|
|
|
|
|
| CHUYÊN NGÀNH: KINH
TẾ LAO ĐỘNG + QUẢN TRỊ NHÂN LỰC |
|
|
|
| STT |
Đề tài luận
văn |
Họ tên học viên |
Giáo viên hướng
dẫn |
Thời gian bảo
vệ |
| 3 |
Tạo việc làm cho
người lao động trong thời kỳ công
nghiệp hoá, hiện đại hoá ở Thanh Hoá. |
Bùi Sĩ Lợi
Sở Lao động Thương binh Xă
hội – Thanh Hoá |
TS. Mạc Quốc
Chánh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
28/06/1998 |
| 5 |
Nâng cao năng xuất
và hiệu quả lao động quản lư ở Cty
Bưu chính liên tỉnh và quốc tế, trong quá tŕnh CNH,
HĐH. |
Nguyễn Thị
Thuỷ
Công ty Bưu điện Hà Nội |
TS. Nguyễn Ngọc
Quân
Ths. Nguyễn Vân Điềm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
04/05/1999 |
| 6 |
Hoàn thiện
điều kiện lao động trong các doanh nghiệp
công nghiệp hiện nay. |
Nguyễn Thị Minh
Ngọc
Bộ Lao động |
TS. Mai Quốc Chánh
TS. Trần Thị Thu
ĐH Kinh tế Quốc dân |
28/05/1999 |
| 13 |
Đào tạo nguồn
nhân lực cho sự
nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá
tỉnh Hà Tây. |
Nguyễn Ngọc
B́nh
Uỷ ban Dân số Hà Tây |
TS. Mai Quốc Chánh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/03/2000 |
| 14 |
Nâng cao chất
lượng đội ngũ công chức nhà nước
đáp ứng nhu cầu CNH, HĐH đất
nước. |
Nguyễn Bắc
Son
Văn pḥng chủ tịch nước |
TS. Mai Quốc Chánh
TS. Bùi Anh Tuấn
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/09/2000 |
| 15 |
Hoàn thiện công tác
bồi dưỡng cán bộ quản lư kinh doanh tại
trường đào tạo bồi dưỡng cán bộ
ngành Xây dựng. |
Phạm Văn
Bộ
Công ty dịch vụ du lịch Trần
Quư Cáp |
TS. Vũ Thị Mai
Ths. Nguyễn Văn Điềm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/12/2000 |
| 16 |
Nâng cao năng lực
đào tạo công nhân kỹ thuật các trường
thuộc Bộ Xây dựng từ nay đến 2010. |
Phạm Xuân
Điều
Vụ Tổ chức Lao động -
Bộ XD |
PGS.TS. Phạm
Đức Thành
TS. Phạm Thuư Hương
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/01/2001 |
| 17 |
Hoàn thiện tổ
chức bộ máy quản lư Dân số kế hoạch hoá
gia đ́nh Bộ Quốc pḥng giai đoạn 2000 - 2010. |
Nguyễn Thị
Thu
Dân số Quân chủng Không quân |
GS.TS. Tống Văn
Đường
TS. Nguyễn Thị Thiềng
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/04/2001 |
| 18 |
Một số biện
pháp nâng cao chất lượng đội ngũ giáo viên
các trường nghiệp vụ thuộc Bộ
LĐ-TB-XH thời kỳ 2000 - 2010. |
Phan Thị
Phương
Trường Cao đẳng LĐXH |
TS. Trần Xuân
Cầu
ĐH Kinh tế Quốc dân
TS. Nguyễn Tiệp
Trường Cao đẳng
LĐ-XH |
01/04/2001 |
| 19 |
Hoàn thiện công tác
đào tạo nguồn nhân lực trong các doanh nghiệp
Dệt may thành phố Đà Nẵng. |
Nguyễn Thị Bích
Thu
ĐH Kinh tế và Quản trị Kinh
doanh Đà Nẵng |
TS. Nguyễn Ngọc
Quân
TS. Vũ Hoàng Ngân
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/09/2001 |
| 20 |
Hoàn thiện tổ
chức bộ máy TCT Hàng không VN trong quá tŕnh chuyển sang
mô h́nh Tập đoàn kinh doanh. |
Nguyễn Thanh
Sơn
Ngân hàng NN&PTNT |
TS. Nguyễn Ngọc
Quân
TS. Vũ Hoàng Ngân
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/09/2001 |
| 21 |
Một số giải
pháp về đào tạo cán bộ quản lư của
Tổng Công ty Xăng dầu VN giai đoạn 2001 - 2005. |
Phạm Mạnh
Khởi
Công ty xăng dầu VN |
TS. Phạm Quư
Thọ
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/04/2001 |
| 22 |
Hoàn thiện bộ máy
quản lư bảo hộ và thực thi quyền sở
hữu công nghiệp ở VN hiện nay. |
Nguyễn Thanh
Diệu
Bộ Lao động |
TS. Phạm Quư
Thọ
Ths. Nguyễn Nam Phương
ĐH Kinh tế Quốc dân |
24/06/2001 |
| 23 |
Những giải pháp
chủ yếu nhằm sử dụng tốt hơn
lực lượng lao động trong khu vực phi chính
thức Hà Nội hiện nay. |
Đỗ Thị
Tươi |
TS. Trần Thị
Thu
Ths. Nguyễn Vân Điềm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
24/06/1905 |
| 24 |
Những giải pháp
cơ bản nhằm xoá đói giảm nghèo ở tỉnh
Thanh Hoá giai đoạn 2001- 2010. |
Tào Bàng Huy
Sở LĐTBXH Thanh Hoá |
PGS.TS. Mai Quốc
Chánh
TS. Vũ Hoàng Ngân
ĐH Kinh tế Quốc dân |
24/06/1905 |
| 25 |
Hoàn thiện
phương pháp xây dựng kế hoạch quỹ
tiền lương tại Tổng công ty điện
lực Việt Nam trong điều kiện kinh tế
thị trường định hướng XHCN. |
Trần Thế Hùng
Công ty Truyền tải điện 1 |
TS. Vũ Quang
Thọ
ĐH Kinh tế Quốc dân |
11/11/2003 |
| 26 |
Hoàn thiện công tác
đào tạo nguồn nhân lực tại HV Công nghệ
Bưu chính viễn thông trong giai đoạn 2002- 2010. |
Đặng Văn Tùng |
TS. Nguyễn Thị
Thiềng
ĐH Kinh tế Quốc dân |
21/11/2003 |
| 27 |
Hoàn thiện công tác
đào tạo và bồi dưỡng Công chức ở
Đài Tiếng nói Việt Nam. |
Lê Thị Thu Hà |
TS. Vũ Thị Mai
ĐH Kinh tế Quốc dân |
21/11/2003 |
| 28 |
Hoàn thiện
phương thức trả lương cho lao động
dịch vụ kỹ thuật dầu khí thuộc Tổng
công ty dầu khí Việt Nam. |
Trịnh Duy Huyền |
TS. Trần Thị
Thu
ĐH Kinh tế Quốc dân |
30/09/2004 |
| 29 |
Một số vấn
đề cơ bản nhằm hoàn thiện cơ chế
quản lư tiền lương của Tổng công ty Xi
măng Việt Nam. |
Trần Thị Hoài Thu |
TS. Phạm Thuư
Hương
ĐH Kinh tế Quốc dân |
20/10/2004 |
| 30 |
Hoàn thiện công tác phân
tích công việc và chương tŕnh đánh giá thực
hiện công việc tại Cty Quan hệ QT&ĐT
sản xuất thuộc TCT XDCTGT 8 (Cienco 8). |
Vũ Thanh Hiếu |
TS. Vũ Thị Mai
ĐH Kinh tế Quốc dân |
27/10/2004 |
| 31 |
Những giải pháp
chủ yếu nâng cao chất lượng đào tạo
nghề Việt Nam đến năm 2010. |
Lê Nho Luyện |
TS. Nguyễn Quang
Huề |
25/12/2004 |
| 32 |
Nâng cao chất
lượng công tác đào tạo đội ngũ cán
bộ, công chức Ngân hàng Nhà nước trong giai
đoạn hiện nay. |
Trần Thanh Nga |
TS. Trịnh Khắc
Thẩm |
10/11/2005 |
| 33 |
Hoàn thiện tổ
chức tiền lương tại Công ty điện
lực Hà Nội. |
Phùng Thị Hằng |
PGS.TS. Bùi Anh
Tuấn
ĐH Kinh tế Quốc dân |
11/11/2005 |
| 34 |
Nâng cao hiệu quả
sử dụng lực lượng lao động trong giai
đạon đổi mới tổ chức quản lư
Bưu điện thành phố Hà Nội. |
Quách Thị thu Huyền |
TS. Vũ Thị Mai
ĐH Kinh tế Quốc dân |
17/11/2005 |
| 35 |
Một số giải
pháp nahừm hoàn thiện các h́nh thức trả công lao
động tại ĐÀi truyền h́nh Việt Nam. |
Tống Thúy
Hạnh
K11 |
TS. Phạm Thuư
Hương
ĐH Kinh tế Quốc dân |
24/11/2005 |
| 36 |
Đào tạo công nhân
kỹ thuật của tỉnh Thanh Hóa đến năm
2010 theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại
hóa. |
Phạm Yên
Trường
K11 |
TS. Trần Thị
Thu
ĐH Kinh tế Quốc dân |
02/12/2005 |
| 37 |
Một số giải
pháp cơ bản nhằm tạo việc làm cho lao
động dôi dư trong quá tŕnh CPH các DNNN trên địa
bàn Hà Nội. |
Nguyễn Phi Hùng
K11 |
PGS.TS. Trần Xuân
Cầu
ĐH Kinh tế Quốc dân |
27/12/2005 |
| 38 |
Tạo việc làm cho
người lao động trên địa bàn tỉnh
Quảng Ninh đến năm 2010 |
Vũ Hồng Phong
K13 |
PGS.TS. Mai Quốc
Chánh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
03/11/2006 |
| 39 |
Thực trạng và
giải pháp phát triển thị trường lao
động tỉnh Hà Tây |
Nguyễn Duy Phúc
K12 |
TS. Lê Thanh Hà
ĐH Kinh tế Quốc dân |
02/11/2006 |
| 40 |
Thực trạng vi
phạm pháp luật lao động tại các doanh
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và
giải pháp pḥng ngừa |
Nguyễn Tiến
Tùng
K12 |
TS. Bùi Sỹ
Lợi
ĐH Kinh tế Quốc dân |
30/10/2006 |
| 41 |
Hoàn thiện hệ
thống đánh giá thực hiện công việc của
giảng viên trường Đại học Vinh |
Hồ Thị Diệu
Ánh
K12 |
TS. Trần Thị
Thu
ĐH Kinh tế Quốc dân |
30/10/2006 |
| 42 |
Hoàn thiện công tác
đào tạo và phát triển đội ngũ giảng
viên tại trường ĐHKhoa học Xă hội và Nhân
văn, ĐH Quốc gia Hà Nội |
Trương Thu Hà
K13 |
TS. Nguyễn Vĩnh
Giang
ĐH Kinh tế Quốc dân |
02/11/2006 |
| 43 |
Thị trường lao
động Hà Nội: Thực trạng và giải pháp phát
triển đến năm 2010 |
Lê Thị Mai Lan
K13 |
TS. Vũ Hoàng Ngân
ĐH Kinh tế Quốc dân |
10/11/2006 |
| 44 |
Hoàn thiện
phương thức trả lương đối
với cán bộ, viên chức trong các đơn vị
sự nghiệp có thu ở Việt Nam |
Nguyễn Quang
Dũng
K12 |
PGS.TS. Trần Xuân
Cầu
ĐH Kinh tế Quốc dân |
07/11/2006 |
| 45 |
Hoàn thiện bộ máy
quản lư Công ty Cổ phần Xây dựng số 1 Hà Nôi |
Cấn Văn
Tuấn
K12 |
PGS.TS. Trần Xuân
Cầu
ĐH Kinh tế Quốc dân |
13/11/2006 |
| 46 |
Nghiên cứu mức
sống của người lao động nhập cư
tại các khu vực công nghiệp TP Hồ Chí Minh, B́nh
Dương và Đồng Nai |
Đinh Thái Hà
K12 |
TS. Nguyễn Bá Thủy |
07/12/2006 |
| 47 |
Một số giải
pháp chủ yếu nhằm xóa đói giảm nghèo ở
vùng Tây Bắc giai đoạn 2006-2010 |
Ngô Xuân Quyết
K12 |
TS. Nguyễn Quang
Huề |
20/12/2006 |
| 48 |
Những giải pháp
nhằm tăng cường quản lư và sử dụng có
hiệu quả nguồn nhân lực ở vùng biên giới
tỉnh Lạng Sơn trong điều kiện giao thương
kinh tế |
Vũ Đức
Thiện
K11 |
TS. Vũ Hoàng Ngân
ĐH Kinh tế Quốc dân |
22/12/2006 |
| 49 |
Xây dựng mô h́nh tổ
chức Tổng công ty Xăng dầu Việt Nam - Petrolimex
giai đoạn 2005-2010 theo hướng Tập đoàn kinh
tế |
Nguyễn Vinh Thanh
K11 |
PGS.TS. Nguyễn Ngọc
Quân
ĐH Kinh tế Quốc dân |
20/04/2007 |
| 50 |
Một số giải
pháp tăng cường công tác quản lư nhà nước
về xuất khẩu lao động của nước
ta trong giai đoạn hiện nay |
Bùi Sỹ Tuấn
K13 |
PGS.TS. Trần Thị
Thu
ĐH Kinh tế Quốc dân |
27/06/2007 |
| 51 |
Nâng cao năng lực
cán bộ Trung ương Hội Liên hiệp Phụ
nữ Việt Nam giai đoạn 2007-2015 |
Nguyễn Thị Bích
Ngọc
K13 |
PGS.TS. Trần Xuân
Cầu
ĐH Kinh tế Quốc dân |
31/07/2007 |
| 52 |
Hoàn thiện tổ
chức nơi làm việc trong các doanh nghiệp sản
xuất gốm tại làng gốm Bát Tràng - Gia Lâm - Hà
Nội trong điều kiện hội nhập kinh tế
quốc tế |
Nguyễn Thị
Hồng
K14 |
TS. Nguyễn Vĩnh
Giang
ĐH Kinh tế Quốc dân |
22/10/2007 |
| 53 |
Hoàn thiện bảng
lương chức danh công việc tại Công ty Tài chính
Dầu khí |
Đỗ Huy
Triệu
K12 |
TS. Nguyễn Hữu
Dũng |
08/11/2007 |
| 54 |
Các giải pháp quản
lư nhân sự các đơn vị khoa học - công nghệ
trực thuộc Liên hiệp các Hội Khoa học và
Kỹ thuật Việt Nam - VUSTA |
Bùi Kim Tuyến
K12 |
GS.TS. Tống Văn
Đường
ĐH Kinh tế Quốc dân |
12/11/2007 |
| 55 |
Hoàn thiện tổ
chức bộ máy quản lư của Công ty Vận tải
Biển đông |
Phạm Ngọc
Thành
K13 |
PGS.TS. Nguyễn Ngọc
Quân
ĐH Kinh tế Quốc dân |
14/11/2007 |
| 56 |
Nâng cao năng lực
đội ngũ thanh tra viên lao động trong giai
đoạn hiện nay |
Lê Hữu Long
K13 |
TS. Bùi Sỹ
Lợi
Bộ Lao động, Thương binh và
Xă hội |
15/11/2007 |
| 57 |
Vấn đề
việc làm và thu nhập của người lao
động nhập cư trên địa bàn Hà Nội -
