
Đông Anh |
Phạm Văn Khoa
K14 |
PGS.TS. Lê Văn Tâm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
18/11/2008 |
| 304 |
Đẩy mạnh
ứng dụng hệ thống quản lư chất
lượng ISO/TS 16949:2002 ở Công ty TNHH SUMI - HANEL |
Phạm Văn
Đỉnh
K14 |
PGS.TS. Vũ
Minh Trai
ĐH Kinh tế Quốc dân |
27/11/2008 |
| 305 |
Nâng cao chất
lượng công tác đấu thầu xây lắp cáp thông
tin của Công ty Viễn thông liên tỉnh |
Phạm Lê Luật
K14 |
GS.TS. Nguyễn
Kế Tuấn
ĐH Kinh tế Quốc dân |
27/11/2008 |
| 306 |
Hoàn thiện công tác
quản lư dự án đầu tư tại Ban quản lư
dự án Công tŕnh điện Miền Bắc |
Hoàng Đỗ Quyên
K14 |
PGS.TS. Trương
Đoàn Thể
ĐH Kinh tế Quốc dân |
27/11/2008 |
| 307 |
Hoàn thiện hệ
thống kênh phân phối của Tổng Công ty Bưu chính
Việt Nam (VNPOST) |
Trần Việt
Tuấn
K14 |
TS. Trương
Đức Lực
ĐH Kinh tế Quốc dân |
27/11/2008 |
| 308 |
Hoàn thiện cơ
cấu bộ máy quản trị tại Tổng công ty Tài
chính Dầu khí Việt Nam |
Nguyễn Đ́nh
Lâm
K13 |
PGS.TS. Lê
Công Hoa
ĐH Kinh tế Quốc dân |
27/11/2008 |
| 309 |
Hoàn thiện quản
trị lực lượng bán hàng ở Công ty Sơn Jotun
Việt Nam |
Mai Văn Dũng
K14 |
PGS.TS. Lê
Công Hoa
ĐH Kinh tế Quốc dân |
28/11/2008 |
| 310 |
Xây dựng chiến
lược sản phẩm nội địa của Công
ty cổ phần May Đức Giang đến năm 2012 |
Cao Việt Hùng
K14 |
PGS.TS. Lê
Công Hoa
ĐH Kinh tế Quốc dân |
28/11/2008 |
| 311 |
Đổi mới công
nghệ ở Đài truyền h́nh Việt Nam giai
đoạn 2008- 2012 |
Nguyễn Thành Nam
K14 |
PGS.TS. Nguyễn Văn
Phúc
ĐH Kinh tế Quốc dân |
28/11/2008 |
| 312 |
Nâng cao chất
lượng dịch vụ khách hàng của Ngân hàng Sài G̣n
Thương tín - Sở giao dịch Hà Nội |
Vũ Diệu Tú
K14 |
PGS.TS. Lê
Công Hoa
ĐH Kinh tế Quốc dân |
28/11/2008 |
| 313 |
Ứng dụng marketing
nhằm phát triển thị trường xuất khẩu
mặt hàng rau quả của VEGETEXCO Việt Nam |
Phạm Văn Tú
K14 |
PGS.TS. Trương
Đoàn Thể
ĐH Kinh tế Quốc dân |
04/12/2008 |
| 314 |
Tác động của
quản trị công ty tới hiệu quả kinh doanh -
Trường hợp Công ty cổ phần Thép Việt - Ư |
Trần Thị Hồng
Liên
K14 |
GS.TS. Nguyễn
Kế Tuấn
ĐH Kinh tế Quốc dân |
12/12/2008 |
| 315 |
Xây dựng chiến
lược cạnh tranh đấu thầu công tŕnh
ngầm của Công ty VINAVICO đến năm 2015 |
Bùi Văn Thọ
K14 |
PGS.TS. Lê
Công Hoa
ĐH Kinh tế Quốc dân |
12/12/2008 |
| 316 |
Hoàn thiện tổ
chức và hoạt động của Hiệp hội thép
Việt Nam |
Trang Thị Thu Hà
K14 |
GS.TS. Nguyễn
Kế Tuấn
ĐH Kinh tế Quốc dân |
12/12/2008 |
| 317 |
Chuyển đổi
cơ cấu tổ chức bộ máy quản trị
của Vietcombank sau cổ phần hóa |
Phạm Tuấn Anh
K14 |
PGS.TS. Đinh
Thị Ngọc Quyên
ĐH Kinh tế Quốc dân |
18/12/2008 |
| 318 |
Đẩy mạnh
marketing - mix vào kinh doanh tin học tại Công ty TNHH Sao
Mới |
Lê Tuấn Ngọc
K14 |
PGS.TS. Đinh
Thị Ngọc Quyên
ĐH Kinh tế Quốc dân |
18/12/2008 |
| 319 |
Nghiên cứu vấn
đề xác định giá trị doanh nghiệp trong quá
tŕnh cổ phần hóa tại Tổng công ty Lắp máy
Việt Nam (LILAMA) |
Lê Thị Phan
Hiền
K13 |
GS.TS. Đàm
Văn Nhuệ
ĐH Kinh tế Quốc dân |
22/12/2008 |
| 320 |
Phát triển thị
trường phân bón hỗn hợp của Công ty cổ
phần Hàm Rồng Thanh Hóa |
Nguyễn Mạnh
Hoàn
K14 |
PGS.TS. Lê Văn Tâm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
30/12/2008 |
| 321 |
Tạo
động lực làm việc cho người lao
động ở Công ty cổ phần Cơ điện
Uông Bí - TKV |
Lê Tuấn Anh
15/01/1976 |
PGS.TS. Ngô Kim Thanh |
21/10/2009 |
| 322 |
Nâng cao năng
lực cạnh tranh của Công ty Điện toán và
Truyền số liệu |
Hoàng Thanh B́nh
27/04/1977 |
TS. Trương
Đức Lực |
31/10/2009 |
| 323 |
Tăng
cường công tác quản lư dự án đầu tư
xây dựng của Ngân hàng TMCP Ngoại thương
Việt Nam |
Trần Nguyễn
Ngọc Cương
28/09/1979 |
PGS.TS. Lê Văn Tâm |
26/11/2009 |
| 324 |
Đẩy
mạnh thu hút đầu tư vào các khu công nghiệp trên
địa bàn quận Hải An - Thành phố Hải Pḥng |
Nguyễn Mạnh
Cường
26/10/1980 |
PGS.TS. Vũ Minh Trai |
11/12/2009 |
| 325 |
Lựa chọn
mô h́nh thị trường phát điện cạnh tranh
tại Việt Nam |
Mai Phương Chi
26/08/1976 |
PGS.TS. Ngô Kim Thanh |
24/10/2009 |
| 326 |
Đẩy nhanh
quá tŕnh xây dựng và khai thác các công tŕnh cơ sở
hạ tầng trong Khu công nghiệp Tiên Sơn |
Nguyễn Văn Dũng
03/02/1979 |
GS.TS. Nguyễn Đ́nh
Phan |
16/11/2009 |
| 327 |
Tăng
cường quản lư chất lượng dự án xây
dựng của Công ty Đầu tư Phát triển
Đường cao tốc Việt Nam |
Lê Quang Hào
11/04/1976 |
GS.TS. Nguyễn Đ́nh
Phan |
30/10/2009 |
| 328 |
Hoàn thiện
hoạt động khuyến mại của Công ty Thông tin
Di động VMS |
Lê Phan Hiền
05/06/1985 |
TS. Trương
Đức Lực |
07/07/2009 |
| 329 |
Đổi
mới hoạt động quản lư của Tập
đoàn Dầu khí quốc gia Việt Nam đối
với các doanh nghiệp sau cổ phần hoá |
Bùi Tôn Hoàng
05/03/1974 |
PGS.TS. Trương
Đoàn Thể |
11/12/2009 |
| 330 |
Tăng năng
lực cạnh tranh của Công ty Bảo hiểm Nhân
thọ Vietcombank cardif |
Lê Thị Minh Hồng
10/11/1974 |
TS. Trương
Đức Lực |
31/10/2009 |
| 331 |
Tạo
động lực lao động cho công chức tại
Văn pḥng Tổng cục Thuế Việt Nam |
Phạm Thị Hồng
17/10/1982 |
PGS.TS. Trương
Đoàn Thể |
19/11/2009 |
| 332 |
Hoàn thiện
công tác quản lư thực hiện dự án đầu
tư xây dựng ở Ban quản lư dự án hạ
tầng Tả Ngạn |
Lê Hoàng Huy
03/04/1981 |
PGS.TS. Trương
Đoàn Thể |
19/11/2009 |
| 333 |
Quản lư khách
hàng Vietnamcare tại GRAS SAVOYE WILLIS Việt Nam |
Nguyễn Thanh
Hương
27/11/1983 |
PGS.TS. Lê Công Hoa |
17/11/2009 |
| 334 |
Nâng cao chất
lượng dịch vụ bán lẻ tại Ngân hàng
Thương mại Cổ phần Kỹ thương
Việt Nam |
Trần Thị Minh
Hường
24/10/1981 |
GS.TS. Nguyễn Đ́nh
Phan |
05/11/2009 |
| 335 |
Nâng cao năng
lực cạnh tranh sản phẩm Slim tivi của Công ty
LG Eletronics Việt Nam |
Đỗ Kiên
23/09/1982 |
TS. Trương
Đức Lực |
15/10/2009 |
| 336 |
Quản lư
thương hiệu Viettel |
Chu Quang Kiên
21/01/1983 |
GS.TS. Nguyễn Đ́nh
Phan |
16/11/2009 |
| 337 |
Hoàn thiện
công tác thẩm định phi tài chính dự án vay vốn
của các doanh nghiệp tại HDBank |
Nguyễn Văn Khuê
01/06/1982 |
PGS.TS. Ngô Kim Thanh |
19/11/2009 |
| 338 |
Nâng cao hiệu
quả kinh doanh sản phẩm thép của Công ty cổ