Thực trạng và giải pháp |
Trần Ngọc
Yến
K14 |
TS. Nguyễn Minh
Huân
Bộ Lao động, Thương binh và
Xă hội |
15/11/2007 |
| 58 |
Tạo việc làm cho
người lao động huyện Từ Liêm - Hà Nội
đến năm 2015 |
Đoàn Thị
Yến
K13 |
PGS.TS. Nguyễn
Tiệp
ĐH Lao động - Xă hội |
16/11/2007 |
| 59 |
Đào tạo
đội ngũ cán bộ quản lư trong các doanh
nghiệp công nghiệp thuộc sở hữu nhà
nước ở tỉnh Hà Tây giai đoạn 2007-2020 |
Bùi Thị Phương
Thảo
K14 |
TS. Nguyễn
Lương Trào
Bộ Lao động, Thương binh và
Xă hội |
21/11/2007 |
| 60 |
Nâng cao năng lực
đội ngũ thanh tra viên lao động trong giai
đoạn hiện nay |
Lê Hữu Long
19/09/1962 |
TS. Bùi Sỹ Lợi |
15/11/2007 |
| 61 |
Một số giải
pháp nhằm tăng cường công tác quản lư nhà
nước về xuất khẩu lao động của
nước ta trong giai đoạn hiện nay |
Bùi Sỹ Tuấn
11/12/1976 |
PGS.TS. Trần Thị
Thu |
29/06/2007 |
| 62 |
Hoàn thiện tổ
chức bộ máy của công ty vận tải Biển
Đông |
Phạm Ngọc
Thành
24/04/1972 |
PGS.TS. Nguyễn Ngọc
Quân |
14/11/2007 |
| 63 |
Tạo việc làm cho
người lao động huyện Từ Liêm-Hà Nội
đến năm 2015 |
Đoàn Thị
Yến
27/11/1976 |
PGS..TS. Nguyễn
Tiệp |
16/11/2007 |
| 64 |
Kế hoạch hóa
nguồn nhân lực cho nhà máy thủy điện IALY
đến năm 2010 |
Lê Viết Ngọc
K12 |
TS. Vũ Thị Mai
ĐH Kinh tế Quốc dân |
31/01/2008 |
| 65 |
Đánh giá nhu cầu lao
động chất lượng cao trong các doanh nghiệp
vừa và nhỏ tại thành phố Hà Đông, Tỉnh Hà
Tây |
Trần Thị Minh
Phương
K14 |
PGS.TS. Trần Xuân
Cầu
ĐH Kinh tế Quốc dân |
09/04/2008 |
| 66 |
Xây dựng bộ máy
quản lư Tổng công ty Bảo hiểm Việt Nam khi
chuyển sang mô h́nh tập đoàn kinh tế |
Trần Nhuận An
K14 |
PGS.TS. Mai Quốc
Chánh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
03/10/2008 |
| 67 |
Hoàn thiện đánh giá
thực hiện công việc đối với lao
động quản lư tại Công ty Bưu chính Liên
tỉnh và Quốc tế |
Hà Thị Ngọc
Anh
K14 |
TS. Phạm Thuư
Hương
ĐH Kinh tế Quốc dân |
16/10/2008 |
| 68 |
Hoàn thiện hệ
thống trả công theo chức danh công việc ở Công
ty Trắc địa bản đồ - Bộ Quốc
pḥng |
Ngô Vũ Phương
Thuỳ
K14 |
PGS.TS. Vũ Hoàng
Ngân
ĐH Kinh tế Quốc dân |
16/10/2008 |
| 69 |
Nâng cao năng lực
cán bộ tư vấn thiết kế xây dựng của
Công ty Tư vấn Đại học Xây dựng giai
đoạn 2007 - 2015 |
Nguyễn Thị Tố
Loan
K14 |
TS. Nguyễn Vĩnh
Giang
ĐH Kinh tế Quốc dân |
23/10/2008 |
| 70 |
Hoàn thiện công tác
tạo động lực ở Công ty TNHH Cửa sổ
nhựa Châu Âu (EUROWINDOW CO, LTD) |
Đỗ Thị
Thu
K13 |
PGS.TS. Vũ Hoàng
Ngân
ĐH Kinh tế Quốc dân |
24/10/2008 |
| 71 |
Một số giải
pháp nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn nhân
lực trong Công ty Dược và Trang thiết bị Y
tế Quân đội |
Đỗ Đ́nh
Ngọc
K14 |
PGS.TS. Trần Thị
Thu
ĐH Kinh tế Quốc dân |
06/11/2008 |
| 72 |
Các giải pháp nhằm
tạo động lực cho nguồn nhân lực chất
lượng cao của Tổng công ty Hàng không Việt Nam |
Trần Thị Thuỳ
Linh
K14 |
PGS.TS. Trần Xuân
Cầu
ĐH Kinh tế Quốc dân |
10/12/2008 |
| 73 |
Một số giải
pháp đào tạo có hiệu quả tại Ngân hàng Chính
sách Xă hội Việt Nam |
Bùi Thị Bích
Thuỷ
K13 |
PGS.TS. Trần Xuân
Cầu
ĐH Kinh tế Quốc dân |
31/12/2008 |
| 74 |
Hoàn thiện
công tác kế hoạch hoá nguồn nhân lực tại Ngân
hàng Thương mại cổ phần Ngoại
thương Việt Nam |
Nguyễn Duy Công
09/05/1983 |
PGS.TS. Vũ Hoàng Ngân |
23/10/2009 |
| 75 |
Hoàn thiện
công tác quản lư nguồn nhân lực lái máy bay tại
Tổng công ty Hàng không Việt Nam |
Triệu Hải
Đăng
22/12/1982 |
TS. Vũ Thị Uyên |
23/12/2009 |
| 76 |
Nâng cao năng
lực cán bộ quản lư tại Công ty TNHH một thành
viên Bêtông Transmeco giai đoạn 2009-2015 |
Nguyễn Phúc Hậu
19/05/1978 |
PGS.TS. Trần Xuân
Cầu |
16/11/2009 |
| 77 |
Hoàn thiện
công tác phân phối và chi trả lương trong hệ
thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam |
Đặng Hồng Minh
25/06/1984 |
PGS.TS. Vũ Thị Mai |
02/12/2009 |
| 78 |
Tệ nạn
ma túy, mại dâm trên địa bàn Hà Nội: Thực
trạng và giải pháp pḥng chống |
Hoàng Thị Thu Phong
05/08/1958 |
PGS.TS. Mai Quốc Chánh |
18/05/2009 |
| 79 |
Hoàn thiện
công tác đào tạo và phát triển nguồn nhân lực
khối thương mại Tổng công ty Hàng không
Việt Nam |
Cao Thị Hoài Thu
04/06/1982 |
PGS.TS. Nguyễn Nam
Phương |
23/12/2009 |
| 80 |
Hoàn thiện
công tác đánh giá thực hiện công việc tại Công
ty cổ phần Kinh doanh Khí hoá lỏng miền Bắc |
Nguyễn Thị Thu
Trang
25/08/1984 |
PGS.TS. Mai Quốc Chánh |
27/10/2009 |
| 81 |
Hoàn thiện
công tác đào tạo và phát triển nguồn nhân lực
Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam đáp
ứng yêu cầu hội nhập kinh tế quốc
tế |
Trần Hồng Vân
04/03/1983 |
PGS.TS. Nguyễn Nam
Phương |
05/11/2009 |
| 82 |
Hoàn thiện
công tác tạo động lực cho người lao
động tại Tổng công ty Xi măng Việt Nam |
Mai Quốc Bảo
04/02/1985 |
TS. Vũ Thị Uyên |
28/04/2010 |
| 83 |
Hoàn thiện công tác
đào tạo và phát triển đội ngũ giảng
viên của trường Đại học Kiến trúc Hà
Nội đến năm 2015 |
Nguyễn An Châu
20/12/1976 |
PGS.TS. Trần Xuân
Cầu |
18/10/2010 |
| 84 |
Tạo việc
làm cho lao động nông thôn trong quá tŕnh đô thị hoá
ở Hà Nội đến năm 2015 |
Cấn Hữu Dạn
02/07/1981 |
TS. Vơ Nhất Trí |
28/04/2010 |
| 85 |
Hoàn thiện công tác khoán
lương và trả lương khoán tại trung tâm
dịch vụ khách hàng - viễn thông Hà Nội |
Lương Thị Xuân
Đông
20/02/1984 |
PGS.TS Trần Xuân
Cầu |
30/09/2010 |
| 86 |
Thất nghiệp ở
khu vực thành thị của Việt Nam - Thực
trạng và giải pháp |
Nguyễn Thị
Hạnh
28/07/1982 |
PGS. TS. Vũ Hoàng Ngân |
13/12/2010 |
| 87 |
Tạo việc
làm cho thanh niên trên địa bàn tỉnh Nam Định
đến năm 2015 |
Hà Duy Hào
29/10/1980 |
TS. Lê Thanh Hà |
28/04/2010 |
| 88 |
Hoàn thiện công tác
đánh giá thực hiện công việc tại công ty
cổ phần công nghệ thanh toán Việt Nam |
Lê Thị Ngọc
Hoan
23/05/1982 |
TS. Vũ Thị Uyên |
06/12/2010 |
| 89 |
Một số biện
pháp tạo động lực cho người lao
động trong công ty đầu tư và xây dựng và
nạo vét công tŕnh thủy |
Trần Thị
Phương Nga
14/06/1982 |
PGS.TS. Vũ Hoàng Ngân |
25/11/2010 |
| 90 |
Nâng cao chất
lượng nguồn nhân lực tại Công ty TNHH một
thành viên Âu lạc - Quảng Ninh đến năm 2015 |
Nguyễn Thị Thu
Thược
03/06/1983 |
PGS.TS. Trần Thị
Thu |
06/12/2010 |
| 91 |
Tăng cường
dạy nghề cho lao động nông thôn Việt Nam trong
tiến tŕnh hội nhập kinh tế quốc tế |
Mai Phương
Bằng
02/08/1981 |
PGS.TS. Trần Thị
Thu |
24/01/2011 |
| 92 |
Nâng cao chất
lượng đào tạo nghề tại các cơ sở
dạy nghề của tỉnh Hải Dương
đến năm 2015 |
Nghiêm Thị Ngọc
Bích
24/06/1985 |
PGS.TS. Mai Quốc Chánh |
01/12/2011 |
| 93 |
Hoàn thiện quy
chế trả lương tại ngân hàng thương
mại cổ phần Hàng Hải Việt Nam |
Nguyễn Ngọc
Cương
18/04/1984 |
TS. Nguyễn Vĩnh
Giang |
20/05/2011 |
| 94 |
Hoàn thiện
cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động
Thương binh Xă hội nhằm đáp ứng nhiệm
vụ của ngành trong giai đoạn 2011 - 2020 |
Nguyễn Mạnh
Cường
08/11/1970 |
PGS.TS. Trần Xuân
Cầu |
13/10/2011 |
| 95 |
Xây dựng
cơ cấu tổ chức, sắp xếp, bố trí
sử dụng lao động tại Công ty cổ phần
Giầy Thanh Hóa |
Lê Thanh Cường
18/04/1980 |
TS Nguyễn Quang Huề |
06/12/2011 |
| 96 |
Lộ tŕnh phát
triển sự nghiệp cho nhân viên : nghiên cứu t́nh
huống của công ty cổ phần dịch vụ công
nghệ tin học HPT |
Nguyễn Thị
Phương Châm
08/10/1982 |
PGS.TS. Vũ Thị Mai |
08/10/2011 |
| 97 |
Hoàn thiện
đánh giá thực hiện công việc của giảng
viên trường đại học sư phạm kỹ
thuật Hưng Yên |
Nguyễn Thị
Đoan
30/03/1985 |
PGS.TS. Vũ Hoàng Ngân |
08/10/2011 |
| 98 |
Đ́nh công
ở Việt Nam - Thực trạng và Giải pháp |
Nguyễn Phi Hải
10/11/1985 |
PGS.TS. Vũ Hoàng Ngân |
01/11/2011 |
| 99 |
Hoàn thiện công tác
tuyển dụng nhân lực cho công ty trách nhiệm hữu
hạn Metro Cash &Carry Việt Nam |
Trần Thị Bích
Hằng
02/12/1982 |
TS. Vơ Nhất Trí |
10/03/2011 |
| 100 |
Hoàn thiện công tác
tuyển dụng nhân lực cho công ty trách nhiệm hữu
hạn Metro Cash &Carry Việt Nam |
Trần Thị Bích
Hằng
02/12/1982 |
TS. Vơ Nhất Trí |
10/03/2011 |
| 101 |
Xây dựng
chiến lược tuyển dụng tại ngân hàng
Dầu khí toàn cầu (GP.Bank) giai đoạn 2012-2015 |
Trần Thanh Hằng
15/07/1977 |
PGS.TS. Trần Xuân
Cầu |
06/12/2011 |
| 102 |
Chuyến
dịch cơ cấu lao động nông thôn khu vực
ngoại thành Hà Nội |
Nguyễn Thị
Hương Hiền
16/01/1980 |
PGS.TS. Nguyễn Nam
Phương |
01/11/2011 |
| 103 |
Hoàn thiện
đào tạo nhân viên mới tại ngân hàng Nông nghiệp
và Phát triển Nông thôn Việt Nam |
Hoàng Thị Liên
14/06/1985 |
PGS.TS. Trần Xuân
Cầu |
01/12/2011 |
| 104 |
Một số
giải pháp tạo việc làm cho người lao
động nông thôn thành phố Hà Nội đến
năm 2020 |
Nguyễn Văn Linh
01/02/1988 |
TS. Vơ Nhất Trí |
08/12/2011 |
| 105 |
Hoàn thiện
cơ cấu tổ chức của Ngân hàng TMCP Hàng Hải
Việt Nam |
Phạm Thống
Nhất
21/08/1984 |
PGS. TS. Phạm Thúy
Hương |
19/05/2011 |
| 106 |
Giải pháp nâng
cao năng lực giao dịch viên tại các viễn thông
tỉnh/thành phố của Tập đoàn Bưu chính
viễn thông Việt Nam |
Cù Tuyết Nhung
26/12/1986 |
PGS.TS Trần Thọ
Đạt |
08/12/2011 |
| 107 |
Hoàn thiện quy chế
trả lương tại Công ty Cổ phần Tin học
Viễn thông Petrolimex |
Đầu Khắc
Quỳnh
16/10/1984 |
TS. Nguyễn Vĩnh
Giang |
21/01/2011 |
| 108 |
Hệ thống
thù lao tại tổng công ty vàng AgriBank Việt Nam -
Thực trạng và giải pháp |
Bùi Đ́nh Sơn
12/09/1984 |
PGS.TS. Vũ Thị Mai |
01/11/2011 |
| 109 |
Hoàn thiện
công tác kế hoạch hóa nguồn nhân lực ở công ty
Yuongone Nam Định |
Lại Minh Tuấn
06/02/1982 |
TS. Phạm Thị Bích
Ngọc |
01/11/2011 |
| 110 |
Một số
giải pháp hoàn thiện công tác đào tạo và phát
triển nguồn nhân lực tại công ty cổ phần
LILAMA 10 |
Đoàn Thị Hà Thanh
06/06/1983 |
PGS.TS. Trần Thị
Thu |
13/10/2011 |
| 111 |
Hoàn thiện hoạt
động tuyển dụng nhân lực tại Công ty Công
nghiệp hóa chất Mỏ - TKV |
Chu Thị Thư
11/09/1982 |
PGS. TS. Trần Xuân
Cầu |
24/01/2011 |
| 112 |
Tạo
động lực cho người lao động tại
Công ty TNHH Hồ Tây một thành viên |
Đinh Thành Trung
14/09/1984 |
TS Lê Thị Mỹ Linh |
08/12/2011 |
| 113 |
Hoàn thiện qui
chế trả lương tại Tổng Công ti
Điện lực Dầu khí Việt Nam |
Bùi Quốc Anh
15/12/1985 |
PGS.TS. Trần Xuân
Cầu |
17/12/2012 |
| 114 |
Tạo
động lực cho giảng viên Trường
Đại học Kinh tế Quốc dân tham gia nghiên
cứu khoa học |
Hoàng Thị Huệ
01/11/1987 |
PGS.TS. Trần Xuân
Cầu |
13/01/2012 |
| 115 |
Hoàn thiện hệ
thống thu lao lao động tại công ty cổ phần
tư vấn đầu tư và xây dụng mỏ
"INCODEMIC, JSC |
Phùng Ngọc Long
04/03/1977 |
TS. Nguyễn Vĩnh
Giang |
21/11/2012 |
| 116 |
Phát triển
nguồn nhân lực tại Ban quản lư Lăng Hồ Chí
Minh trong giai đoạn mới
( 2011-2020) |
Nguyễn Quốc Minh
06/09/1987 |
PGS.TS. Phạm Bích
Ngọc |
13/01/2012 |
| 117 |
Hoàn thiện công tác
trả lương của công ty cổ phần tập
đoàn T &T |
Nguyễn Phú Quân
23/01/1982 |
PGS.TS. Trần Xuân
Cầu |
30/11/2012 |
| 118 |
Hoàn thiện quản lư
xuất khẩu lao động của các doanh nghiệp
xuất khẩu lao động trên địa bàn tỉnh
Hải Dương |
Vũ Anh Tuấn
27/06/1982 |
TS. Nguyễn Vĩnh
Giang |
14/11/2012 |
| 119 |
Hoàn thiện
công tác đánh giá thực hiện công việc cho cán
bộ, giảng viên tại trường Đại
học Lao động - Xă hội |
Vũ Thị Ánh
Tuyết
19/09/1983 |
PGS.TS. Vũ Hoàng Ngân |
29/11/2012 |
| 120 |
Hoàn thiện công tác
đào tạo cán bộ quản lư cấp trung tại xí
nghiệp thương mại mặt đất Nội
Bài (NIAGS) |
Vũ Thị Trang
14/10/1986 |
TS. Vũ Thị Uyên |
13/11/2012 |
| 121 |
Tạo việc
làm cho người lao động trên địa bàn
tỉnh Hà Nam đến năm 2020 |
Bùi Thị Tố Trinh
10/03/1982 |
PGS.TS. Nguyễn Nam
Phương |
13/01/2012 |
| 122 |
Hoàn thiện
công tác tuyển dụng nhân lực tại công ty cổ
phần Dược phẩm Việt Nam |
Nguyễn Mai Anh
08/06/1990 |
TS Vũ Thị Uyên |
27/11/2013 |
| 123 |
Hoàn thiện
công tác định mức lao động tại nhà máy in
tiền Quốc gia |
Phạm Ngọc Bích
09/03/1985 |
PGS.TS. Trần Xuân
Cầu |
06/03/2013 |
| 124 |
Đánh giá
năng lực quản lư của cán bộ quản lư
cấp trung tại Văn pḥng Tổng công ty quản lư bay
Việt Nam |
Nguyễn Thị
Ngọc Bích
14/10/1984 |
TS. Phạm Bích Ngọc |
08/01/2013 |
| 125 |
Hoàn thiện
công tác đánh giá thực hiện công việc tại Công
ty cổ phần Sữa Việt Nam |
Trần Nguyên Chánh
17/05/1984 |
PGS.TS. Trần Xuân
Cầu |
23/01/2013 |
| 126 |
Hoàn thiện
công tác đào tạo nguồn nhân lực tại chi nhánh
khu vực Bắc Bộ của Công ty CP Ô tô Trường
Hải |
Đặng Thị
Hồng Diệp
03/03/1988 |
TS. Nguyễn Vĩnh
Giang |
26/12/2013 |
| 127 |
Hoàn thiện
công tác đào tạo cán bộ, công chức tại
tỉnh Điện Biên |
Vũ Thị Thùy Dung
04/02/1988 |
TS. Vơ Nhất Trí |
23/01/2013 |
| 128 |
Nâng cao chất
lượng đội ngũ công chức hành chính Bộ
Lao động - Thương binh và Xă hội |
Đàm Thị Thanh Dung
14/05/1988 |
PGS.TS. Mai Quốc Chánh |
17/12/2013 |
| 129 |
Các giải pháp
tạo động lực lao động tại Công ty
cổ phần phát triển công nghệ viễn thông tin
học Sun Việt |
Phạm Thị Duyên
29/10/1986 |
TS. Nguyễn Vĩnh
Giang |
29/11/2013 |
| 130 |
Thu hút và duy tŕ
nguồn nhân lực trong một vài doanh nghiệp công
nghệ thông tin trên địa bàn Hà Nội |
Lê Thị Điệp
27/05/1988 |
PGS.TS. Vũ Thị Mai |
04/03/2013 |
| 131 |
Hoàn thiện
công tác đánh giá thực hiện công việc tại Công
ty Cổ phần Chứng khoán Thăng Long |
Trần Hương
Giang
24/12/1988 |
PGS.TS. Phạm Thúy
Hương |
04/02/2013 |
| 132 |
Hoàn thiện
công tác đánh giá thực hiện công việc tại Trung
tâm thẻ ngân hàng Nông nghiệp và PTNT Việt Nam |
Dương Thị Thùy
Giang
01/12/1988 |
PGS.TS Trần Xuân
Cầu |
17/12/2013 |
| 133 |
Hoàn thiện
công tác đào tạo nghề cho lao động nông thôn
tại Tỉnh Ninh B́nh |
Phạm Thị Thu Hà
25/01/1984 |
PGS.TS. Trần Xuân
Cầu |
29/11/2013 |
| 134 |
Các giải pháp
thu hút và duy tŕ lao động chất lượng cao
tại Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài G̣n - Hà
Nội |
Vũ Thị Bích
Hằng
17/01/1987 |
PGS.TS. Phạm Thúy
Hương |
04/02/2013 |
| 135 |
Tạo
động lực lao động tại Nhà xuất
bản Chính trị Quốc gia - Sự thật |
Mai Thu Hằng
12/04/1987 |
PGS.TS. Nguyễn Vĩnh
Giang |
19/12/2013 |
| 136 |
Hoàn thiện
hoạt động phúc lợi tại Công ty Môi giới
Bảo hiểm MASH Việt Nam và Công ty Môi giới AON
Việt Nam |
Nguyễn Minh Hằng
13/06/1989 |
PGS.TS. Nguyễn Nam
Phương |
19/12/2013 |
| 137 |
Hoàn thiện
công tác tạo động lực cho người lao
động tại Chi nhánh Viettel Thanh Hóa |
Nguyễn Thị Hoa
29/11/1986 |
PGS.TS. Trần Thị
Thu |
08/01/2013 |
| 138 |
Hoàn thiện
công tác đánh giá thực hiện công việc tại Chi
nhánh tiết kiệm bưu điện thuộc Ngân hàng
Bưu điện Liên Việt |
Đặng Thị
Hồng
30/06/1980 |
PGS.TS. Vũ Thị Mai |
19/12/2013 |
| 139 |
Hoàn thiện
công tác đăi ngộ đối với công chức hành
chính tại Bộ Lao động - Thương binh và Xă
hội |
Nguyễn Thị
Hồng
17/04/1988 |
PGS.TS. Trần Xuân
Cầu |
11/11/2013 |
| 140 |
Hoàn thiện
công tác đào tạo cho nhân viên kỹ thuật tại Công
ty TNHH kỹ thuật máy bay |
Nguyễn Thị Vân
Huyền
07/09/1986 |
PGS.TS. Mai Quốc Chánh |
23/01/2013 |
| 141 |
Hoàn thiện
công tác định mức lao động tại
Xưởng lắp ráp của Công ty Ô tô TOYOTA Việt Nam |
Lê Thị Hương
23/10/1989 |
TS Vũ Thị Uyên |
17/12/2013 |
| 142 |
Hoàn thiện
công tác đào tạo tại Trường đào tạo và
Phát triển nguồn nhân lực - Ngân hàng TMCP Công
thương Việt Nam |
Nguyễn Thị Thanh
Hương
23/01/1988 |
PGS.TS Trần Xuân
Cầu |
17/12/2013 |
| 143 |
Tăng
cường động lực lao động cho
người lao động của Công ty TNHH An Thịnh |
Chu Thị Ngọc Lan
08/09/1989 |
TS. Lê Thị Mỹ Linh |
11/11/2013 |
| 144 |
Nâng cao chất
lượng đào tạo chuyên ngành du lịch tại
một số trường Đại học trên
địa bàn Hà Nội |
Đinh Thị Thuỳ
Linh
27/10/1987 |
TS. Lê Thị Mỹ Linh |
08/01/2013 |
| 145 |
Hoàn thiện
công tác tiền lương của khối trực
tiếp sản xuất chương tŕnh tại Ban thanh
niên, Đài truyền h́nh Việt Nam |
Quách Mỹ Linh
10/07/1982 |
PGS.TS. Phạm Thúy
Hương |
06/12/2013 |
| 146 |
Nâng cao chất
lượng đào tạo nghề tại các cơ sở
dạy nghề của Tỉnh Hưng Yên |
Tạ Thị Quỳnh
Nga
09/07/1987 |
PGS.TS. Trần Thị
Thu |
26/12/2013 |
| 147 |
Đào tạo
nghề cho lao động trên địa bàn Quận Hà
Đông, Hà Nội |
Vũ Thị Nhung
20/11/1986 |
PGS.TS. Vũ Hoàng Ngân |
22/01/2013 |
| 148 |
Phát triển
nguồn nhân lực ngành Du lịch ở thị xă Sơn
Tây, Hà nội đến năm 2020 |
Lư Linh Phương
21/10/1989 |
TS. Nguyễn Vĩnh
Giang |
26/12/2013 |
| 149 |
Cải tiến
tổ chức lao động tại chi nhánh sản
xuất Công ti TNHH Lavie tại Hưng Yên |
Lê Thị Ngọc
Phượng
28/05/1987 |
TS. Nguyễn Vĩnh
Giang |
16/01/2013 |
| 150 |
Một số
giải pháp thu hút và duy tŕ nguồn nhân lực tại Công
ty TNHH Linh kiện Điện tử SANYO OPT Việt Nam |
Nguyễn Văn Quân
16/07/1986 |
PGS.TS. Nguyễn Ngọc
Quân |
27/06/2013 |
| 151 |
Hoàn thiện
công tác đào tạo nguồn nhân lực tại Công ty TNHH
một thành viên Trắc địa bản đồ |
Nguyễn Thị Như
Quỳnh
24/02/1986 |
TS Phạm Thị Bích
Ngọc |
27/11/2013 |
| 152 |
Hoàn thiện
công tác tổ chức tiền lương tại Công ti
cổ phần Sông Đà 4 |
Trương Thị Tâm
18/10/1979 |
PGS.TS. Vũ Thị Mai |
25/02/2013 |
| 153 |
Áp dụng lư
thuyết 3P xây dựng hệ thống trả công lao
động của ngân hàng TMCP Dầu khí toàn cầu |
Trần Thị Tú
02/05/1987 |
PGS.TS. Trần Thị
Thu |
14/11/2013 |
| 154 |
Đánh giá
động lực làm việc của người lao
động tại Công tu Mua Bán Điện, Tập
đoàn Điện lực Việt Nam |
Nguyễn Thanh Tùng
16/02/1984 |
PGS.TS. Vũ Hoàng Ngân |
14/11/2013 |
| 155 |
Hoàn thiện
công tác đào tạo giảng viên tại Trường
Đại học Lao động Xă hội |
Vũ Phương
Thảo
07/05/1987 |
PGS.TS. Vũ Thành Hưng |
23/01/2013 |
| 156 |
Tạo
động lực cho công nhân sản xuất tại Công
ty TNHH Denso Việt Nam |
Nguyễn Thị Thoa
12/11/1986 |
PGS.TS. Nguyễn Nam
Phương |
04/02/2013 |
| 157 |
Hoàn thiện
cơ cấu tổ chức tại Công ty TNHH Thông tin và
Viễn thông di động S-Telecom |
Lê Thị Thu
11/08/1981 |
TS. Nguyễn Vĩnh
Giang |
08/01/2013 |
| 158 |
Hoàn thiện
hệ thống đánh giá thực hiện công việc
tại Công ty Thương mại và Xuất nhập
khẩu Viettel |
Nguyễn Thị Thu
15/10/1980 |
PGS.TS. Phạm Thúy
Hương |
31/05/2013 |
| 159 |
Đ́nh công
tại các doanh nghiệp FDI ở tỉnh Hải
Dương - Thực trạng và giải pháp |
Nguyễn Thị Thu
Thủy
14/11/1979 |
PGS.TS. Trần Xuân
Cầu |
16/01/2013 |
| 160 |
Thu hút và duy tŕ
lao động chất lượng cao tại Công ty
Cổ phần Dịch vụ trực tuyết FPT |
Nguyễn Thị
Thủy
09/06/1988 |
PGS.TS Nguyễn Nam
Phương |
27/11/2013 |
| 161 |
Hoàn thiện
công tác đánh giá thực hiện công việc tại Chi
nhánh Đống Đa thuộc Ngân hàng NN&PTNT Việt
Nam |
Nguyễn Thị Minh
Thúy
11/05/1987 |
PGS.TS Nguyễn Ngọc
Quân |
19/12/2013 |
| 162 |
Tạo
động lực lao động cho người lao
động tại công ty TNHH VKX |
Trần Thị
Quỳnh Trang
06/02/1986 |
PGS.TS Nguyễn Bá
Ngọc |
27/11/2013 |
| 163 |
Hoàn thiện
công tác tiền lương tại Công ti TNHH kĩ
thuật máy bay |
Nguyễn Thị
Yến
20/05/1984 |
PGS.TS. Vũ Hoàng Ngân |
16/01/2013 |
| 164 |
Nâng cao hiệu
quả đào tạo chuyên viên quan hệ khách hàng tại
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội |
Nguyễn Thị Thúy
An
18/11/1989 |
TS. Phạm Thị Bích
Ngọc |
17/01/2014 |
| 165 |
Tạo
động lực lao động cho khai thác viên tại
Hội sở phía Bắc - Công ty CP bảo hiểm toàn
cầu |
Nguyễn Thị
Ngọc Anh
27/02/1987 |
PGS.TS. Trần Xuân
Cầu |
15/01/2014 |
| 166 |
Thực
trạng và giải pháp nâng cao hiệu quả chế
độ đăi ngộ đối với đội
ngũ y bác sĩ tại Bệnh viện Đa khoa
tỉnh Thanh Hóa |
Nguyễn Thị
Định
15/08/1988 |
TS. Vũ Thị Uyên |
24/12/2014 |
| 167 |
Xác định
vị trí việc làm trong đơn vị sự
nghiệp công lập Đài phát thanh - Truyền h́nh
tỉnh Bắc Ninh |
Nguyễn Thị Hà Giang
04/10/1987 |
PGS.TS. Trần Xuân
Cầu |
23/12/2014 |
| 168 |
Hoàn thiện
công tác tuyển dụng nguồn nhân lực chất
lượng cao tại Công ty TNHH May Tinh Lợi |
Lê Vũ Ngọc Hà
13/06/1988 |
PGS.TS. Trần Xuân
Cầu |
21/01/2014 |
| 169 |
Tạo
động lực làm việc cho giảng viên Khoa Kinh
tế, Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật
Hưng Yên |
Đỗ Thị
Hạnh
23/05/1985 |
TS. Phạm Thị Bích
Ngọc |
23/12/2014 |
| 170 |
Hoàn thiện
tuyển dụng nhân viên kinh doanh trong Ngân hàng Thương
mại Cổ phần Tiên Phong |
Đỗ Thị
Hoà
09/09/1988 |
PGS.TS. Vũ Thị Mai |
21/01/2014 |
| 171 |
Đổi
mới cơ chế trả lương đối
với Hội đồng thành viên, Tổng giám
đốc Doanh nghiệp Nhà nước |
Trần Thị Hồng
28/08/1986 |
PGS.TS. Nguyễn Vĩnh
Giang |
04/11/2014 |
| 172 |
Hoàn thiện
hoạt động định hướng nghề