phần Tập đoàn Ḥa Phát |
Đỗ Thị Hoa
Liên
03/01/1977 |
PGS.TS. Nguyễn Văn
Phúc |
01/07/2009 |
| 339 |
Giải pháp
triển khai mô h́nh Công ty mẹ - Công ty con tại Công ty
cổ phần Đá ốp lát cao cấp Vinaconex |
Nguyễn Thị Mai Loan
06/02/1982 |
PGS.TS. Ngô Kim Thanh |
24/10/2009 |
| 340 |
Nghiên cứu
thực hiện qui tŕnh đầu tư xây dựng nhà
ở tại Hà Nội của HOUSINGCO 35 |
Chu Minh Phương
15/02/1983 |
PGS.TS. Lê Công Hoa |
17/11/2009 |
| 341 |
Tạo
động lực cho người lao động tại
Công ty LG Electronics Việt Nam |
Nguyễn Thị Minh
Phương
12/05/1982 |
GS.TS. Nguyễn Kế
Tuấn |
17/11/2009 |
| 342 |
Nâng cao chất
lượng đào tạo của Trường trung
cấp Nghề số 17 - Bộ Quốc pḥng |
Lê Công Quang
21/11/1976 |
GS.TS. Nguyễn Kế
Tuấn |
14/12/2009 |
| 343 |
Hoàn thiện
chuẩn bị đầu tư dự án thủy
điện Séo Chong Hô tại Công ty TNHH Đầu tư
Điện lực Việt - Trung |
Trần Đức
Sơn
01/07/1979 |
TS. Trương
Đức Lực |
05/11/2009 |
| 344 |
Phát triển
dịch vụ ngân hàng điện tử tại Ngân hàng
cổ phần Nhà Hà nội |
Vũ Anh Sơn
12/10/1976 |
PGS.TS. Trương
Đoàn Thể |
25/11/2009 |
| 345 |
Biện pháp
vượt qua rào cản thương mại của các
doanh nghiệp chế biến thuỷ sản xuất
khẩu Việt Nam vào thị trường EU |
Vũ Văn Sỹ
20/11/1972 |
GS.TS. Nguyễn Kế
Tuấn |
14/12/2009 |
| 346 |
Hoàn thiện
quản lư dự án đầu tư xây dựng các công
tŕnh cụm công nghiêp bằng nguồn vốn ngân sách do
UBND huyện Đông Anh làm chủ đầu tư |
Phạm Minh Toàn
10/11/1980 |
PGS.TS. Đinh Ngọc
Quyên |
27/11/2009 |
| 347 |
Hệ thống
quản lư chất lượng theo ISO 9001:2000 tại Công
ty TNHH MATSUO INDUSTRIES Việt Nam |
Phan Nhật Tùng
02/09/1979 |
TS. Nguyễn Xuân Dũng |
25/11/2009 |
| 348 |
Hoàn thiện
công tác chăm sóc khách hàng tại Công ty Thông tin Di
động VMS MOBIFONE |
Lê Văn Tư
29/07/1968 |
GS.TS. Nguyễn Kế
Tuấn |
14/12/2009 |
| 349 |
Nâng cao khả
năng cạnh tranh của Công ty cổ phần Khí công
nghiệp Việt Nam |
Đặng Thị Kim
Thoa
02/12/1982 |
GS.TS. Nguyễn Kế
Tuấn |
28/09/2009 |
| 350 |
Hoàn thiện
quản trị chuỗi cung ứng trong hoạt
động kho hàng dược phẩm tại Công ty
DIETHELM Việt Nam |
Vũ Thị Cẩm
Trang
20/01/1978 |
PGS.TS. Đinh Ngọc
Quyên |
07/12/2009 |
| 351 |
Xây dựng
chiến lược sản phẩm nhựa
đường của Công ty TNHH Nhựa đường
Petrolimex |
Minh Thành Vinh
10/08/1972 |
PGS.TS. Lê Văn Tâm |
08/12/2009 |
| 352 |
Nâng cao năng lực
tư vấn giám sát của Viện Khoa học và Công
nghệ giao thông vận tải |
Trịnh Thị Vân
Anh
14/05/1983 |
GS.TS. Nguyễn Kế
Tuấn |
30/10/2010 |
| 353 |
Xác định trị
giá hải quan đối với hàng hóa xuất nhập
khẩu của các doanh nghiệp tại Cục hải
quan thành phố Hà Nội. |
Nguyễn Thái B́nh
02/11/1973 |
PGS.TS Lê Công Hoa |
15/10/2010 |
| 354 |
Hệ thống KPI và
ứng dụng trong công ty cổ phần tài chính và phát
triển doanh nghiệp - FBS |
Trần Mạnh
Cường
06/11/1981 |
GS.TS. Nguyễn Kế
Tuấn |
29/11/2010 |
| 355 |
Phát triển thị
trường sản phẩm may của Công ty cổ
phần Thanh B́nh - Hà Nội |
Mai Xuân Đạt
15/04/1985 |
PGS.TS. Ngô Kim Thanh |
15/12/2010 |
| 356 |
Nghiên cứu áp dụng
hệ thống quản lư chất lượng toàn
diện tại Công ty cổ phần khóa Việt Tiệp. |
Nguyễn Huỳnh
Điệp
12/07/1982 |
PGS.TS Ngô Kim Thanh |
01/12/2010 |
| 357 |
Phát triển thị
trường máy may công nghiệp của công ty cổ
phần thiết bị công nghiệp Hoàng Mai |
Chu Lê Vương
Định
29/12/1984 |
GS.TS. Nguyễn Kế
Tuấn |
08/12/2010 |
| 358 |
Hoàn thiện công tác
lập kế hoạch tác nghiệp tại nhà máy gạch
lát Terrazzor - Công ty Vinaconex 1 |
Nguyễn Mạnh
Hà
05/10/1981 |
PGS.TS. Lê Công Hoa |
21/10/2010 |
| 359 |
Nâng cao hiệu quả
sử dụng vốn cố định tại Tổng
công ty Hàng không Miền Bắc. |
Phạm Hải Hà
14/07/1978 |
PGS.TS Ngô Kim Thanh |
22/11/2010 |
| 360 |
Xây dựng văn hoá
doanh nghiệp cho Công ty Viễn thông Nghệ An |
Trần Văn Hào
12/02/1979 |
TS. Trương
Đức Lực |
21/10/2010 |
| 361 |
Tạo động
lực cho người lao động tại Công ty cổ
phần thiết bị nâng Việt Nam (VINALIFT) |
Đoàn Xuân Hậu
03/11/1984 |
PGS.TS. Ngô Kim Thanh |
15/06/2010 |
| 362 |
Tạo động
lực cho người lao động tại Trung tâm phát
triển công nghệ cao |
Phạm Văn
Hiền
30/12/1975 |
TS. Trương
Đức Lực |
24/11/2010 |
| 363 |
Thúc đẩy xuất
khẩu rau quả vào thị trường EU của
Tổng công ty rau quả, nông sản Việt Nam. |
Nguyễn Đoàn
Hiệp
17/02/1980 |
TS Trương
Đức Lực |
10/12/2010 |
| 364 |
Nâng cao hiệu quả
sử dụng vốn của Tổng công ty cổ
phần xuất nhập khẩu và xây dựng Việt Nam. |
Nguyễn Thế
Hiếu
30/04/1975 |
GS.TS Nguyễn Kế
Tuấn |
15/10/2010 |
| 365 |
Phát triển thị
trường tiêu thụ sản phẩm Playstation3 (PS3)
của công ty SONY tại Việt Nam |
Vũ Dương
Ḥa
12/02/1978 |
PGS.TS. Đinh Ngọc
Quyên |
22/10/2010 |
| 366 |
Nâng cao hiệu quả
sử dụng vốn tại Công ty cổ phần trà Than
Uyên |
Hoàng Văn Huân
12/12/1984 |
PGS.TS. Vũ Minh Trai |
21/10/2010 |
| 367 |
Quản lư chất
lượng dự án xây dựng công tŕnh của Ban
quản lư dự án giao thông đô thị Hà Nội. |
Đặng Xuân
Huấn
21/11/1980 |
PGS.TS Vũ Minh Trai |
12/11/2010 |
| 368 |
Quản trị nhóm
tư vấn tại công ty cổ phần đầu
tư Smart idea |
Nguyễn Minh
Huệ
07/12/1983 |
PGS.TS. Lê Công Hoa |
08/12/2010 |
| 369 |
Quản lư đấu
thầu mua sắm hàng hóa của công ty cổ phần Hà
Đô |
Đồng Việt
Hùng
16/02/1981 |
PGS.TS. Lê Công Hoa |
08/12/2010 |
| 370 |
Mở rộng thị
trường tiêu thụ của nhôm Tostem của công ty
cổ phần đầu tư quốc tế Đại
Tây Dương |
Hoàng Tiến Hùng
14/01/1980 |
TS. Trương
Đức Lực |
12/11/2010 |
| 371 |
Quản trị kênh phân
phối sản phẩm của tổng công ty bảo
hiểm Bảo Việt |
Mai Quư Khải
10/08/1974 |
TS. Trương
Đức Lực |
15/11/2010 |
| 372 |
Quản trị
chuỗi cung ứng nội bộ của công ty trách
nhiệm hữu hạn một thành viên dệt kim Đông
Xuân |
Nguyễn Thị
Ngọc Lan
21/02/1979 |
PGS.TS. Ngô Kim Thanh |
24/11/2010 |
| 373 |
Nâng cao năng lực
quản lư các dự án sử dụng nguồn vốn ODA
của ban quản lư dự án an toàn giao thông |
Hoàng Triệu Long
03/09/1976 |
PGS.TS. Vũ Minh Trai |
09/11/2010 |
| 374 |
Nâng cao chất