nghiệp cho học sinh lớp 12 trên địa bàn
tỉnh Bắc Ninh |
Nguyễn Quang Huấn
13/07/1989 |
PGS.TS. Vũ Hoàng Ngân |
24/12/2014 |
| 173 |
Hoàn thiện
công tác đào tạo cho nhân viên mới tại Ngân hàng TMCP
Tiên Phong |
Lê Thị Huệ
20/04/1987 |
PGS.TS. Vũ Thị Mai |
23/12/2014 |
| 174 |
Nâng cao chất
lượng nguồn nhân lực tại Chi nhánh Hà Nội
của Công ty TNHH Agrivina |
Trần Thị Mai
Hương
09/12/1987 |
TS. Vơ Nhất Trí |
15/01/2014 |
| 175 |
Hoàn thiện công tác
trả lương tại công ty Điện lực Hai Bà
Trưng |
Vũ Hiền Lan
07/01/1987 |
PGS.TS. Vũ Hoàng Ngân |
08/02/2014 |
| 176 |
Xây dựng KPI
trong đánh giá thực hiện công việc tại Công ty
cổ phần Tự động hóa TPX |
Nguyễn Thị Linh
03/04/1989 |
PGS.TS. Trần Xuân
Cầu |
08/12/2014 |
| 177 |
Đào tạo
nguồn nhân lực công nghệ thông tin khu vực hành chính
công của tỉnh Hà Giang |
Nguyễn Thị Nhài
01/03/1988 |
TS. Vũ Thị Uyên |
03/12/2014 |
| 178 |
Hoàn thiện
công tác đánh giá thực hiện công việc tại Công
ty Kinh doanh công nghệ và Kỹ thuật Asimco Tech |
Nguyễn Thị Hà
Nhung
02/07/1989 |
PGS.TS. Phạm Thúy
Hương |
21/01/2014 |
| 179 |
Hoàn thiện
công tác quản lư tiền lương của Công ty cổ
phần Xây lắp Điện I |
Vũ Thị
Phượng
29/10/1988 |
TS. Đào Thanh
Hương |
15/01/2014 |
| 180 |
Hoàn thiện
hệ thống đánh giá thực hiện công việc
tại Công ty cổ phần Đạt Phương |
Nguyễn Thị Đan
Phượng
23/02/1988 |
TS. Lê Thị Mỹ Linh |
08/12/2014 |
| 181 |
Hoàn thiện
công tác quản lư tiền lương tại Ngân hàng TMCP
Công thương Việt Nam - Chi nhánh thành phố Hà Nội |
Lê Thị Băng Tâm
14/05/1989 |
PGS.TS. Trần Xuân
Cầu |
08/12/2014 |
| 182 |
Hoàn thiện
công tác tuyển dụng nguồn nhân lực tại Công ty
cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
Nguyễn Thị Tuyên
12/04/1987 |
PGS.TS. Trần Thị
Thu |
03/12/2014 |
| 183 |
Xây dựng và áp
dụng chính sách lương theo mô h́nh 3P tại Công ty
cổ phần In Hà Nội |
Đinh Thị Tuyết
20/10/1988 |
PGS.TS. Vũ Thành Hưng |
08/02/2014 |
| 184 |
Tạo
động lực cho người lao động của
nhi nhánh Ngân hàng Thương mại CP Đầu tư và
Phát triển Ninh B́nh |
Chu Tiến Thành
20/12/1987 |
PGS.TS. Vũ Thị Mai |
03/11/2014 |
| 185 |
Hoàn thiện
công tác tuyển dụng tại Công ty cổ phần
đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô |
Đỗ Thị
Phương Thảo
22/02/1988 |
PGS.TS. Phạm Thúy
Hương |
15/01/2014 |
| 186 |
Hoàn thiện
công tác đánh giá thực hiện công việc đối
với người lao động tại Chi nhánh Linh
Đàm (Techcombank Linh Đàm) của Ngân hàng Kỹ
Thương Việt Nam |
Vũ Thị
Phương Thu
26/04/1984 |
PGS.TS. Trần Xuân
Cầu |
17/11/2014 |
| 187 |
Hoàn thiện
công tác đào tạo nghề tại các cơ sở
dạy nghề trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Vũ Thị Thuấn
17/09/1988 |
PGS.TS. Nguyễn Vĩnh
Giang |
03/12/2014 |
| 188 |
Hoàn thiện
công tác tạo động lực cho người lao
động tại Công ty TNHH Viet Pacific Clothing |
Nguyễn Thị Thanh
Thúy
01/08/1987 |
PGS.TS. Vũ Thị Mai |
04/11/2014 |
| 189 |
Hoàn thiện
công tác đào tạo nguồn nhân lực tại Công ty
cổ phần nhiệt điện Phả lại |
Nghiêm Thị Thúy
04/12/1989 |
TS. Vơ Nhất Trí |
15/10/2014 |
| 190 |
Hoàn thiện
công tác tạo động lực lao động tại
Công ty tài chính TNHH MTV Công nghiệp tàu thủy |
Phạm Thu Trang
29/06/1988 |
PGS.TS. Vũ Thị Mai |
03/11/2014 |
| 191 |
Hoàn thiện
công tác đánh giá thực hiện công việc tại Ngân
hàng TMCP Quân đội - Chi nhánh Điện Biên Phủ |
Phan Thị Kim Anh
25/05/1988 |
PGS.TS. Nguyễn Vĩnh
Giang |
15/12/2015 |
| 192 |
Hoàn thiện
công tác trả lương tại Công ty Cổ phần
Vận tải Dầu khí Đông Dương |
Tạ Ngọc Ánh
11/12/1990 |
PGS.TS. Vũ Thị Mai |
17/12/2015 |
| 193 |
Hoàn thiện
công tác tạo động lực cho người lao
động tại Công ty VTC Dịch vụ truyền h́nh
số |
Kiều Đức B́nh
01/10/1985 |
PGS.TS. Vũ Thị Mai |
12/01/2015 |
| 194 |
Nâng cao chất
lượng nguồn nhân lực tại Công ty 19-5,
Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật, Bộ
Công an |
Nguyễn Thái B́nh
21/05/1976 |
PGS.TS. Trần Xuân
Cầu |
18/11/2015 |
| 195 |
Hoàn thiện
công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công
chức tại Liên đoàn Lao động Nghệ An |
Trần Thị Hoàng
Cầm
12/01/1988 |
PGS.TS. Trần Xuân
Cầu |
09/01/2015 |
| 196 |
Cải
thiện điều kiện lao động khối
sản xuất trực tiếp tại Công ty CP DIANA
UNICHARM |
Hoàng Thị Chinh
04/05/1988 |
TS. Vơ Nhất Trí |
24/12/2015 |
| 197 |
Xây dựng
chiến lược phát triển nguồn nhân lực
của Viện Khoa học Lao động và Xă hội
thuộc Bộ Lao động Thương binh Xă hội |
Trần Thị Diệu
28/03/1988 |
PGS.TS. Nguyễn Bá
Ngọc |
07/01/2015 |
| 198 |
Nghiên cứu các
nhân tố ảnh hưởng đến động
lực lao động tại Trung tâm thẻ - Ngân hàng TMCP
Công thương Việt Nam |
Lương Việt
Dũng
02/11/1990 |
TS. Phạm Thị Bích
Ngọc |
17/12/2015 |
| 199 |
Hoàn thiện
hệ thống tiền lương tại Công ty Viettel
Camphuchia |
Trương Hữu
Đức
05/08/1984 |
PGS.TS. Trần Xuân
Cầu |
23/12/2015 |
| 200 |
Hoàn thiện
công tác đào tạo, bồi dưỡng thanh tra lao
động Việt Nam |
Nguyễn Văn Hải
06/11/1985 |
PGS.TS. Vũ Hoàng Ngân |
23/12/2015 |
| 201 |
Hoàn thiện
chương tŕnh phúc lợi tại Ngân hàng Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn, chi nhánh Tây Hồ, Hà Nội giai
đoạn 2014 - 2020 |
Bùi Thị Hậu
18/02/1989 |
PGS.TS. Vũ Hoàng Ngân |
05/01/2015 |
| 202 |
Hoàn thiện
công tác đào tạo nguồn nhân lực tại Công ty
Viễn thông VIETTEL |
Hoàng Xuân Hiếu
05/06/1982 |
TS. Vơ Nhất Trí |
09/01/2015 |
| 203 |
Nâng cao chất
lượng công tác đào tạo cho lao động đi
làm việc ở nước ngoài tại Công ty Xuất
nhập khẩu Vật tư thiết bị
đường sắt (Viasimex) |
Lê Thu Huyền
12/10/1986 |
TS. Bùi Sỹ Tuấn |
09/01/2015 |
| 204 |
Hoàn thiện
công tác tuyển dụng nhân lực tại các chi nhánh
của Công ty cổ phần thế giới số
Trần Anh trên địa bàn Hà Nội |
Nguyễn Ngọc
Huyền
03/06/1990 |
TS. Vũ Thị Uyên |
17/12/2015 |
| 205 |
Kế hoạch
hóa nguồn nhân lực cho khối cơ quan Quản lư Nhà
nước tại Thị xă Quảng Yên |
Dương Thu
Hương
04/11/1990 |
PGS.TS. Vũ Hoàng Ngân |
22/12/2015 |
| 206 |
Tạo
động lực lao động cho nguồn nhân lực
tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển
Việt Nam - Chi nhánh Cầu
giấy |
Trần Việt Khánh
12/10/1990 |
PGS.TS. Nguyễn Vĩnh
Giang |
24/12/2015 |
| 207 |
Hoàn thiện
công tác tạo động lực cho người lao
động tại Công ty SACOMBANK-SBA Chi nhánh Hà nội |
Nguyễn Minh Khánh
19/03/1985 |
TS. Vơ Nhất Trí |
23/12/2015 |
| 208 |
Đề
xuất một số giải pháp nhằm phát triển
nguồn nhân lực đối với đội ngũ
người lái máy bay trong Tổng công ty Hàng không Việt
Nam |
Nguyễn Thị Thùy
Linh
24/05/1987 |
PGS.TS. Trần Xuân
Cầu |
12/01/2015 |
| 209 |
Hoàn thiện
công tác đào tạo giảng viên của Trường
Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh
Thái Nguyên |
Dương Kim Loan
07/09/1990 |
PGS.TS. Nguyễn Nam
Phương |
13/11/2015 |
| 210 |
Tổ chức
lao động của Ngân hàng Thương mại Cổ
phần Công thương Việt Nam - Chi nhánh Thăng Long |
Nguyễn Thị Lư
19/09/1990 |
PGS.TS. Nguyễn Vĩnh
Giang |
22/12/2015 |
| 211 |
Nâng cao chất
lượng giảng viên của Trường đại
học Nội Vụ Hà Nội |
Phạm Thị
Tuyết Mai
04/01/1986 |
PGS.TS. Nguyễn Nam
Phương |
23/12/2015 |
| 212 |
Tạo
động lực cho người lao động tại
Ngân hàng TMCP Bắc Á - Chi nhánh Hà Nội trên cơ sở
vận dụng học thuyết nhu cầu Maslow |
Nguyễn Thị Mi Mi
11/11/1990 |
PGS.TS. Mai Quốc Chánh |
23/12/2015 |
| 213 |
Tạo
động lực cho nghiên cứu viên tại Viện
Dầu khí Việt Nam |
Vũ Hoài Nam
27/11/1975 |
PGS.TS. Mai Quốc Chánh |
17/12/2015 |
| 214 |
Hoàn thiện
công tác đánh giá thực hiện công việc tại Ngân
hàng TMCP Sài g̣n - Hà Nội (SHB) |
Nguyễn Thị Thu Nga
24/12/1990 |
PGS.TS. Trần Xuân
Cầu |
22/12/2015 |
| 215 |
Nâng cao chất
lượng đào tạo nghề tại các
trường Cao đẳng nghề trên địa bàn Hà
Nội |
Lưu Thị Nhung
19/09/1988 |
TS. Đào Thanh
Hương |
09/01/2015 |
| 216 |
Công tác đánh
giá thực hiện công việc tại Ngân hàng TMCP Xuất
Nhập Khẩu Việt Nam - Chi nhánh Hà Nội |
Đỗ Hồng Nhung
26/04/1988 |
TS. Phạm Thị Bích
Ngọc |
18/11/2015 |
| 217 |
Tạo
động lực tại Ngân hàng TMCP Sài g̣n - Hà Nội Chi
nhánh Hưng Yên |
Đoàn Thị
Phương
02/02/1990 |
TS. Phạm Thị Bích
Ngọc |
23/12/2015 |
| 218 |
Tạo
động lực làm việc cho người lao
động tại Công ty cổ phần Xây dựng
Quốc tế - Hà Nội |
Nguyễn Thị Minh
Phương
28/12/1989 |
PGS.TS. Trần Xuân
Cầu |
17/12/2015 |
| 219 |
Điều
kiện lao động tại các nhà máy Khu vực Hà
Nội của Công ty TNHH LIXIL Việt Nam |
Nguyễn Thị
Phượng
10/06/1989 |
PGS.TS. Nguyễn Vĩnh
Giang |
17/12/2015 |
| 220 |
Tạo
động lực cho người lao động tại
Công ty cổ phần thời trang BIONLINE |
Phạm Thị Ngọc
Quỳnh
15/05/1991 |
PGS.TS. Phạm Thúy
Hương |
23/12/2015 |
| 221 |
Đánh giá
năng lực Người đại diện vốn
của Agribank tại Doanh nghiệp Agribank góp vốn, mua
cổ phần. |
Phan Đ́nh Tuấn
11/05/1987 |
PGS.TS. Trần Thị
Thu |
23/12/2015 |
| 222 |
Nâng cao chất
lượng nguồn nhân lực tại các Khu Công
nghiệp tỉnh Hưng Yên |
Nguyễn Thị Tuyên
26/04/1989 |
PGS.TS. Trần Xuân
Cầu |
21/12/2015 |
| 223 |
Thu hút và
tuyển chọn nhân lực chất lượng cao cho
công ty CP chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát
triển Việt Nam giai đoạn 2015-2020 |
Triệu Anh Tuyên
09/09/1984 |
PGS.TS. Nguyễn Ngọc
Quân |
21/12/2015 |
| 224 |
Hoàn thiện
công tác đánh giá thực hiện công việc tại
Tổng công ty Tư vấn xây dựng Việt Nam |
Đỗ Thị
Huyền Thanh
10/01/1990 |
TS. Vũ Thị Uyên |
04/12/2015 |
| 225 |
Hoàn thiện
công tác tạo động lực cho người lao
động tại Ngân hàng TMCP Dầu khí toàn cầu
(GP.BANK) - Chi nhánh Hoàn Kiếm |
Dương Thị Bích
Thảo
01/10/1989 |
TS. Vũ Thị Uyên |
21/12/2015 |
| 226 |
Đào tạo
cán bộ quản lư tại Tổng công ty Cổ phần
Bảo hiểm Bưu điện (PTI) |
Nguyễn Thị
Thắm
03/02/1990 |
TS. Phạm Thị Bích
Ngọc |
04/12/2015 |
| 227 |
Hoàn thiện
công tác đào tạo nguồn nhân lực tại Sở
Giao dịch - Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Cao Thị Thanh Thủy
10/09/1990 |
PGS.TS. Trần Xuân
Cầu |
17/12/2015 |
| 228 |
Hoàn thiện
công tác trả lương tại Hội sở chính Ngân
hàng Phát triển Việt Nam |
Phạm Thị Thu Trang
26/03/1989 |
PGS.TS. Vũ Hoàng Ngân |
24/12/2015 |
| 229 |
Hoàn thiện
công tác đào tạo nguồn nhân lực tại khối
khách hàng doanh nghiệp - Ngân hàng TMCP Đại chúng
Việt Nam trên địa bàn Hà Nội |
Trịnh Thị Thu Trang
07/07/1987 |
PGS.TS. Phạm Thúy
Hương |
24/12/2015 |
| 230 |
Nâng cao hiệu
quả đào tạo nguồn nhân lực tại Ngân hàng
TMCP Ngoại thương Việt Nam |
Đặng Thị Thanh
Trầm
18/10/1989 |
PGS.TS. Vũ Hoàng Ngân |
21/12/2015 |
| 231 |
Tạo
động lực cho đội ngũ cán bộ Quản
lư tại Tổng Công ty 36 - Bộ Quốc Pḥng |
Phạm Trường
Trung
12/10/1989 |
PGS.TS. Vũ Thị Mai |
23/12/2015 |
| 232 |
Tạo
động lực cho người lao động tại
Công ty Liên Doanh Vận Chuyển Quốc tế Hải Vân |
Nguyễn Thị Uyên
08/10/1987 |
PGS.TS. Nguyễn Nam
Phương |
18/11/2015 |
| 233 |
Tạo
động lực cho người lao động tại
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam -
Chi nhánh Bắc Kạn |
Hoàng Anh Vũ
23/12/1991 |
PGS.TS. Vũ Thị Mai |
23/12/2015 |
| 234 |
Hoàn thiện các
chương tŕnh đào tạo tại Trung tâm Đào
tạo Liên tục - Đại học Kinh tế Quốc
dân |
Nguyễn Thị Minh
27/01/1989 |
PGS.TS. Vũ Thị Mai |
22/12/2015 |
| 235 |
Một số
giải pháp nâng cao năng lực đội ngũ cán
bộ, công chức cấp Xă trên địa bàn huyện
Lương Tài, tỉnh
Bắc Ninh giai đoạn 2015 - 2020 |
Phạm Thị Anh
06/12/1989 |
PGS.TS. Trần Xuân
Cầu |
19/12/2016 |
| 236 |
Các nhân tố
tác động đến sự hài ḷng công việc
của người lao động tại Công ty cổ
phần thời trang Bionline |
Vũ Thị Hồng
Châu
12/09/1991 |
PGS.TS. Vũ Thị Mai |
30/12/2016 |
| 237 |
Tuyển
dụng nhân lực tại Công ty TNHH Tư vấn Sản
xuất giấy Hoàng Hà |
Lê Huyền Chi
24/03/1991 |
TS. Vũ Thị Uyên |
12/12/2016 |
| 238 |
Tuyển
dụng nhân lực tại Công ty dịch vụ MOBIFONE khu
vực IV |
Lê Thị Minh Diện
28/05/1991 |
TS. Vũ Thị Uyên |
05/12/2016 |
| 239 |
Hoàn thiện
hệ thống đánh giá kết quả thực hiện
công việc tại Công ty Bất động sản
Tuấn 123 |
Ngô Tuấn Dũng
17/06/1993 |
PGS.TS. Vũ Thị Mai |
30/12/2016 |
| 240 |
Nâng cao chất
lượng nguồn nhân lực tại Trung tâm Dạy
nghề cho trẻ khuyết tật tỉnh Nam
Định |
Đỗ Thị Thu Hà
25/11/1991 |
PGS.TS. Phạm Thúy
Hương |
23/12/2016 |
| 241 |
Cải
thiện điều kiện lao động của công
nhân làm công việc nặng nhọc, độc hại,
nguy hiểm tại Công ty Môi trường Đô thị Hà
Nội |
Nguyễn Thị Bích
Hạnh
05/08/1982 |
PGS.TS. Vũ Thị Mai |
12/12/2016 |
| 242 |
Sự gắn
bó của người lao động với ngân hàng
Thương Mại Cổ phần Quân Đội |
Trần Thị Hạnh
01/03/1987 |
TS. Vũ Thị Uyên |
12/12/2016 |
| 243 |
Các yếu
tố ảnh hưởng tới sự sáng tạo
của nhân viên Công ty cổ phần FPT-Software |
Nguyễn Trung
Hiếu
22/04/1990 |
PGS.TS. Vũ Hoàng Ngân |
30/12/2016 |
| 244 |
Tạo
động lực cho người lao động tại
Khối tài chính Kế hoạch - Ngân hàng Thương
mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam |
Vũ Thu Hồng
26/09/1989 |
PGS.TS. Nguyễn Nam
Phương |
23/12/2016 |
| 245 |
Hoàn thiện
hệ thống trả lương theo 3P tại khối
văn pḥng Công ty Cổ phần EUROWINDOW – KV miền
Bắc |
Trịnh Thị Huyên
04/05/1991 |
PGS.TS. Nguyễn Nam
Phương |
19/12/2016 |
| 246 |
Tạo
động lực làm việc cho nguời lao động
tại EXIMBANK chi nhánh Thủ đô |
Nguyễn Thị Thu
Huyền
11/06/1992 |
PGS.TS. Phạm Thuư
Hương |
05/12/2016 |
| 247 |
Nâng cao năng
suất lao động tại Công ty Cổ phần Phát
triển Công nghệ Nông thôn |
Lâm Thị Thuỳ Linh
05/05/1991 |
PGS.TS. Vũ Hoàng Ngân |
19/12/2016 |
| 248 |
Ảnh
hưởng của hệ thống thù lao tài chính trực
tiếp đến sự cam kết của người
lao động tại Ngân hàng TMCP Kỹ thương
Việt Nam |
Đỗ Diệu
Linh
28/04/1993 |
PGS.TS. Vũ Hoàng Ngân |
30/12/2016 |
| 249 |
Năng lực
quản lư của cán bộ cấp xă tại huyện
Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
Lư Hoàng Long
10/03/1980 |
TS. Phạm Thị Bích
Ngọc |
14/12/2016 |
| 250 |
Quy chế
trả lương tại Công ty cổ phần Cồn
Rượu Hà Nội |
Trần Thanh Mai
13/12/1987 |
PGS.TS. Nguyễn Vĩnh
Giang |
23/12/2016 |
| 251 |
Phân tích và
thiết kế công việc tại Vụ Bảo hiểm
Xă hội thuộc Bộ Lao động - Thương Binh
và Xă hội |
Trần Thanh Nam
28/09/1988 |
PGS.TS. Nguyễn Vĩnh
Giang |
23/12/2016 |
| 252 |
Ảnh
hưởng của thù lao lao động đến
động lực làm việc của lao động
trực tiếp tại Công ty cổ phần Mông Sơn |
Nguyễn Quỳnh
Nga
12/08/1992 |
TS. Phạm Thị Bích
Ngọc |
30/12/2016 |
| 253 |
Các nhân tố
ảnh hưởng tới sự gắn kết với
tổ chức của người lao động tại
bệnh viện Medlatec |
Nguyễn Thị
Tuyết Nga
28/10/1991 |
TS. Phạm Thị Bích
Ngọc |
30/12/2016 |
| 254 |
Tạo
động lực cho người lao động thông qua
thù lao tài chính tại Tập đoàn Hoá chất Việt Nam |
Vũ Minh Ngọc
17/04/1981 |
PGS.TS. Vũ Hoàng Ngân |
23/12/2016 |
| 255 |
Thù lao lao
động tại Công ty TNHH Crucialtec Vina |
Hồ Hồng
Phương
20/09/1991 |
PGS.TS. Vũ Hoàng Ngân |
23/12/2016 |
| 256 |
Đánh giá
thực hiện công việc tại Sở tài chính Bắc
Ninh |
Hoàng Bích Phương
27/10/1991 |
PGS.TS. Nguyễn Vĩnh
Giang |
12/12/2016 |
| 257 |
Đào tạo
nhân viên mới tại Công ty TNHH Suncall Technology Việt Nam |
Nguyễn Thị Sâm
13/02/1990 |
PGS.TS. Phạm Thuư
Hương |
23/12/2016 |
| 258 |
Đào tạo
và bồi dưỡng công chức tại Chi cục
Thuế thị xă Chí Linh - tỉnh Hải Dương |
Nguyễn Thanh Tùng
31/08/1989 |
PGS.TS. Nguyễn Ngọc
Quân |
12/12/2016 |
| 259 |
Nghiên cứu
ảnh hưởng của đánh giá thực hiện công
việc tới động lực làm việc của
người lao động tại Công ty TNHH Sản
xuất và Thương mại CMC |
Dương Hương
Thảo
06/04/1987 |
TS. Phạm Thị Bích
Ngọc |
12/12/2016 |
| 260 |
Hoàn thiện
hệ thống đánh giá thực hiện công việc
tại Sở giao dịch VIETCOMBANK |
Đinh Đức
Thiện
16/08/1982 |
PGS.TS. Phạm Thuư
Hương |
23/12/2016 |
| 261 |
Đào tạo
Cửa hàng trưởng cửa hàng xăng dầu khu
vực miền Bắc thuộc Tập đoàn Xăng
dầu Việt Nam (Petrolimex) |
Nguyễn Thị
Thuận
11/04/1989 |
PGS.TS. Mai Quốc Chánh |
19/12/2016 |
| 262 |
Xây dựng
chỉ số đo lường hiệu quả công
việc theo phương pháp thẻ điểm cân
bằng cho khối khách hàng Doanh nghiệp tại Ngân hàng
Thương mại TNHH MTV Đại Dương |
Lê Thị Hương
Thuỷ
27/09/1981 |
TS. Phạm Thị Bích
Ngọc |
14/12/2016 |
| 263 |
Tạo việc
làm cho lao động khu vực phi chính thức trên
địa bàn các Quận nội thành Hà Nội đến
năm 2020 |
Trương Thị Thúy
03/02/1991 |
PGS.TS. Vũ Hoàng Ngân |
12/05/2016 |
| 264 |
Đánh giá
thực hiện công việc tại Công ty TNHH Quốc
tế SAKURA Hà Nội |
Phan Thị Trang
02/02/1990 |
TS. Vơ Nhất Trí |
26/12/2016 |
| 265 |
Đào tạo
nguồn nhân lực tại Cục Thuế thành phố
Hải Pḥng |
Vũ Minh Trang
14/06/1991 |
TS. Vơ Nhất Trí |
26/12/2016 |
| 266 |
Vận dụng
mô h́nh Kirkpatrick đánh giá hiệu quả đào tạo
nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần thiết
kế Công nghiệp Hóa chất |
Nguyễn Thị
Huyền Trang
15/03/1993 |
TS. Vũ Thị Uyên |
30/12/2016 |
| 267 |
Đào tạo
nguồn nhân lực tại Ngân hàng TMCP Ngoại Thuơng
Việt Nam |
Trần Khánh Vy
30/01/1992 |
PGS.TS. Trần Xuân
Cầu |
05/12/2016 |
| 268 |
Đào tạo
nghề cho lao động nông thôn Tỉnh Lào Cai |
Vũ Thị Tuyết
Anh
21/09/1987 |
PGS.TS. Vũ Thị Mai |
25/04/2017 |
| 269 |
Đánh giá
thực hiện công việc tại Công ty Cổ phần
Nhà máy Trang thiết bị y tế USM Healthcare |
Nguyễn Lệ
Giang
11/11/1990 |
PGS.TS. Nguyễn Vĩnh
Giang |
08/03/2017 |
| 270 |
Nâng cao chất
lượng đội ngũ cán bộ, công chức, viên
chức cấp huyện tại huyện Quế Vơ,
tỉnh Bắc Ninh |
Nguyễn Thị Thu
Hằng
04/09/1989 |
TS. Vũ Thị Uyên |
14/04/2017 |
| 271 |
Các nhân tố
ảnh hưởng đến sự hài ḷng với công
việc của nhân viên công ty Cổ phần Đầu
tư Quốc tế Vinacom Việt Nam (VINACOM VIET NAM IIC) |
Bùi Thị Thu
Hiền
15/08/1984 |
PGS.TS. Phạm Thúy
Hương |
14/04/2017 |
| 272 |
Tạo
động lực lao động tại Ngân hàng Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh
huyện Ninh Giang Hải Dương |
Nguyễn Thị
Hoài
14/12/1990 |
PGS.TS. Nguyễn Nam
Phương |
14/04/2017 |
| 273 |
Tạo
động lực cho nhân viên Tín dụng tại Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt
Nam |
Trịnh Đinh Mai
Hồng
05/09/1990 |
PGS.TS. Vũ Thị Mai |
14/04/2017 |
| 274 |
Đào tạo
nguồn nhân lực tại Khối Vận hành và Công
nghệ - Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam
(Techcombank) |
Trần Thị Thu
Hương
04/06/1988 |
PGS.TS. Nguyễn Vĩnh
Giang |
08/03/2017 |
| 275 |
Tạo
động lực cho giảng viên tại trường
Đại học Khoa
học – Đại học Thái Nguyên |
Nguyễn Thị
Lâm
21/07/1990 |
TS. Vũ Thị Uyên |
14/04/2017 |
| 276 |
Giữ nhân
lực chất lượng cao trong Ngân hàng Thương
mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam |
Đinh Thị Quỳnh
Nga
24/07/1984 |
PGS.TS. Trần Xuân
Cầu |
08/03/2017 |
| 277 |
Hoàn thiện
công tác đào tạo cán bộ quản lư cấp trung
tại ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Việt Nam |
Nguyễn Bá
Nhiệm
02/11/1985 |
PGS.TS. Vũ Hoàng Ngân |
20/04/2017 |
| 278 |
Hệ thống
đánh giá thực hiện công việc tại khối
văn pḥng tập đoàn Nam Cường |
Đặng Thị
Phương
15/12/1985 |
TS. Vũ Thị Uyên |
14/04/2017 |
| 279 |
Công tác trả
lương tại Tổng công ty truyền thông |
Đặng Thị
Việt Quyên
13/08/1990 |
TS. Vơ Nhất Trí |
11/09/2017 |
| 280 |
Gắn kết
trách nhiệm xă hội trong phát triển văn hóa tổ
chức : Nghiên cứu tại tập đoàn FPT |
Lê Thị Phương
Quỳnh
13/10/1990 |
TS. Nguyễn Vân Thùy Anh |
14/04/2017 |
| 281 |
Hoàn thiện
công tác đánh giá thực hiện công việc tại Chi
nhánh Ngân hàng Phát triển Bắc Giang |
Bùi Minh Tuệ
20/01/1989 |
PGS.TS. Vũ Hoàng Ngân |
21/07/2017 |
| 282 |
Sự hài ḷng
với công việc của đội ngũ điều
dưỡng viên tại Bệnh viện C Thái Nguyên |
Trần Thị Thu
Thảo
16/11/1988 |
TS. Phạm Thị Bích
Ngọc |
14/04/2017 |
| 283 |
Ảnh
hưởng của thù lao tài chính đến động
lực làm việc của người lao động
tại Công ty TNHH Thương mại M.F.C Việt Nam |
Đoàn Văn
Thắng
03/07/1978 |
TS. Phạm Thị Bích
Ngọc |
08/03/2017 |
| 284 |
Hoàn thiện
chế độ đăi ngộ tại Công ty TNHH Phát
triển thương mại Việt Phát |
Đỗ Thị
Thoa
13/08/1986 |
PGS.TS. Vũ Hoàng Ngân |
20/04/2017 |
| 285 |
Đào tạo
công chức Khối cơ quan Bộ Tài chính |
Phan Thị Bích
Thủy
22/02/1981 |
TS. Vơ Nhất Trí |
14/04/2017 |
| 286 |
Đánh giá
thực hiện công việc tại Cơ quan Tổng công
ty Phát điện 1 |
Lê Ngọc Trang