lượng cán bộ quản lư tại văn pḥng
cục đăng kiểm Việt Nam |
Phạm Thành Minh
22/08/1976 |
GS.TS. Nguyễn Kế
Tuấn |
29/11/2010 |
| 375 |
Nâng cao hiệu quả
sử dụng vốn tại tổng công ty Sông Hồng |
Lê Văn Quân
06/07/1981 |
PGS.TS. Ngô Kim Thanh |
24/11/2010 |
| 376 |
Giải pháp phát
triển dịch vụ thanh toán trên điện thoại
di động của Công ty Vinapay |
Nguyễn Thị Lệ
Quyên
31/01/1984 |
PGS.TS. Đinh Ngọc
Quyên |
10/12/2010 |
| 377 |
Hoàn thiện xây dựng
cơ sở hạ tầng cụm công nghiệp làng
nghề công nghệ cao Tam Sơn - Từ Sơn - Bắc
Ninh. |
Nguyễn Mậu
Tặng
15/09/1973 |
PGS.TS Vũ Minh Trai |
15/09/2010 |
| 378 |
Thiết kế hệ
thống kênh phân phối Công ty cổ phần xi măng
Mỹ Đức |
Lương Xuân Tuân
05/09/1971 |
PGS.TS Ngô Kim Thanh |
12/10/2010 |
| 379 |
Quản trị quan
hệ khách hàng của Công ty liên doanh TNHH Hải Hà - Kotobuki |
Lưu Anh Tuấn
26/10/1975 |
PGS.TS Lê Công Hoa |
30/06/2010 |
| 380 |
Chuyển đổi mô
h́nh quản lư kinh doanh của trung tâm dịch vụ
kỹ thuật bảo đảm hoạt động bay |
Thái Quốc
Tuấn
09/02/1977 |
GS.TS. Đàm Văn
Nhuệ |
01/12/2010 |
| 381 |
Hoàn thiện tổ
chức bộ máy quản trị của ngân hàng
thương mại cổ phần công thương
Việt Nam |
Lưu Hồng
Tuyến
26/09/1980 |
PGS.TS. Vũ Minh Trai |
29/12/2010 |
| 382 |
Nâng cao năng lực
cạn tranh của công ty cổ phần phát triển xây
dựng Cửu long - Chi nhánh Bắc Ninh |
Vũ Văn Thành
20/04/1977 |
TS. Đinh Tiến
Dũng |
09/11/2010 |
| 383 |
Nâng cao hiệu quả
hoạt động may xuất khẩu tại Công ty
cổ phần may Đức Giang |
Đoàn Kim Thêu
16/09/1982 |
PGS.TS. Vũ Minh Trai |
22/10/2010 |
| 384 |
Quản lư tiến
độ thực hiện dự án đầu tư xây
dựng của Bảo hiểm xă hội Việt Nam. |
Nguyễn Tài
Thịnh
10/02/1975 |
TS Trương
Đức Lực |
11/10/2010 |
| 385 |
Hoàn thiện quản
trị lực lượng bán hàng của công ty cổ
phần dược phẩm Viễn Đông |
Nguyễn Thị
Thu
07/05/1982 |
TS. Đinh Tiến
Dũng |
09/11/2010 |
| 386 |
Mở rộng thị
trường thiết bị văn pḥng của công ty
cổ phần thương mại Thành Công |
Nguyễn Thị
Thủy
30/08/1984 |
GS.TS. Đàm Văn
Nhuệ |
24/11/2010 |
| 387 |
Tạo
động lực cho nhân viên tại Ngân hàng EXIMBANK - Chi
nhánh Hà Nội |
Đỗ Thành Công
16/04/1980 |
PGS.TS Ngô Kim Thanh |
26/12/2011 |
| 388 |
Giải pháp
điều chính chiến lược E-Citizen của công ty
cổ phần FPT từ nay đến 2015 |
Lê Thị Mỹ Dung
19/08/1986 |
PGS.TS. Ngô Kim Thanh |
08/11/2011 |
| 389 |
Hoàn thiện
công tác tính giá dự thầu xây lắp của công ty
cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển nông thôn |
Ngô Việt Dũng
20/05/1980 |
GS.TS. Nguyễn Kế
Tuấn |
09/11/2011 |
| 390 |
Phát triển
đội ngũ bàn hàng trực tiếp của Ngân hàng
thương mại cổ phần Hoà Hải Việt Nam |
Hồ Sỹ
Đạt
25/01/1983 |
PGS.TS. Ngô Kim Thanh |
09/11/2011 |
| 391 |
Hoàn thiện
quản trị chuỗi cung ứng của Sài G̣n Co.opmart
giai đoạn 2011-2015 |
Nguyễn Thị
Điệp
02/11/1984 |
TS. Đào Thanh Tùng |
21/11/2011 |
| 392 |
Nghiên cứu
chuyển đổi mô h́nh tổ chức quỹ
đầu tư phát triển thành phố Hà Nội |
Lê Hà
04/01/1984 |
GS.TS. Nguyễn Kế
Tuấn |
09/11/2011 |
| 393 |
Nghiên cứu
chất lượng đào tạo của trường
cao đẳng công nghiệp Hưng Yên |
Phạm Công Hoà
05/10/1983 |
TS. Trương
Đức Lực |
08/11/2011 |
| 394 |
Quản lư dự án đầu
tư xây dựng khu đô thi mới Lê Trọng Tấn -
GELEXIMCO |
Hoàng Việt Hoàn
16/05/1983 |
PGS.TS. Lê Công Hoa |
17/10/2011 |
| 395 |
Hoàn thiện
công tác hoạch định chiến lược kinh doanh
tại công ty cổ phần xây dựng số 3 Hà Nội |
Nguyễn Quang Hưng
23/10/1979 |
TS. Trương
Đức Lực |
08/11/2011 |
| 396 |
Giải pháp
tạo động lực cho lao động cho lao
động quản lư tại công ty TNHH MTV kỹ thuật
máy bay |
Chu Ngọc Kiên
16/07/1984 |
TS..Trương
Đức Lực |
23/12/2011 |
| 397 |
Hoàn thiện
công tác thẩm định tài chính dự án đầu
tư xây dựng công tŕnh tại Tập đoàn Sông Đà |
Nguyễn Xuân Minh
24/05/1979 |
TS. Trương
Đức Lực |
23/12/2011 |
| 398 |
Quản trị
cung ứng các dịch vụ viễn thông trên nền
mạng thế hệ sau ( NGN) tại công ty viễn thông
liên tỉnh |
Đồng Thị Lan
Phương
25/03/1975 |
PGS.TS Lê Công Hoa |
17/10/2011 |
| 399 |
Nâng cao năng
lực cạnh tranh cho sản phẩm máy tính xách tay
của công ty máy tính CMS |
Dương Thị Minh
Phương
08/10/1983 |
PGS.TS. Ngô Kim Thanh |
08/11/2011 |
| 400 |
Nâng cao năng
lực quản lư dự án của Ban quản lư dự án
nhiệt điện 2 |
Mạc Đức Sinh
17/12/1982 |
TS. Trương
Đức Lực |
09/11/2011 |
| 401 |
Quản trị
kênh phân phối của trung tâm thông tin di động khu
vực V- công ty thông tin di động VMS Mobiphone |
Nguyễn Anh Tuấn
24/09/1985 |
PGS.TS Lê Công Hoa |
17/10/2011 |
| 402 |
Quản trị
chất lượng thi công xây dựng tại công ty TNHH
xây dựng dân dụng và công nghiệp DELTA |
Trần Quang Tuấn
26/04/1985 |
PGS.TS. Vũ Minh Trai |
21/11/2011 |
| 403 |
Xây dựng
văn hóa doanh nghiệp ở Công ty cổ phần
đầu tư và phát triển đô thị Việt
Hưng |
Nguyễn Thị Kim
Tuyến
16/07/1986 |
PGS.TS. Vũ Minh Trai |
29/12/2011 |
| 404 |
Hệ thống
thông tin quản lư tại công ty cổ phần chứng
khoán thành phố Hồ Chí Minh- HSC |
Phạm Nguyên Thạch
10/08/1981 |
PGS.TS. Lê Công Hoa |
17/10/2011 |
| 405 |
Hoàn thiện
phân tích hiệu quả tài chính dự án đầu tư
xây dựng nhà máy thủy điện của Tập
đoàn Sông đà |
Trần Việt Thành
13/08/1980 |
GS.TS. Nguyễn Kế
Tuấn |
29/12/2011 |
| 406 |
Hoàn thiện
quản lực lượng bán hàng của Công ty cổ
phần tập đoàn Austdoor |
Giang Minh Thắng
22/11/1981 |
PGS.TS. Vũ Minh Trai |
21/11/2011 |
| 407 |
Chiến
lược kinh doanh dịh vụ MS của công ty viễn
thông liên tỉnh (VTN ) giai đoạn 2011-2015 |
Lê Thị Thanh Thuỳ
22/07/1981 |
PGS.TS. Vũ Minh Trai |
21/11/2011 |
| 408 |
Quản lư
dự án tổng thầu EPC trong lĩnh vực xây
dựng nhà máy điện tại Tổng công ty lắp máy
Việt Nam (LILAMA) |
Nguyễn Đức
Hải
16/10/1983 |
GS.TS. Nguyễn Kế
Tuấn |
28/02/2012 |
| 409 |
Giải pháp phát huy
lợi thế cạnh tranh của công ty TNHH kư thuật Hà
Hiệp |
Nguyễn Văn Hưng
03/02/1978 |
GS.TS. Nguyễn Kế
Tuấn |
23/11/2012 |
| 410 |
Hoạch định
chiến lược kinh doanh của công ty cổ phần
công nghệ xây dựng và môi trụng Việt Nam (VCE) giai
đoạn 2011-2015 |
Nguyễn Hữu
Quốc
09/08/1980 |
TS. Trương Thị
Nam Thắng |
30/11/2012 |
| 411 |
Đổi
mới hệ thống thông tin quản trị tại
Tập đoàn Bảo Việt |
Lương Thị Thu
Trang
12/12/1984 |
PGS.TS. Lê Công Hoa |
01/03/2012 |
| 412 |
Triển khai chiến
lược kinh doanh dịch vụ viễn thông của
VNPT Hà Nội |
Nguyễn Đức
Chính
07/11/1976 |
PGS.TS. Ngô Kim Thanh |
27/12/2013 |
| 413 |
Nâng cao năng lực
quản lư các dự án tư vấn xây dựng tại công
ty cổ phần kiến trúc Việt Bách |
Dương Quang Kiên
04/11/1981 |
PGS.TS. Vũ Minh Trai |
23/04/2013 |
| 414 |
Chất
lượng tín dụng đối với doanh nghiệp
vừa và nhỏ tại Ngân hàng Thương mại
cổ phần Bưu điện Liên Việt |
Nguyễn Thị
Ngọc Quỳnh
07/11/1989 |
PGS.TS. Vũ Minh Trai |
28/11/2014 |
| 415 |
Hoàn thiện
quản lư cho vay dự án giải quyết việc làm
tại chi nhánh Ngân hàng Chính sách xă hội thành phố Hà
Nội |
Hồ Thị Thủy
10/06/1979 |
PGS.TS. Vũ Minh Trai |
24/11/2014 |
| 416 |
Hoàn thiện
quản lư logistics của CTCP Công nghiệp thực
phẩm Vinh Anh |
Nguyễn Tuấn Huy
29/07/1974 |
GS.TS. Trần Thọ
Đạt |
22/12/2015 |
| 417 |
Giải pháp phát
triển ngành công nghiệp dệt may của Cộng ḥa
dân chủ Nhân dân Lào |
Phatsalinh Phomavanh
11/07/1985 |
PGS.TS. Ngô Kim Thanh |
13/11/2015 |
| 418 |
Hoàn thiện
quản lư nhà nước đối với ngành công
nghiệp chế biến đồ gỗ của Cục
Công nghiệp và Thủ công nghiệp, Bộ Công
thương Lào |
Sayasone Vanphanh
09/08/1985 |
PGS.TS. Vũ Minh Trai |
27/10/2015 |
| 419 |
Đẩy
mạnh xuất khẩu ngành dệt may của Cộng ḥa
Dân chủ Nhân dân Lào |
Vayang PHAIVANHLY
25/07/1983 |
TS. Nguyễn Thành
Hiếu |
19/12/2016 |
| 420 |
Quản lư
vốn lưu động của Công ty TNHH MTV cơ khí 83
- Tổng cục Công nghiệp Quốc pḥng |
Phạm Thị Hoài Thu
20/04/1990 |
TS. Hà Sơn Tùng |
06/12/2016 |
| 421 |
Hoàn thiện chính sách
phát triển ngành công nghiệp chế biến gỗ
của Cộng ḥa Dân chủ Nhân dân Lào |
Bountem Lexkhoune |
PGS.TS. Lê Công Hoa |
13/06/2018 |
| 422 |
Phát triển
bền vững khu công nghiệp Hoàng Mai, tỉnh Nghệ
An |
Dương Khắc Linh |
PGS.TS. Lê Công Hoa |
15/07/2018 |
| 423 |
Quản lư cung
ứng dịch vụ hành chính công tại bộ phận
"Một cửa" huyện Ninh Giang |
Vũ Thế Anh
01/07/1983 |
TS. Trương
Đức Lực
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
30/11/2018 |
| 424 |
Quản lư
thực hiện dự án đầu tư xây dựng
tại Ban quản lư dự án lưới điện - EVN
NPC |
Lê Chí Hiếu
16/11/1978 |
TS. Trương
Đức Lực
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
30/11/2018 |
| 425 |
Quản lư các
dự án đầu tư xây dựng tại Quỹ
đầu tư phát triển tỉnh Bắc Ninh |
Nguyễn Ngọc
Khánh
30/03/1988 |
TS. Trương
Đức Lực
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
30/11/2018 |
| 426 |
Phát triển cho
vay khách hàng cá nhân của ngân hàng Nông nghiệp và phát
triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Huyện B́nh Gia
Lạng Sơn |
Hoàng Ngọc Anh
21/09/1992 |
TS. Trương
Đức Lực
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
20/07/2019 |
| 427 |
Tăng
cường huy động vốn của Agribank chi nhánh
Cao Lộc – Lạng Sơn |
Lưu Ngọc Anh
16/09/1974 |
PGS.TS. Ngô Kim Thanh
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
19/07/2019 |
| 428 |
Chất
lượng tín dụng của Agribank – Chi nhánh Huyện
Bắc Sơn , Tỉnh Lạng Sơn |
Hoàng Văn Cảm
26/10/1968 |
PGS.TS. Vũ Minh Trai
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
19/07/2019 |
| 429 |
Phát triển
dịch vụ ngân hàng điện tử của BIDV Lạng Sơn |
Nguyễn Trọng
Cảnh
27/08/1974 |
PGS.TS. Nguyễn Thành
Hiếu
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
20/07/2019 |
| 430 |
Quản lư phân
luồng tờ khai trong quy tŕnh thủ tục hải quan
điện tử tại Chi Cục hải quan Hữu
Nghị |
Ngô Cường
16/09/1980 |
PGS.TS. Lê Công Hoa
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
20/07/2019 |
| 431 |
Chất
lượng dịch vụ chăm sóc khách hàng của Công
ty cổ phần xe đạp xe máy Thái B́nh |
Hà Đức
Đạt
05/12/1990 |
TS. Hà Sơn Tùng
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43660 |
| 432 |
Đào tạo,
bồi dưỡng cán bộ, công chức tại Chi
Cục hải quan tỉnh Lạng Sơn |
Nguyễn Mạnh
Điệp
18/12/1980 |
PGS.TS. Lê Công Hoa
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
20/07/2019 |
| 433 |
Nâng cao chất
lượng dịch vụ khách hàng của Công ty TNHH Sunwon |
Ngô Bá Đoàn
06/10/1993 |
TS. Vũ Hùng
Phương
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
18/07/2019 |
| 434 |
Quản trị
quan hệ khách hàng sử dụng dịch vụ di
động tại VNPT Lạng Sơn |
Nghiêm Minh
Đức
17/09/1981 |
TS. Đoàn Xuân
Hậu
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
19/07/2019 |
| 435 |
Hoàn thiện
công tác đào tạo nhân viên kỹ thuật tại Công ty
Dịch Vụ Khí |
Dương Việt
Dũng
12/01/1993 |
PGS.TS. Nguyễn Thị
Hoài Dung
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43689 |
| 436 |
Nâng cao chất
lượng nhân lực tại Công ty điện lực
Thái B́nh |
Vũ Huy Hà
16/08/1972 |
PGS.TS. Vũ Minh Trai
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43660 |
| 437 |
Tạo
động lực làm việc cho người lao
động tại Viễn thông Lạng Sơn |
Đàm Đức
Hải
10/01/1984 |
PGS.TS. Trương
Đoàn Thể
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
19/07/2019 |
| 438 |
Hoàn thiện
quản lư thực hiện dự án đầu tư xây
dựng công tŕnh điện của công ty điện
lực Thái B́nh |
Phạm Ngọc Hào
02/10/1976 |
PGS.TS. Vũ Minh Trai
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43660 |
| 439 |
Chất
lượng dịch vụ tại pḥng giao dịch thành
phố của BIDV Lạng Sơn |
Nguyễn Thị
Ḥa
21/05/1989 |
PGS.TS. Nguyễn Thành
Hiếu
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
19/07/2019 |
| 440 |
Chất
lượng dịch vụ cung cấp điện sinh
hoạt hộ gia đ́nh của Điện lực Thành
phố Lạng Sơn |
Phan Văn Ḥa
07/03/1977 |
PGS.TS. Vũ Minh Trai
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
20/07/2019 |
| 441 |
Lợi thế
cạnh tranh của Công ty bánh kẹo Bảo Hưng |
Đào Đức
Hưng
22/10/1986 |