08/12/1990 |
PGS.TS. Phạm Thúy
Hương |
14/04/2017 |
| 287 |
Tạo
động lực làm việc cho người lao
động tại chi nhánh ngân hàng TMCP Đầu tư và
Phát triển Hà Tây |
Đoàn Thị Hồng
Vân
21/09/1978 |
PGS.TS. Vũ Hoàng Ngân |
20/04/2017 |
| 288 |
Các nhân tố
ảnh hưởng đến động lực làm
việc của người lao động tại Liên
đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ |
Lê Thị Hoàng
Yến
16/09/1982 |
TS. Phạm Thị Bích
Ngọc |
28/04/2017 |
| 289 |
Các nhân tố
tác động đến sự gắn kết với
tổ chức của cán bộ công chức Sở thông tin
và Truyền thông Hà Nội |
Đỗ Thị Ngọc Ánh |
TS. Phạm Thị Bích
Ngọc |
20/06/2018 |
| 290 |
Chất
lượng đội ngũ công chức tại UBND
hyện Gia Lâm |
Vũ Thùy Dung |
PGS.TS. Vũ Thị Mai |
20/06/2018 |
| 291 |
Đánh giá
thực hiện công việc tại VNPT Vinaphone Bắc Ninh |
Nguyễn Thị Hải Ḥa |
TS. Vũ Thị Uyên |
20/06/2018 |
| 292 |
Tạo
động lực cho nhân viên kinh doanh của Công ty TNHH
thương mại Hồng Đức |
Nguyễn Hồng Nhật |
PGS.TS. Phạm Thúy
Hương |
20/06/2018 |
| 293 |
Tuyển
dụng và đào tạo nhân viên mới của Công ty TNHH
giải pháp phần mềm CMC |
Phạm Hoàng Tú |
PGS.TS. Vũ Hoàng Ngân |
20/06/2018 |
| 294 |
Tạo
động lực lao động cho người lao
động tại Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên
Việt |
Phạm Phương
Mai
22/08/1988 |
PGS.TS. Nguyễn Vĩnh
Giang
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
21/12/2018 |
| 295 |
Tạo
động lực lao động cho người lao
động tại Công ty TNHH MTV Trắc địa
Bản đồ - Bộ Quốc pḥng |
Lê Ngọc Diệp
02/09/1991 |
PGS.TS. Vũ Hoàng
Ngân
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
21/12/2018 |
| 296 |
Tạo động lực cho người lao động tại Viện Kinh tế Xây dựng – Bộ Xây Dựng |
Lương Thị
Ngọc Lan
10/05/1990 |
PGS.TS. Vũ Hoàng
Ngân
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
30/11/2018 |
| 297 |
Đánh giá thực hiện công việc tại Công ty
TNHH Thương Mại và Đầu tư Phát triển Công nghệ |
Trịnh Thị
Liên
24/04/1987 |
PGS.TS. Vũ Hoàng
Ngân
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
29/11/2018 |
| 298 |
Xây dựng lộ tŕnh công danh cho người lao động tại Công ty cổ phần Viễn thông FPT |
Phạm Thanh
Phương
01/12/1991 |
PGS.TS. Phạm Thúy
Hương
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
29/11/2018 |
| 299 |
Đánh giá hiệu quả đào tạo đại lư mới tại Công ty
TNHH Manulife Việt Nam |
Phí Thị Thảo
23/07/1992 |
PGS.TS. Phạm Thúy
Hương
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
29/11/2018 |
| 300 |
Ảnh hưởng của văn hóa tổ chức tới động lực làm việc của người lao động tại Công ty cổ phần Appota |
Hoàng Thu Thủy
06/12/1991 |
PGS.TS. Vũ Hoàng
Ngân
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
29/11/2018 |
| 301 |
Tạo động lực lao
động tại Công ty
CP Thương mại Dịch vụ Berich Mart |
Phạm Thị Biên
16/05/1990 |
PGS.TS. Phạm Thúy
Hương
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
29/11/2018 |
| 302 |
Đào tạo nguồn nhân lực tại Công ty Getfly |
Nguyễn Hùng
Cường
24/11/1984 |
PGS.TS. Vũ Thị
Mai
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
30/11/2018 |
| 303 |
Ảnh hưởng của hệ thống Quản lư thực hiện công việc đến động lực làm việc của người lao động tại Tổng Công ty
CP Bảo hiểm Ngân hàng TMCP Công Thương Việt nam |
Nguyễn Bích
Hạnh
17/09/1982 |
PGS.TS. Vũ Thị
Mai
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
30/11/2018 |
| 304 |
Đào tạo nguồn nhân lực tại Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam
– Chi nhánh Yên Bái |
Phạm Thị
Hậu
27/09/1987 |
PGS.TS. Vũ Thị
Mai
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
30/11/2018 |
| 305 |
Đào tạo nguồn nhân lực tại Kiểm toán Nhà nước Việt Nam |
Đào Duy
Lượng
05/09/1986 |
PGS.TS. Vũ Thị
Mai
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
30/11/2018 |
| 306 |
Tạo động lực cho người lao động tại Hội sở chính Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam
(PvcomBank) |
Lương Thy Ngân
25/01/1986 |
PGS.TS. Vũ Thị
Mai
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
30/11/2018 |
| 307 |
Đánh giá năng lực lănh đạo của cán bộ quản lư cấp trung tại ngân hàng TMCP Quân đội MBBANK |
Nguyễn Thị Minh
Phương
19/09/1984 |
PGS.TS. Vũ Hoàng
Ngân
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
29/11/2018 |
| 308 |
Đánh giá thực hiện công việc tại Trung tâm Dịch vụ thanh toán và Kiều hối của Ngân hàng Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn Việt Nam |
Hoàng Thanh Thuỷ
22/09/1980 |
PGS.TS. Vũ Hoàng
Ngân
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
29/11/2018 |
| 309 |
Đánh giá thực hiện công việc tại Công ty
TNHH Kosys Vina |
Nguyễn Thị
Trang
12/10/1990 |
PGS.TS. Phạm Thúy
Hương
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
29/11/2018 |
| 310 |
Đánh giá thực hiện công việc tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
– Chi nhánh tỉnh Thái B́nh |
Trần Thị Thanh
Vân
03/07/1989 |
PGS.TS. Vũ Hoàng
Ngân
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
29/11/2018 |
| 311 |
Đào tạo nguồn nhân lực tại Cục
thuế xuất nhập khẩu - Tổng cục Hải
quan |
Dương Thị
Yến
25/05/1990 |
PGS.TS. Vũ Hoàng
Ngân
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
30/11/2018 |
| 312 |
Phát triển
thị trường lao động thủ đô Viêng
Chăn, Lào |
Inthong BOUALAPHANH
20/09/1980 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr. Vũ
Hoàng Ngân
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
10/12/2019 |
| 313 |
Đào tạo
nguồn nhân lực tại Công ty cổ phần Quảng
cáo trực tuyến 24H |
Trần Đức
Thắng
02/09/1991 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr.
Phạm Thúy Hương
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
06/12/2019 |
| 314 |
Tạo việc
làm cho lao động nông thôn tại tỉnh Nam
Định |
Vũ Ngọc
Thạch
30/12/1992 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr.
Nguyễn Vĩnh Giang
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
09/12/2019 |
| 315 |
Hoàn thiện
công tác đào tạo nguồn nhân lực tại Ngân hàng
Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát
triển Việt Nam - Chi nhánh Cầu Giấy |
Nguyễn Văn
Tiến
20/11/1988 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr.
Trần Xuân Cầu
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
09/12/2019 |
| 316 |
Đánh giá
thực hiện công việc tại Công ty TNHH HANOPRO
(Việt Nam) |
Trương Ngọc
Du
05/09/1993 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr. Vũ
Thị Mai
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
10/12/2019 |
| 317 |
Tạo
động lực lao động tại Công ty Kiểm
toán và Kế toán Hà Nội |
Nguyễn Thị
Hồng Hạnh
26/06/1991 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr. Vũ
Thị Mai
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
10/12/2019 |
| 318 |
Tạo
động lực lao động cho công nhân sản
xuất tại Công ty TNHH điện tử Việt
Nhật |
Trần Thị
Huế
12/08/1992 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr. Vũ
Thị Mai
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
10/12/2019 |
| 319 |
Tạo
động lực lao động cho nhân viên ứng
cứu tại Công ty cổ phần HTC viễn thông
Quốc tế (HTC-ITC) |
Trần Thị
Phượng
27/10/1992 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr. Vũ
Thị Mai
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
10/12/2019 |
| 320 |
Đánh giá
thực hiện công việc tại Ngân hàng Thương
mại cổ phần Sài G̣n
– Hà Nội (SHB) |
Nguyễn Thị
Ngọc Trâm
30/09/1993 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr.
Phạm Thúy Hương
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
06/12/2019 |
| 321 |
Đánh giá
thực hiện công việc tại Công ty TNHH Thịnh
Điền |
Đỗ Thu Trang
02/09/1993 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr.
Phạm Thúy Hương
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
06/12/2019 |
| 322 |
Năng lực
giảng viên trẻ tại Trường Đại
học Kinh tế Quốc dân |
Lương Minh Tú
31/08/1991 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr.
Phạm Thúy Hương
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
06/12/2019 |
| 323 |
Tạo
động lực lao động tại Công ty TNHH MDF
(MEDIUM DENSITY FIBER) Ḥa B́nh |
Quách Thị
Tuyến
12/02/1993 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr.
Nguyễn Nam Phương
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
10/12/2019 |
| 324 |
Đào tạo
nguồn nhân lực sàn giao dịch tại các chi nhánh khu
vực Đông Bắc Bộ - Ngân hàng Thương mại
cổ phần Quân đội. |
Lê Cẩm Vân
10/01/1986 |
TS/Dr. Nguyễn Vân Thùy
Anh
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
09/12/2019 |
| 325 |
Nâng cao chất
lượng nguồn nhân lực tại Công ty TNHH sản xuất Phúc Lâm |
Đinh Thị
Hải
23/09/1986 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr.
Nguyễn Nam Phương
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
10/12/2019 |
| 326 |
Đánh giá
thực hiện công việc tại Bệnh viện đa
khoa Da Liễu Trung Ương |
Mai Thị Hằng
17/09/1991 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr. Vũ
Hoàng Ngân
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
05/12/2019 |
| 327 |
Đào tạo
nguồn nhân lực tại trường Trung cấp Công
nghệ và Quản trị Đông Đô |
Đỗ Hồng
Hạnh
19/04/1982 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr. Vũ
Hoàng Ngân
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
05/12/2019 |
| 328 |
Công tác tuyển dụng nguồn nhân lực tại Công ty cổ
phần Công nghệ lưu trữ - số hóa HT |
Đỗ Minh Hoàng
18/01/1989 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr. Vũ
Hoàng Ngân
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
05/12/2019 |
| 329 |
Hiệu quả
tuyển dụng nguồn
nhân lực tại Ngân hàng Thương mại cổ
phần Quốc Dân (NCB) – Chi nhánh Hà Nội |
Trần Minh Huệ
01/05/1993 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr. Vũ
Hoàng Ngân
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
05/12/2019 |
| 330 |
Tạo
động lực lao
động tại Ban sản xuất các chương tŕnh
thể thao – Đài truyền h́nh Việt Nam |
Trần Quư Hưng
09/09/1971 |
PGS.TS/Assoc.Prof.Dr.