TS. Hà Sơn Tùng
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43660 |
| 442 |
Quản lư
hậu cần cho sản xuất tại công ty TNHH
Đầu tư và xây dựng Thành Sơn A.H.T |
Nguyễn Thị Thanh
Huyền
19/06/1989 |
PGS.TS. Lê Công Hoa
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43661 |
| 443 |
Tạo
động lực cho nhân viên tại Bảo hiểm xă
hội tỉnh Lạng Sơn |
Hoàng Phong Kầm
22/12/1988 |
TS. Đoàn Xuân
Hậu
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
20/07/2019 |
| 444 |
Sự hài ḷng
của khách hàng doanh nghiệp về dịch vụ
hải quan tại Chi Cục hải quan Chi Ma |
Lương Duy Khánh
20/09/1989 |
PGS.TS. Lê Công Hoa
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
20/07/2019 |
| 445 |
Quản lư
thực hiện các dự án đầu tư xây dựng
giao thông trên địa bàn huyện Tiền Hải |
Trần Thị Lanh
09/01/1979 |
PGS.TS. Lê Công Hoa
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43661 |
| 446 |
Phát triển
dịch vụ phi tín dụng
của Agribank chi nhánh tỉnh Lạng Sơn |
Vi Thị Liên
12/05/1989 |
TS. Trần Thị
Phương Hiền
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
20/07/2019 |
| 447 |
Quản lư
dự án đầu tư xây dựng công tŕnh hạ
tầng đô thị tại thành phố Thái B́nh |
Hà Diệu Linh
05/10/1990 |
PGS.TS. Vũ Minh Trai
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43660 |
| 448 |
Phát triển
nguồn nhân lực của công ty TNHH MTV Nước khoáng
Men |
Bùi Thị Lư
22/12/1994 |
PGS.TS. Ngô Kim Thanh
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43662 |
| 449 |
Phát triển
hoạt động tín dụng bán lẻ củaAgribank chi nhánh huyện Cao
Lộc – Lạng Sơn |
Nguyễn Thị
Ngọc Mai
01/07/1975 |
PGS.TS. Ngô Kim Thanh
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
20/07/2019 |
| 450 |
Quản lư
vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ
nguồn vốn ngân sách nhà nước của UBND Thành
phố Thái B́nh, tỉnh Thái B́nh |
Đặng Thị
Tuyết Nga
10/09/1981 |
TS. Hà Sơn Tùng
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43660 |
| 451 |
Nâng cao năng
lực cạnh tranh của công ty Vinasens |
Lê Hồng Ngọc
27/10/1974 |
PGS.TS. Ngô Kim Thanh
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43662 |
| 452 |
Nâng cao chất
lượng đội ngũ cán bộ chủ chốt
chính quyền cấp xă ở thành phố Thái B́nh |
Nguyễn Thị
Ngọc
23/08/1982 |
PGS.TS. Ngô Kim Thanh
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43662 |
| 453 |
Quản lư
logistics tại Siêu thị BigC Thăng Long |
Nguyễn Thị Lan
Phương
20/01/1981 |
PGS.TS. Lê Công Hoa
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
18/07/2019 |
| 454 |
Tạo
động lực cho người lao động tại
Vinaphone Thái B́nh |
Phạm Ngọc
Phương
15/02/1979 |
TS. Nguyễn Thị
Việt Hà
Học viện Ngân hàng |
43659 |
| 455 |
Hoàn thiện
công tác đánh giá thực hiện công việc tại
Agribank chi nhánh tỉnh Lạng Sơn |
Tô Lan Phương
02/08/1981 |
TS. Trần Thị
Phương Hiền
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
19/07/2019 |
| 456 |
Nâng cao chất
lượng dịch vụ
của Viễn thông Lạng Sơn |
Vũ Thanh
Phương
21/04/1974 |
PGS.TS. Trương
Đoàn Thể
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
19/07/2019 |
| 457 |
Chất
lượng dịch vụ khách hàng của Điện
lực huyện Kiến Xương, tỉnh Thái B́nh |
Nguyễn Ngọc
Quỳnh
06/11/1973 |
TS. Nguyễn Thị
Việt Hà
Học viện Ngân hàng |
43689 |
| 458 |
Chất
lượng đội ngũ cán bộ, công chức
cấp xă tại Huyện Vũ Thư, tỉnh Thái B́nh |
Phạm Thúy
Quỳnh
24/11/1989 |
TS. Nguyễn Thị
Việt Hà
Học viện Ngân hàng |
43659 |
| 459 |
Quản lư
xuất khẩu sản phẩm thiết bị vệ sinh
sang thị trường Australia của Công ty Cổ
phần Việt Tŕ Viglacera |
Đỗ Minh Tâm
12/10/1980 |
PGS.TS. Lê Công Hoa
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
16/07/2019 |
| 460 |
Áp dụng 5S
tại khối văn pḥng của công ty điện
lực Thái B́nh |
Bùi Công Thanh
07/11/1972 |
PGS.TS. Lê Công Hoa
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43661 |
| 461 |
Nâng cao chất
lượng tín dụng của ngân hàng Nông nghiệp và phát
triển nông thôn Việt Nam – chi nhánh huyện Tràng
Định – Lạng Sơn |
Hoàng Tiến Thao
20/11/1984 |
TS. Trương
Đức Lực
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
19/07/2019 |
| 462 |
Huy động
tiền gửi cá nhân của BIDV Lạng Sơn |
Đàm Tuấn Thu
07/10/1967 |
PGS.TS. Nguyễn Thành
Hiếu
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
20/07/2019 |
| 463 |
Tăng
cường áp dụng các tiêu chí quản lư rủi ro
tại Cục hải quan tỉnh Lạng Sơn |
Phạm Thị Thúy
10/10/1984 |
PGS.TS. Lê Công Hoa
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
19/07/2019 |
| 464 |
Hoàn thiện
kênh phân phối dịch vụ viễn thông của Trung tâm
kinh doanh VNPT Lạng Sơn |
Bùi Thanh Tú
08/03/1980 |
PGS.TS. Vũ Minh Trai
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
19/07/2019 |
| 465 |
Quản trị
rủi ro tín dụng đối với khách hàng cá nhân
của BIDV Lạng Sơn |
Mai Văn Tuấn
01/07/1972 |
PGS.TS. Nguyễn Thành
Hiếu
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
20/07/2019 |
| 466 |
Phát triển
dịch vụ thẻ
của Agribank chi nhánh huyện Tràng Định
tỉnh Lạng Sơn |
Nguyễn Thị
Thảo Uyên
09/12/1992 |
TS. Trần Thị
Phương Hiền
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
18/07/2019 |
| 467 |
Phát triển tín
dụng bán lẻ của Oceanbank – Chi nhánh Vinh |
Hoàng Thu Thủy
16/09/1985 |
TS. Trần Thị
Phương Hiền
Đại học Kinh tế Quốc dân |
14/07/2019 |
| 468 |
Chất
lượng hoạt động cho vay của Ngân hàng Phát
triển Việt Nam - Chi nhánh Hà Tĩnh |
Nguyễn Anh Tú
29/07/1990 |
PGS TS. Nguyễn Thành
Hiếu
Đại học Kinh tế Quốc dân |
12/08/2019 |
| 469 |
Công tác thẩm
định khách hàng trong hoạt động cho vay của
Vietinbank –Chi nhánh Nghệ An |
Phan Anh Tuấn
16/02/1990 |
TS. Nguyễn Thị
Ngọc Anh
Đại học Kinh tế Quốc dân |
14/07/2019 |
| 470 |
Hoạt
động đào tạo giao dịch viên của Agribank
Chi nhánh Thanh Chương-Nghệ An |
Phan Đức
Tuấn
20/04/1985 |
TS. Phạm Văn
Hiếu
Đại học Công nghệ và Quản lư Hữu
Nghị |
14/07/2019 |
| 471 |
Quản lư hoạt
động xuất khẩu khoai ḿ tại tỉnh
Borlikhamxay, nước CHDCND Lào |
Chansamay DENPHOULOUANG
01/08/1994 |
TS/Dr. Nguyễn Hữu
Đoàn
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
11/12/2019 |
| 472 |
Quản lư cho
vay khách hàng cá nhân của chi nhánh Nam Trực - tổ
chức tài chính vi mô TNHH MTV T́nh Thương |
Nguyễn Thị
Cúc
24/10/1985 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr.
Nguyễn Thành Hiếu
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
31/10/2019 |
| 473 |
Chất
lượng dịch vụ chăm sóc khách hàng của Công
ty cổ phần xe đạp xe máy Thái B́nh |
Hà Đức
Đạt
05/12/1990 |
TS/Dr. Hà Sơn Tùng
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43660 |
| 474 |
Hoàn thiện
công tác đào tạo nhân viên kỹ thuật tại Công ty
Dịch Vụ Khí |
Dương Việt
Dũng
12/01/1993 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr.
Nguyễn Thị Hoài Dung
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43689 |
| 475 |
Nâng cao chất
lượng nhân lực tại Công ty điện lực
Thái B́nh |
Vũ Huy Hà
16/08/1972 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr. Vũ
Minh Trai
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43660 |
| 476 |
Hoàn thiện
quản lư thực hiện dự án đầu tư xây
dựng công tŕnh điện của công ty điện
lực Thái B́nh |
Phạm Ngọc Hào
02/10/1976 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr. Vũ
Minh Trai
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43660 |
| 477 |
Quản trị
logistics của chi nhánh công ty TNHH Sơn Hà tại Thái
B́nh |
Lê Thị Hoa
28/05/1987 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr.
Nguyễn Thành Hiếu
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
31/10/2019 |
| 478 |
Quản lư
hậu cần cho sản xuất tại công ty TNHH
Đầu tư và xây dựng Thành Sơn A.H.T |
Nguyễn Thị Thanh
Huyền
19/06/1989 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr. Lê Công
Hoa
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43661 |
| 479 |
Chất
lượng dịch vụ của Ban quản lư nhà ở
sinh viên Thành phố Thái B́nh |
Bùi Thị Thùy Linh
17/05/1983 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr.
Nguyễn Thành Hiếu
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
31/10/2019 |
| 480 |
Quản lư
dự án đầu tư xây dựng công tŕnh hạ
tầng đô thị tại thành phố Thái B́nh |
Hà Diệu Linh
05/10/1990 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr. Vũ
Minh Trai
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43660 |
| 481 |
Phát triển
nguồn nhân lực của công ty TNHH MTV Nước khoáng
Men |
Bùi Thị Lư
22/12/1994 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr. Ngô Kim
Thanh
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43662 |
| 482 |
Quản lư
vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ
nguồn vốn ngân sách nhà nước của UBND Thành
phố Thái B́nh, tỉnh Thái B́nh |
Đặng Thị
Tuyết Nga
10/09/1981 |
TS/Dr. Hà Sơn Tùng
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43660 |
| 483 |
Nâng cao năng
lực cạnh tranh của công ty Vinasens |
Lê Hồng Ngọc
27/10/1974 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr. Ngô Kim
Thanh
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43662 |
| 484 |
Nâng cao chất
lượng đội ngũ cán bộ chủ chốt
chính quyền cấp xă ở thành phố Thái B́nh |
Nguyễn Thị
Ngọc
23/08/1982 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr. Ngô Kim
Thanh
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43662 |
| 485 |
Hoàn thiện
công tác đào tạo nhân sự tại công ty cổ
phần máy tính Thuận Phát Thái B́nh |
Phạm Ngọc
02/12/1981 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr.
Nguyễn Thị Hoài Dung
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
31/10/2019 |
| 486 |
Tạo
động lực cho người lao động tại
Vinaphone Thái B́nh |
Phạm Ngọc
Phương
15/02/1979 |
TS/Dr. Nguyễn Thị
Việt Hà
Học viện Ngân hàng |
43659 |
| 487 |
Chất
lượng dịch vụ khách hàng của Điện
lực huyện Kiến Xương, tỉnh Thái B́nh |
Nguyễn Ngọc
Quỳnh
06/11/1973 |
TS/Dr. Nguyễn Thị
Việt Hà
Học viện Ngân hàng |
43689 |
| 488 |
Chất
lượng đội ngũ cán bộ, công chức
cấp xă tại Huyện Vũ Thư, tỉnh Thái B́nh |
Phạm Thúy
Quỳnh
24/11/1989 |
TS/Dr. Nguyễn Thị
Việt Hà
Học viện Ngân hàng |
43659 |
| 489 |
Áp dụng 5S
tại khối văn pḥng của công ty điện
lực Thái B́nh |
Bùi Công Thanh
07/11/1972 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr. Lê Công
Hoa
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43661 |
| 490 |
Hoàn thiện
quản lư tiến độ công tŕnh giao thông của Ban
quản lư dự án xây dựng cơ sở hạ tầng
thành phố Thái B́nh |
Trần Lê Minh Tú
19/07/1980 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr.
Nguyễn Thị Hoài Dung
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
31/10/2019 |
| 491 |
Phát triển cho
vay khách hàng cá nhân của ngân hàng Nông nghiệp và phát
triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Huyện B́nh Gia
Lạng Sơn |
Hoàng Ngọc Anh
21/09/1992 |
TS/Dr. Trương
Đức Lực
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43666 |
| 492 |
Tăng
cường huy động vốn của Agribank chi nhánh
Cao Lộc – Lạng Sơn |
Lưu Ngọc Anh
16/09/1974 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr. Ngô Kim
Thanh
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43665 |
| 493 |
Hoạt
động chăm sóc khách hàng của Trung tâm kinh doanh VNPT
Lạng Sơn |
Nguyễn Huy B́nh
24/03/1980 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr. Vũ
Minh Trai
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
17/12/2019 |
| 494 |
Chất
lượng tín dụng của Agribank – Chi nhánh Huyện
Bắc Sơn , Tỉnh Lạng Sơn |
Hoàng Văn Cảm
26/10/1968 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr. Vũ
Minh Trai
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43665 |
| 495 |
Phát triển
dịch vụ ngân hàng điện tử của BIDV Lạng Sơn |
Nguyễn Trọng
Cảnh
27/08/1974 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr.