Nguyễn Vĩnh Giang
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
09/12/2019 |
| 331 |
Các yếu
tố ảnh hưởng đến sự hài ḷng
của nhân viên trong công việc tại Công ty Cổ
phần Liên doanh Ciber – CMC (Trực thuộc tập đoàn
Công nghệ CMC) |
Hoàng Diệu Linh
11/06/1993 |
TS/Dr. Phạm Thị
Bích Ngọc
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
05/12/2019 |
| 332 |
Tạo
động lực làm
việc cho người lao động tại Ngân hàng TMCP
Tiên Phong – Chi nhánh Ba Đ́nh, Hà Nội |
Hà Thị Nghị
16/05/1988 |
TS/Dr. Vũ Thị
Uyên
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
06/12/2019 |
| 333 |
Hoàn thiện công tác trả
lương tại Công ty cổ phần Xây dựng và thi
công nền móng Thành
Đại Lộc |
Ngô Thị Bích
Phương
09/08/1993 |
TS/Dr. Vũ Thị
Uyên
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
06/12/2019 |
| 334 |
Các nhân tố
ảnh hưởng
đến động lực lao động tại
Công ty cổ phần
Đầu tư và Công nghệ Đại Việt. |
Nguyễn Phương
Thảo
26/12/1992 |
TS/Dr. Phạm Thị
Bích Ngọc
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
05/12/2019 |
| 335 |
Tuyển
dụng nguồn nhân lực tại Công ty NASHTECH |
Đỗ Thu
Thủy
22/11/1993 |
TS/Dr. Phạm Thị
Bích Ngọc
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
05/12/2019 |
| 336 |
Phát triển
văn hóa tổ chức tại Ngân hàng Thương
mại cổ phần Đại Chúng Việt Nam - PVCOMBANK |
Nguyễn Thị Ninh
Giang
21/11/1992 |
TS/Dr. Nguyễn Vân Thùy
Anh
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
09/12/2019 |
| 337 |
Đào tạo
nguồn nhân lực
tại Khối vận hành
Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng VP Bank |
Bùi Thị Nga
03/03/1993 |
TS/Dr. Vũ Thị
Uyên
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
06/12/2019 |
| 338 |
Tạo
động lực lao động cho nhân viên môi giới
tại Công ty Cổ phần Chứng khoán MB - Chi nhánh
Sở giao dịch |
Trinh Xuân Hoàng
13/02/1993 |
PGS.TS. Trần Xuân
Cầu
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
12/08/2020 |
| 339 |
Đào tạo
nguồn nhân lực tại Công ty trách nhiệm hữu
hạn một thành viên Thoát nước Hà Nội |
Nguyễn Tuấn
Anh
20/7/1991 |
PGS.TS. Vũ Hoàng
Ngân
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
19/10/2020 |
| 340 |
Tạo
động lực cho cán bộ viên chức tại
Viện Đào tạo Y học dự pḥng và Y tế công
cộng |
Nguyễn Thúy
Hiền
04/01/1985 |
PGS.TS. Vũ Hoàng
Ngân
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
19/10/2020 |
| 341 |
Tạo
động lực cho người lao động tại
Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn du học
và đào tạo Âu Mỹ (AMEC) |
Lê Tiểu Hồng
18/6/1993 |
PGS.TS. Vũ Hoàng
Ngân
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
19/10/2020 |
| 342 |
Tuyển dụng
nguồn nhân lực tại Công ty cổ phần Khách
sạn Lam Kinh |
Hoàng Thị Khoa
13/4/1990 |
PGS.TS. Vũ Thị
Mai
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
04/12/2020 |
| 343 |
Đào tạo
nguồn nhân lực tại Công ty cổ phần Chứng
khoán VNDIRECT |
Bùi Phương Linh
23/5/1991 |
PGS.TS. Phạm Thị
Bích Ngọc
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
20/10/2020 |
| 344 |
Tạo
động lực cho nhân viên kinh doanh tại chi nhánh
Hanoicab - SCTV - Công ty cổ phần truyền h́nh cáp Hà
Nội |
Nguyễn Ngọc
Long
29/4/1994 |
PGS.TS. Phạm Thúy
Hương
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
12/10/2020 |
| 345 |
Đào tạo
nguồn nhân lực tại Công ty LD TNHH HINO MOTORS Việt
Nam |
Tạ Thị Lan
Phương
10/12/1978 |
PGS.TS. Phạm Thị
Bích Ngọc
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
20/10/2020 |
| 346 |
Nâng cao năng
lực lănh đạo cán bộ quản lư cấp trung
tại Ngân hàng thương mại cổ phần
Đầu tư và phát triển Việt Nam (BIDV) |
Dương Minh
Quyết
25/6/1975 |
PGS.TS. Vũ Hoàng
Ngân
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
19/10/2020 |
| 347 |
Đào tạo
nguồn nhân lực khối kinh doanh tại Ngân hàng
thương mại cổ phần Bắc Á |
Nguyễn Đại
Thành
04/4/1994 |
PGS.TS. Phạm Thúy
Hương
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
12/10/2020 |
| 348 |
Đánh giá
thực hiện công việc tại Công ty cổ phần
Tư vấn đầu tư xây dựng Ba Đ́nh |
Lương Thị
Thủy
04/01/1994 |
PGS.TS. Phạm Thúy
Hương
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
12/10/2020 |
| 349 |
Đào tạo
đội ngũ giảng viên tại trường
Đại học Công nghiệp Dệt May Hà Nội |
Nguyễn Minh
Đức
16/10/1990 |
TS. Vũ Thị
Uyên
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
19/10/2020 |
| 350 |
Các nhân tố
ảnh hưởng đến sự gắn kết
với tổ chức của đội ngũ giảng
viên trường Đại học Bách Khoa Hà Nội |
Nguyễn Thị
Huyền
16/4/1990 |
TS. Vũ Thị
Uyên
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
19/10/2020 |
| 351 |
Thương
hiệu nhà tuyển dụng Công ty cổ phần ô tô
Trường Hải |
Nguyễn Văn
Hưng
01/6/1990 |
TS. Nguyễn Vân Thùy
Anh
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
03/11/2020 |
| 352 |
Tuyển dụng
nguồn nhân lực tại Ngân hàng thương mại
cổ phần xăng dầu Petrolimex |
Lê Thị Thùy Linh
05/3/1982 |
PGS.TS. Phạm Thị
Bích Ngọc
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
12/08/2020 |
| 353 |
Xây dựng bộ
chỉ số KPIs theo tiếp cận thẻ điểm
cân bằng cho nhóm quản lư cấp trung tại Công ty
cổ phần tập đoàn Sunhouse |
Lê Thị Nga
26/4/1985 |
TS. Ngô Quỳnh An
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
13/10/2020 |
| 354 |
Nâng cao hiệu
quả đào tạo nhân viên khối tín dụng bán lẻ
tại ngân hàng thương mại cổ phần Hàng
hải Việt Nam (MSB) |
Nguyễn Hồng
Ngọc
11/9/1995 |
TS. Ngô Quỳnh An
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
13/10/2020 |
| 355 |
Tạo
động lực lao động tại Trung tâm Dịch
vụ thương mại hàng không Nội Bài |
Tống Thị Thu
Phương
20/12/1985 |
PGS.TS. Nguyễn Nam
Phương
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
20/10/2020 |
| 356 |
Thu hút và giữ
chân nhân tài tại Công ty cổ phần chứng khoán Ngân
hàng đầu tư và phát triển Việt Nam |
Nguyễn Thủy
Tiên
18/3/1993 |
TS. Trần Huy
Phương
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
13/10/2020 |
| 357 |
Phát triển
sự nghiệp tại Công ty trách nhiệm hữu hạn
Thương mại Cầu Gỗ |
Vũ Nguyễn Hoài
Phương
10/10/1995 |
PGS.TS. Phạm Thị
Bích Ngọc
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
20/10/2020 |
| 358 |
Các nhân tố
ảnh hưởng đến sự hài ḷng với công
việc của nhân viên khối sản xuất Công ty trách
nhiệm hữu hạn Rikkeisoft tại Hà Nội |
Nguyễn Thanh Tùng
12/4/1989 |
TS. Vũ Thị
Uyên
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
19/10/2020 |
| 359 |
Đánh giá
thực hiện công việc tại Công ty cổ phần
thương mại dịch vụ Cổng Vàng |
Nguyễn Thị Chung
Thương
20/10/1981 |
PGS.TS. Phạm Thúy
Hương
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
12/10/2020 |
| 360 |
Sự cam kết
gắn bó với tổ chức của nhân viên khách
sạn InterContinental HaNoi Lanmark72 |
Nguyễn Ngọc
Anh
01/12/1993 |
TS. Trần Huy
Phương
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
13/10/2020 |
| 361 |
Tạo
động lực làm việc cho lao động văn
pḥng của trường Đại học Kinh tế
Quốc dân |
Nguyễn Thị
Thùy
08/4/1978 |
PGS.TS. Vũ Thị
Mai
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
19/10/2020 |
| 362 |
Tạo
động lực làm việc cho Giảng Viên tại
Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội |
Nguyễn Thị
Bắc
CH290467 |
PGS.TS. Vũ Hoàng
Ngân
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
29/06/2022 |
| 363 |
Đào tạo
nguồn nhân lực tại Trung tâm Thông tin Tín dụng
Quốc gia Việt Nam |
Trần Trung
Thượng
CH290487 |
TS. Nguyễn Đức
Kiên
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
28/06/2022 |
| 364 |
Hiệu quả
hoạt động tuyển mộ và tuyển chọn
tại Công ty Dịch vụ MobiFone Khu vực 1 |
Trần Thị Thùy
Trang
CH290488 |
TS. Nguyễn Đức
Kiên
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
29/06/2022 |
| 365 |
Đào tạo
nguồn nhân lực tại Công ty cổ phần Nhiệt
điện Quảng Ninh |
Phạm Hồng Thu
CH290485 |
PGS.TS. Nguyễn Vĩnh
Giang
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
28/06/2022 |
| 366 |
Chất
lượng công chức cấp huyện trực thuộc
UBND huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
Nguyễn Thị Hoài
Thu
CH290486 |
TS. Nguyễn Thanh
Tùng
Công ty Mua bán Điện, Tập đoàn Điện
lực Việt Nam |
29/06/2022 |
| 367 |
Công tác tuyển
dụng nhân lực tại Công ty Cổ phần Lifestyle
Việt Nam |
Đàm Hồng Anh
CH280454 |
PGS.TS. Nguyễn Nam
Phương
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
28/06/2022 |
| 368 |
Thương
hiệu nhà tuyển dụng: Thực trạng và ảnh
hưởng của nó đến sự thu hút giáo viên
tại Công ty TNHH MTV Vinschool |
Nguyễn Thị Thùy
Linh
CH280473 |
PGS.TS. Phạm Thị
Bích Ngọc
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
28/06/2022 |
| 369 |
Đánh giá
thực hiện công việc tại Tập đoàn Geleximco
– Công ty CP |
Đỗ Thị Vân
Anh
CH291032 |
PGS.TS. Phạm Thúy
Hương
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
25/11/2022 |
| 370 |
Đào Tạo
nguồn nhân lực tại Bộ Khoa Học Và Công
Nghệ, Nước Cộng Ḥa Dân Chủ Nhân Dân Lào |
Lina CHANSAVATH
CH291209 |
PGS.TS. Phạm Thúy
Hương
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
07/10/2022 |
| 371 |
Thu hút và tuyển
chọn nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần
Phát triển sản phẩm Sáng tạo Việt |
Hoàng Phúc Duy
CH291035 |
PGS.TS. Phạm Thúy
Hương
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
10/11/2022 |
| 372 |
Hoàn thiện công
tác tuyển dụng nhân sự tại Hội sở chính -
Tổng Công ty Bảo Việt Nhân thọ |
Phan Thu Hà
CH290469 |
PGS.TS. Phạm Thúy
Hương
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
17/11/2022 |
| 373 |
Các nhân tố
ảnh hưởng tới sự hài ḷng trong công việc
của nhân viên tại Công ty Aon Việt Nam |
Nguyễn Thị Thu
Hằng
CH291037 |
PGS.TS. Phạm Thúy
Hương
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
25/11/2022 |
| 374 |
Thương
hiệu nhà tuyển dụng của Tập đoàn Vàng
bạc Đá quư DOJI |
Trần Đ́nh Huy
CH290471 |
TS. Đỗ Vũ
Phương Anh
Công ty Cổ phần Tập đoàn vàng bạc Đá quư
DOJI |
04/11/2022 |
| 375 |
Đào tạo
nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần Chứng
khoán Dầu khí |
Mai Thu Hương
CH290588 |
PGS.TS. Vũ Thị
Mai
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
24/11/2022 |
| 376 |
Đánh giá
thực hiện công việc cho người lao
động tại hệ thống Ocean Edu khu vực Hà
Nội |
Lưu Gia Linh
CH290476 |
PGS.TS. Vũ Thị
Mai
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
24/11/2022 |
| 377 |
Hoàn Thiện công
Tác tuyển dụng nhân lực khu Vực Miền Bắc
tại Ngân Hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong
(TPBANK) |
Nguyễn Thanh Loan
CH291042 |
PGS.TS. Vũ Thị
Mai
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
24/11/2022 |
| 378 |
Hoàn thiện công
tác tuyển dụng tại Trụ sở chính - Tập
đoàn BIM Việt Nam |
Nguyễn Thị
Nga
CH290478 |
PGS.TS. Vũ Thị
Mai
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
24/11/2022 |
| 379 |
Thu hút nhân tài
tại công ty TNHH CMC Global |
Nguyễn Hồng
Ngọc
CH290479 |
PGS.TS. Phạm Thị
Bích Ngọc
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
12/12/2022 |
| 380 |
Các yếu tố
ảnh hưởng đến ư định nghỉ
việc của Giáo viên tại Công ty Cổ phần Giáo
Dục và Đào Tạo IMAP Việt Nam – khu vực
Miền Bắc |
Nguyễn Phương
Quỳnh
CH291043 |
PGS.TS. Phạm Thị
Bích Ngọc
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
04/11/2022 |
| 381 |
Ảnh
hưởng của năng lực bán hàng đến
kết quả thực hiện công việc của nhân viên
tại Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam (PVcomBank) |
Ngô Hoàng Thanh
CH290482 |
PGS.TS. Phạm Thị
Bích Ngọc
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
25/11/2022 |
| 382 |
Tạo
động lực cho người lao động tại
Tổng Công ty Bảo Việt Nhân thọ |
Nguyễn Thị
Phương Thảo
CH290365 |
PGS.TS. Phạm Thị
Bích Ngọc
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
12/12/2022 |
| 383 |