Nguyễn Thành Hiếu
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43666 |
| 496 |
Quản lư phân
luồng tờ khai trong quy tŕnh thủ tục hải quan
điện tử tại Chi Cục hải quan Hữu
Nghị |
Ngô Cường
16/09/1980 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr. Lê Công
Hoa
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43666 |
| 497 |
Đào tạo,
bồi dưỡng cán bộ, công chức tại Chi
Cục hải quan tỉnh Lạng Sơn |
Nguyễn Mạnh
Điệp
18/12/1980 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr. Lê Công
Hoa
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43666 |
| 498 |
Quản trị
quan hệ khách hàng sử dụng dịch vụ di
động tại VNPT Lạng Sơn |
Nghiêm Minh
Đức
17/09/1981 |
TS/Dr. Đoàn Xuân
Hậu
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43665 |
| 499 |
Quản lư thu
bảo hiểm xă hội bắt buộc tại Bảo
hiểm Xă hội tỉnh Lạng Sơn |
Trịnh Tuấn
Duy
06/02/1992 |
TS/Dr. Vũ Hoàng Nam
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
17/12/2019 |
| 500 |
Tạo
động lực làm việc cho người lao
động tại Viễn thông Lạng Sơn |
Đàm Đức
Hải
10/01/1984 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr.
Trương Đoàn Thể
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43665 |
| 501 |
Marketing dịch vụ thẻ của
ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát
triển Việt Nam – chi nhánh Lạng Sơn |
Ngô Thu Hảo
06/06/1984 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr.
Nguyễn Thị Hoài Dung
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
22/12/2019 |
| 502 |
Quản lư gian
lận thẻ ATM của Ngân hàng TMCP Đầu tư và
Phát triển Việt Nam – chi nhánh Lạng Sơn |
Đặng Thị Thanh
Hiếu
31/05/1980 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr.
Nguyễn Thị Hoài Dung
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
22/12/2019 |
| 503 |
Đẩy
mạnh hoạt động marketing trực tuyến
tại Trung tâm kinh doanh VNPT Lạng Sơn |
Nguyễn Thị
Hoa
17/10/1979 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr. Ngô Kim
Thanh
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
17/12/2019 |
| 504 |
Chất
lượng dịch vụ tại pḥng giao dịch thành
phố của BIDV Lạng Sơn |
Nguyễn Thị
Ḥa
21/05/1989 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr.
Nguyễn Thành Hiếu
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43665 |
| 505 |
Chất
lượng dịch vụ cung cấp điện sinh
hoạt hộ gia đ́nh của Điện lực Thành
phố Lạng Sơn |
Phan Văn Ḥa
07/03/1977 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr. Vũ
Minh Trai
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43666 |
| 506 |
Công tác đào
tạo đại lư bảo hiểm của Công ty Bảo
Việt Nhân thọ Lạng Sơn |
Hoàng Thị Thu Hoài
30/11/1980 |
TS/Dr. Hà Sơn Tùng
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
17/12/2019 |
| 507 |
Ứng dụng
học thuyết Maslow trong tạo động lực cho
người lao động tại Ngân hàng Phát triển
Việt Nam (VDB) – Chi nhánh Lạng Sơn |
Nguyễn Thu Hoàn
01/01/1983 |
TS/Dr. Hà Sơn Tùng
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
17/12/2019 |
| 508 |
Nghiên cứu
ứng dụng phương pháp trả lương 3P
tại Trung tâm kinh doanh VNPT-Lạng Sơn |
Trần Minh
Huyền
04/04/1974 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr. Ngô Kim
Thanh
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
17/12/2019 |
| 509 |
Sự hài ḷng
của khách hàng doanh nghiệp về dịch vụ
hải quan tại Chi Cục hải quan Chi Ma |
Lương Duy Khánh
20/09/1989 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr. Lê Công
Hoa
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43666 |
| 510 |
Phát triển
dịch vụ phi tín dụng
của Agribank chi nhánh tỉnh Lạng Sơn |
Vi Thị Liên
12/05/1989 |
TS/Dr. Trần Thị
Phương Hiền
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43666 |
| 511 |
Phát triển
hoạt động tín dụng bán lẻ củaAgribank chi nhánh huyện Cao
Lộc – Lạng Sơn |
Nguyễn Thị
Ngọc Mai
01/07/1975 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr. Ngô Kim
Thanh
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43666 |
| 512 |
Chất
lượng dịch vụ tại quầy của ngân hàng
TMCP Ngoại thương Việt Nam - chi nhánh Lạng
Sơn |
Thân Thị Hồng
Nhung
11/02/1991 |
TS/Dr. Vũ Hoàng Nam
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
17/12/2019 |
| 513 |
Phát triển
dịch vụ Smart Banking của Ngân hàng TMCP Đầu
tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Lạng Sơn |
Phạm Bích
Phương
11/04/1987 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr.
Nguyễn Thị Hoài Dung
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
22/12/2019 |
| 514 |
Hoàn thiện
công tác đánh giá thực hiện công việc tại
Agribank chi nhánh tỉnh Lạng Sơn |
Tô Lan Phương
02/08/1981 |
TS/Dr. Trần Thị
Phương Hiền
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43665 |
| 515 |
Nâng cao chất
lượng dịch vụ
của Viễn thông Lạng Sơn |
Vũ Thanh
Phương
21/04/1974 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr.
Trương Đoàn Thể
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43665 |
| 516 |
Ứng dụng
nguyên tắc Basel II trong quản trị rủi ro tín
dụng đầu tư tại Ngân hàng Phát triển
Việt Nam (VDB) – Chi nhánh Lạng Sơn |
Dương Thị
Phượng
16/12/1975 |
TS/Dr. Hà Sơn Tùng
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
17/12/2019 |
| 517 |
Nâng cao chất
lượng tín dụng của ngân hàng Nông nghiệp và phát
triển nông thôn Việt Nam – chi nhánh huyện Tràng
Định – Lạng Sơn |
Hoàng Tiến Thao
20/11/1984 |
TS/Dr. Trương
Đức Lực
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43665 |
| 518 |
Huy động
tiền gửi cá nhân của BIDV Lạng Sơn |
Đàm Tuấn Thu
07/10/1967 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr.
Nguyễn Thành Hiếu
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43666 |
| 519 |
Tăng
cường áp dụng các tiêu chí quản lư rủi ro
tại Cục hải quan tỉnh Lạng Sơn |
Phạm Thị Thúy
10/10/1984 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr. Lê Công
Hoa
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43665 |
| 520 |
Hoàn thiện
kênh phân phối dịch vụ viễn thông của Trung tâm
kinh doanh VNPT Lạng Sơn |
Bùi Thanh Tú
08/03/1980 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr. Vũ
Minh Trai
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43665 |
| 521 |
Quản lư
hoạt động cho vay khách hàng cá nhân của Ngân hàng
TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – chi nhánh
Lạng Sơn |
Khổng Đ́nh
Tuấn
10/02/1983 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr.
Nguyễn Thị Hoài Dung
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
22/12/2019 |
| 522 |
Quản trị
rủi ro tín dụng đối với khách hàng cá nhân
của BIDV Lạng Sơn |
Mai Văn Tuấn
01/07/1972 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr.
Nguyễn Thành Hiếu
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43666 |
| 523 |
Phát triển
dịch vụ thẻ
của Agribank chi nhánh huyện Tràng Định
tỉnh Lạng Sơn |
Nguyễn Thị
Thảo Uyên
09/12/1992 |
TS/Dr. Trần Thị
Phương Hiền
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43664 |
| 524 |
Lợi thế
cạnh tranh của Tổng Công ty cổ phần Bưu
chính Viettel |
Văn Tuấn
Cường
22/10/1982 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr. Đinh
Thị Ngọc Quyên
Trường ĐH Lương Thế Vinh |
13/11/2019 |
| 525 |
Nâng cao sự
hài ḷng của khách hàng cá nhân sử dụng dịch vụ
viễn thông di động |
Đỗ Đăng
Định
01/01/1983 |
TS/Dr. Vũ Hoàng Nam
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
13/12/2019 |
| 526 |
Tạo
động lực lao động tại VCB – Chi nhánh
Chương Dương |
Cao Cự Đô
20/08/1990 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr. Ngô Kim
Thanh
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
13/12/2019 |
| 527 |
Nâng cao chất
lượng dịch vụ khách hàng của Công ty TNHH Sunwon |
Ngô Bá Đoàn
06/10/1993 |
TS/Dr. Vũ Hùng
Phương
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43664 |
| 528 |
Quản trị
dự trữ nguyên vật liệu tại Công ty cổ
phần đầu tư sản xuất tổng hợp
Thái Dương |
Phan Đ́nh
Đức
13/01/1990 |
TS/Dr. Nguyễn Thị
Hồng Cẩm
Trường ĐH Công đoàn |
26/11/2019 |
| 529 |
Lợi thế cạnh tranh của
Công ty cổ phần Dịch vụ
Hàng không Taseco |
Nguyễn Văn
Hải
26/06/1987 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr. Đinh
Thị Ngọc Quyên
Trường ĐH Lương Thế Vinh |
13/11/2019 |
| 530 |
Nâng cao hiệu
quả kinh doanh dịch vụ bảo hiểm phi nhân
thọ tại Công ty Bảo Việt Phú Thọ |
Nguyễn Thị
Hằng
27/11/1990 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr. Ngô Kim
Thanh
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
13/12/2019 |
| 531 |
Nâng cao chất
lượng dịch vụ tại Nhà khách La Thành – Hà
Nội |
Bùi Mỹ Hạnh
24/07/1991 |
TS/Dr. Nguyễn Kế
Nghĩa
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
26/11/2019 |
| 532 |
Ứng dụng
học thuyết Maslow trong tạo động lực cho
người lao động tại Công ty Bảo Việt
Tràng An |
Kim Đức Huy
03/02/1992 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr. Đinh
Thị Ngọc Quyên
Trường ĐH Lương Thế Vinh |
13/11/2019 |
| 533 |
Nâng cao năng
lực cạnh tranh của Trung tâm Kinh doanh VNPT – Bắc
Ninh |
Nguyễn Thị
Linh
27/01/1988 |
TS/Dr. Nguyễn Đ́nh
Quang
Tập đoàn Bảo Việt |
13/12/2019 |
| 534 |
Nâng cao năng
lực cạnh tranh sản phẩm đồng hồ
thông minh Tio-Kid của Trung tâm Dịch vụ Đa
phương tiện và Giá trị gia tăng MobiFOne (MVAS) |
Nguyễn Hoàng Long
21/12/1991 |
TS/Dr. Đặng
Thị Kim Thoa
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
13/11/2019 |
| 535 |
Phát triển
đối tượng tham gia BHXH tự nguyện tại
Bảo hiểm xă hội Huyện Quỳnh Phụ |
Đặng Thị
Nguyệt
15/07/1985 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr.
Nguyễn Thị Hoài Dung
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
10/12/2019 |
| 536 |
Vận dụng
phương pháp trả lương theo mô h́nh 3P tại
Công ty cổ phần Eurowindow |
Đỗ Đ́nh
Nhuận
10/04/1993 |
TS/Dr. Nguyễn Thị
Hồng Cẩm
Trường ĐH Công đoàn |
26/11/2019 |
| 537 |
Quản lư
logistics tại Siêu thị BigC Thăng Long |
Nguyễn Thị Lan
Phương
20/01/1981 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr. Lê Công
Hoa
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43664 |
| 538 |
Quản lư
xuất khẩu sản phẩm thiết bị vệ sinh
sang thị trường Australia của Công ty Cổ
phần Việt Tŕ Viglacera |
Đỗ Minh Tâm
12/10/1980 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr. Lê Công
Hoa
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43662 |
| 539 |
Phát triển
thương hiệu Công ty cổ phần chứng khoán
Bảo Việt |
Trần Mạnh
Thắng
05/07/1993 |
TS/Dr. Nguyễn Kế
Nghĩa
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
26/11/2019 |
| 540 |
Nâng cao chất
lượng dịch vụ khách hàng tại chuỗi
của hàng Viettel Store trên địa bàn Hà Nội |
Đinh Xuân Thanh
30/11/1993 |
TS/Dr. Đào Thanh
Tùng
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
13/12/2019 |
| 541 |
Tăng
cường cam kết với tổ chức của nhân
viên tại DongA Bank – Chi nhánh Bắc Giang |
Đặng Thị
Trang
07/07/1994 |
TS/Dr. Đoàn Xuân
Hậu
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
13/12/2019 |
| 542 |
Hoàn thiện cơ cấu bộ máy
tổ chức của Ban quản lư
dự án đầu tư xây dựng - Bộ Tài nguyên và
Môi trường |
Trần Quang
Khải
02/03/1992 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr.
Nguyễn Thị Hoài Dung
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
10/12/2019 |
| 543 |
Ứng dụng
ma trận SWOT trong hoạch định chiến
lược của Công ty Điện lực Lạng
Sơn |
Hoàng Thu Hương
12/03/1986 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr.
Nguyễn Thị Hoài Dung
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
29/01/2019 |
| 544 |
Chất
lượng hoạt động cho vay của Ngân hàng Phát
triển Việt Nam - Chi nhánh Hà Tĩnh |
Nguyễn Anh Tú
29/07/1990 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr.
Nguyễn Thành Hiếu
Đại học Kinh tế Quốc dân |
43494 |
| 545 |
Tăng cường đào tạo
đội ngũ kỹ sư của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
Nguyễn Minh
Đức
17/01/1991 |
TS/Dr. Đặng
Thị Kim Thoa
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
13/11/2019 |
| 546 |
Nghiên cứu các
nhân tố ảnh hưởng đến năng lực
cảm xúc của nhân viên kinh doanh tại SCB-Chi nhánh Hà
Nội |
Lê Thị Minh
Nguyệt
16/12/1993 |
TS/Dr. Trần Thị
Phương Hiền
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
13/12/2019 |
| 547 |
Nâng cao năng lực cạnh tranh
của Công ty VTC Công nghệ và nội
dung số trong cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán |
Nguyễn Đức
Nhật
30/06/1987 |
TS/Dr. Lương Thu
Hà
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
13/12/2019 |
| 548 |
Tác động
của quản trị tài năng đến hành vi tổ
chức của nhân viên kinh doanh tại các doanh nghiệp
phân phối dược phẩm |
Phan Thị Hồng
Phượng
24/04/1991 |
TS/Dr. Vũ Hoàng Nam
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
13/11/2019 |
| 549 |
Nâng cao chất
lượng dịch vụ bảo hiểm xe cơ
giới của Công ty Bảo hiểm PJICO Đông Đô |
Bùi Minh Quân
26/04/1993 |
TS/Dr. Nguyễn Thị
Hồng Cẩm
Trường ĐH Công đoàn |
26/11/2019 |
| 550 |
Quản lư cho vay đối với
doanh nghiệp khởi nghiệp sáng
tạo trên địa bàn Thành phố Hà Nội của BAC
A Bank |
Nguyễn Công Sáng
08/04/1986 |
TS/Dr. Đoàn Xuân
Hậu
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
13/12/2019 |
| 551 |
Nâng cao chất
lượng đội ngũ giáo viên tại
trường mầm non song ngữ quốc tế Little Sol
Montessori |
Nguyễn Thạch
Thảo
11/11/1993 |
TS/Dr. Đào Thanh
Tùng
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
14/11/2019 |
| 552 |
Lợi thế
cạnh tranh của Công ty bánh kẹo Bảo Hưng |
Đào Đức
Hưng
22/10/1986 |
TS/Dr. Hà Sơn Tùng
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43660 |
| 553 |
Quản lư
thực hiện các dự án đầu tư xây dựng
giao thông trên địa bàn huyện Tiền Hải |
Trần Thị Lanh
09/01/1979 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr. Lê Công
Hoa
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43661 |
| 554 |
Tạo
động lực cho nhân viên tại Bảo hiểm xă
hội tỉnh Lạng Sơn |
Hoàng Phong Kầm
22/12/1988 |
TS/Dr. Đoàn Xuân
Hậu
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
43666 |
| 555 |
Tạo
động lực cho nghiên cứu viên của Viện
Chiến lược, Chính sách tài nguyên và môi trường |
Tạ Đức
B́nh
14/06/1992 |
TS/Dr. Nguyễn Kế
Nghĩa
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
26/11/2019 |
| 556 |
Quản lư tài
sản công tại Viện Khoa học Nông nghiệp
Việt Nam |
Nguyễn Đoàn
Long
14/08/1980 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr. Vũ
Minh Trai
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
11/12/2019 |
| 557 |
Quản trị
chuỗi cung ứng của Công ty cổ phần giải
pháp đóng gói Hoàng Gia |
Nguyễn Đức
B́nh
09/08/1994 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr. Vũ
Minh Trai
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
11/12/2019 |
| 558 |
Tạo
động lực làm việc cho người lao
động tại Ban Quản lư dự án đầu
tư xây dựng quận Cầu Giấy |
Trương Hà Thanh
02/08/1992 |
TS/Dr. Nguyễn Thị
Ngọc Anh
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
14/11/2019 |
| 559 |
Ứng dụng ma trận SWOT trong
định hướng chiến
lược cho Xí nghiệp Chế tạo thiết bị
Hàng không – Công ty TNHH Kỹ thuật Quản lư bay |
Nguyễn Hoàng Tú
13/08/1983 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr.
Nguyễn Thị Hoài Dung
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
10/12/2019 |
|
|
|
|
|