Chất
lượng nguồn nhân lực tại Hội liên
hiệp phụ nữ tỉnh Houaphanh |
Soukvilay THONGSAVAT
CH291210 |
TS. Nguyễn Đức
Kiên
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
07/10/2022 |
| 384 |
Tạo
động lực cho giảng viên Trường
Đại học Savannakhet |
Thongsavanh XAYYASITH
CH291211 |
TS. Trần Huy
Phương
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
10/11/2022 |
| 385 |
Thu hút và duy tŕ nhân
tài tại Công ty TNHH Spectos Asia |
Nguyễn Kiều
Anh
CH290465 |
TS. Trần Huy
Phương
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
17/11/2022 |
| 386 |
Năng lực
chuyên môn của đội ngũ Giám đốc
Đối tác nhân sự tại Công ty Cổ phần
Quản trị Nguồn nhân lực TNTalent |
Nguyễn Quỳnh
Anh
CH290466 |
PGS.TS. Vũ Hoàng
Ngân
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
17/11/2022 |
| 387 |
Tạo
động lực làm việc cho người lao
động tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển
nông thôn Việt Nam chi nhánh Sóc Sơn Hà Nội |
Nguyễn Việt
Dũng
CH290468 |
TS. Trần Huy
Phương
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
12/12/2022 |
| 388 |
Đánh giá
thực hiện công việc cho người lao
động khối đảm bảo tại Công ty TNHH
Hệ thống thông tin FPT, chi nhánh Hà Nội |
Trần Thanh
Hiền
CH290470 |
TS. Vũ Thị
Uyên
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
17/11/2022 |
| 389 |
Đào tạo
nguồn nhân lực khối Kỹ thuật – Công nghệ
tại Công ty Cổ phần Hạ tầng Viễn thông
CMC (CMC Telecom) |
Bùi Ngọc
Huyền
CH290472 |
TS. Vũ Thị
Uyên
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
12/12/2022 |
| 390 |
Tạo
động lực làm việc cho người lao
động tại Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Số
1 Hà Nội |
Nguyễn Thị Thanh
Huyền
CH290473 |
PGS.TS. Vũ Hoàng
Ngân
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
04/11/2022 |
| 391 |
Đánh giá
thực hiện công việc tại Trụ sở chính Ngân
hàng TMCP Sài G̣n - Hà Nội (SHB) |
Ngô Ngọc Lan
CH290474 |
TS. Vũ Thị
Uyên
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
27/10/2022 |
| 392 |
Thương
hiệu nhà tuyển dụng tại Ngân hàng thương
mại cổ phần Kỹ thương Việt Nam
Techcombank |
Vũ Thùy Linh
CH290475 |
PGS.TS. Vũ Hoàng
Ngân
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
27/10/2022 |
| 393 |
Thương
hiệu nhà tuyển dụng của Ngân hàng TNHH MTV Public
Việt Nam |
Nguyễn Thanh Mai
CH290477 |
TS. Nguyễn Vân Thùy
Anh
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
24/11/2022 |
| 394 |
Văn hóa tổ
chức tại Tổng Công ty Viễn Thông Mobifone |
Trần Thị Hồng
Phương
CH290480 |
TS. Nguyễn Vân Thùy
Anh
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
25/11/2022 |
| 395 |
Hoàn thiện công
tác đăi ngộ tài chính và phi tài chính tại Công ty Cổ
phần Fecon |
Trần Thái
Phương
CH290481 |
TS. Nguyễn Vân Thùy
Anh
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
17/11/2022 |
| 396 |
Các nhân tố
ảnh hưởng tới sự hài ḷng trong công việc
của đội ngũ tiếp viên trưởng bậc
2 tại Tổng Công ty Hàng không Việt Nam |
Tạ Đức
Thắng
CH290484 |
PGS.TS. Vũ Thị
Mai
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
17/11/2022 |
| 397 |
Nghiên cứu
năng lực đội ngũ kỹ thuật tại
công ty Cổ phần FECON |
Đậu Thị
Quỳnh Trang
CH290489 |
PGS.TS. Vũ Hoàng
Ngân
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
27/10/2022 |
| 398 |
Giữ chân Nhân
lực Kỹ thuật tại Công ty Cổ phần Công
nghệ Truyền thông DTS |
Lâm Bảo Yến
CH290490 |
PGS.TS. Nguyễn Vĩnh
Giang
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
12/12/2022 |
| 399 |
Sự hài ḷng trong
công việc của người lao động tại Công
ty TNHH Công nghiệp Phú Thái |
Phan Thị Thanh B́nh
CH291033 |
PGS.TS. Nguyễn Vĩnh
Giang
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
27/10/2022 |
| 400 |
Đào tạo
nội bộ phát triển nguồn nhân lực của Công
ty Cổ phần Quản lư và Khai thác Tài sản Dầu khí
(PSA) |
Vũ Thị Thanh
Chung
CH291034 |
TS. Ngô Quỳnh An
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
24/11/2022 |
| 401 |
Đánh giá
thực hiện công việc cho Khối Kinh doanh tại
Công ty Cổ phần Tập đoàn Tonmat (Tonmat Group) |
Mai Hương Giang
CH291036 |
TS. Ngô Quỳnh An
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
24/11/2022 |
| 402 |
Thu hút giảng
viên tại Công ty TNHH MTV Inazuma |
Phạm Thị
Hạnh
CH291038 |
TS. Ngô Quỳnh An
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
24/11/2022 |
| 403 |
Đánh
giá thực hiện công việc cho khối kinh doanh
tại Công ty Tài chính TNHH MB Shinsei |
Nguyễn Thanh
Huyền
CH291040 |
TS. Trần Quang Huy
Học viện Khoa học, Công nghệ và Đổi
mới sáng tạo |
17/11/2022 |
| 404 |
Thương
hiệu nhà tuyển dụng cho khối phát triển công
nghệ tại công ty Cổ phần phần mềm Citigo |
Nguyễn Thị Thu
Hường
CH291039 |
TS. Trần Quang Huy
Học viện Khoa học, Công nghệ và Đổi
mới sáng tạo |
27/10/2022 |
| 405 |
Chất
lượng nguồn nhân lực y tế tại Bệnh
viên Đa khoa khu vực Bắc Quảng B́nh giai
đoạn 2020 - 2025 |
Phạm Thị Hồng
Lam
CH291041 |
TS. Trần Quang Huy
Học viện Khoa học, Công nghệ và Đổi
mới sáng tạo |
10/11/2022 |
| 406 |
Tạo
động lực làm việc cho công chức tại
Bộ Lao động và Phúc lợi Xă hội,
nước Cộng ḥa dân chủ nhân dân Lào |
Phonpaseuth SENGTHONG
CH291219 |
PGS.TS. Vũ Thành
Hưng
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
10/11/2022 |
| 407 |
Các nhân tố
ảnh hưởng đến động lực làm
việc của người lao động tại
Tổng công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP |
Vũ Thị Hồng
Thanh
CH291044 |
TS. Nguyễn Thanh
Tùng
Tập đoàn Doji |
04/11/2022 |
| 408 |
Các yếu tố
ảnh hưởng đến kết quả thực
hiện công việc của người lao động làm
việc từ xa tại Công ty Cổ phần Quản trị
Nguồn nhân lực TNTalent |
Lê Thị Thảo
CH291045 |
PGS.TS. Vũ Thành
Hưng
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
17/11/2022 |
| 409 |
Tạo
động lực làm việc cho đội ngũ viên
chức hành chính khối Pḥng, Trường Đại
học Mở Hà Nội |
Đinh Hồng
Thương
CH291046 |
PGS.TS. Vũ Thành
Hưng
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
04/11/2022 |
| 410 |
Năng lực
của chuyên viên kiểm soát thủ tục tại Công ty
Cổ phần Vinhomes |
Phạm Hà Trang
CH291047 |
PGS.TS. Phạm Thị
Bích Ngọc
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
27/10/2022 |
| 411 |
Hoàn thiện công
tác đào tạo cho nhân viên kinh doanh tại Bưu
điện Nghệ An |
Lê Thị Yến
CH291049 |
PGS.TS. Đào Thị
Thanh Lam
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
16/01/2023 |
| 412 |
Tác động
của thực tiễn quản trị nhân lực tới
sự cam kết với tổ chức của nhân viên
tại Công ty TNHH Fujitsu Việt Nam |
Nguyễn Thị
Phượng Anh
CH300031 |
TS. Nguyễn Vân Thùy
Anh
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
26/10/2023 |
| 413 |
Tuyển dụng
nhân lực khối kinh doanh tại Công ty TNHH Nước
giải khát Suntory PepsiCo Việt Nam |
Lê Thu Hà
CH300195 |
TS. Trần Huy
Phương
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
02/11/2023 |
| 414 |
Thương
hiệu nhà tuyển dụng của Trung tâm Rà phá bom ḿn -
Chi nhánh Sản xuất kinh doanh tổng hợp - Tổng
Công ty Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp quốc pḥng |
Phạm Thanh Sơn
CH300598 |
TS. Vũ Thị
Uyên
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
26/10/2023 |
| 415 |
Tạo
động lực cho người lao động tại
công ty cổ phần đầu tư Bất động
sản Hưng Vượng - Miền Bắc |
Vũ Duy Triển
CH300730 |
PGS.TS. Vũ Hoàng
Ngân
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
02/11/2023 |
| 416 |
Tác động
thực tiễn quản trị nhân lực tới ư
định nghỉ việc của người lao
động tại Công ty An ninh mạng Viettel |
Nguyễn Thị
Hải Yến
CH300800 |
TS. Nguyễn Vân Thùy
Anh
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
09/11/2023 |
| 417 |
Đào tạo
nguồn nhân lực khối thương mại tại
Công ty Cổ phần Canifa |
Đào Phương
Anh
CH300808 |
PGS.TS. Phạm Thúy
Hương
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
09/11/2023 |
| 418 |
Đào tạo
thực tập sinh IT tại Công ty Cổ phần Phần
mềm OOS |
Trần Thị Kiều
Nhung
CH301039 |
TS. Ngô Quỳnh An
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
09/11/2023 |
| 419 |
Đào tạo,
bồi dưỡng viên chức tại Học viện Cán
bộ Quản lư Xây dựng và đô thị, Bộ Xây
dựng |
Lê Quang
Thường
CH301100 |
TS. Ngô Quỳnh An
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
09/11/2023 |
| 420 |
Tạo
động lực lao động cho đội ngũ
chuyên viên kinh doanh tại Công ty Cổ phần Bất
động sản G.Empire |
Tạ Thị Thu
Trang
CH301118 |
PGS.TS. Phạm Thị
Bích Ngọc
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
02/11/2023 |
| 421 |
Thù lao lao
động khối hỗ trợ tại Công ty Cổ
phần Đàu tư Tập đoàn Tân Á Đại Thành |
Nguyễn Hương
Thảo Vy
CH301147 |
TS. Nguyễn Vân Thùy
Anh
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
09/11/2023 |
| 422 |
Đào tạo
Điều dưỡng tại Bệnh viện Việt
Pháp Hà Nội |
Đặng Thục
Anh
CH300011 |
PGS.TS. Phạm Thúy
Hương
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
02/11/2023 |
| 423 |
Đào tạo,
bồi dưỡng cán bộ, công chức tại Sở
Lao động Thương binh và Xă hội tỉnh
Quảng Ninh |
Lê Đức Anh
CH300019 |
PGS.TS. Phạm Thúy
Hương
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
09/11/2023 |
| 424 |
Giải pháp nâng
cao sự gắn kết của nhân viên khách hàng cá nhân
tại Ngân hàng TMCP Tiên Phong |
Trần Thị Vân
Anh
CH300039 |
PGS.TS. Phạm Thị
Bích Ngọc
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
09/11/2023 |
| 425 |
Tạo
động lực làm việc cho người lao
động tại VNPT Quảng Ninh |
Trần Thùy Duyên
CH300123 |
TS. Trần Huy
Phương
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
26/10/2023 |
| 426 |
Thu hút nguồn
nhân lực chuyên môn Y tế tại Bệnh viện
Hữu nghị Việt Đức |
Trần Thị Thu
Hiền
CH300248 |
TS. Hoàng Thị
Huệ
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
26/10/2023 |
| 427 |
Hoàn thiện phân
tích công việc tại Công ty TNHH Daesang Việt Nam |
Dương Thị
Hoa
CH300270 |
TS. Nguyễn Đức
Kiên
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
02/11/2023 |
| 428 |
Tạo
động lực nhân viên CMC Telecom thông qua hoạt
động phi tài chính |
Nguyễn Thị
Trang
CH300712 |
PGS.TS. Phạm Thị
Bích Ngọc
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
09/11/2023 |
| 429 |
Tác động
của sự hài ḷng trong công việc tới ư định
nghỉ việc của người lao động
tại Công ty TNHH Varroc Lighting Systems Việt Nam |
Trương Thị Thu
Huyền
CH300943 |
TS. Nguyễn Đức
Kiên
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
09/11/2023 |
| 430 |
Tạo
động lực làm việc cho đội ngũ bác
sĩ Bệnh viện Mắt Trung ương |
Nguyễn Tiến
CH301103 |
TS. Vũ Thị
Uyên
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
02/11/2023 |
| 431 |
Tuyển dụng
nhân lực tại Công ty TNHH Tập đoàn Rita Vơ khu
vực miền Bắc |
Nguyễn Thị
T́nh
CH301104 |
TS. Vũ Thị
Uyên
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
02/11/2023 |
| 432 |
Tạo
động lực lao động tại Trung tâm An ninh
hàng không Nội Bài thuộc Cảng hàng không quốc
tế Nội Bài |
Đỗ Thị Bích
Trâm
CH301125 |
PGS.TS. Vũ Hoàng
Ngân
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
02/11/2023 |
| 433 |
Tác động
của hoạt động quản trị nhân lực
đến sự gắn kết của nhân viên tại
Tổ chức giáo dục và đào tạo Apollo Việt
Nam |
Đặng Hoàng
Phương Anh
CH310686 |
PGS.TS. Vũ Hoàng Ngân
TS. Đỗ Vũ Phương Anh
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Công ty Cổ phần Tập đoàn vàng bạc Đá quư
DOJI |
01/08/2024 |
| 434 |
Tạo
động lực làm việc cho giảng viên
trường đại học Champasac, nước
Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào |
Douangjai MANIVONG
CH311324 |
TS. Nguyễn Vân Thùy
Anh
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
05/09/2024 |
| 435 |
Các nhân tố
ảnh hưởng đến sự cam kết của
người lao động tại các tổ chức Phi
chính phủ nước ngoài tại Việt Nam |
Vũ Thị Hồng
Nhung
CH310417 |
PGS.TS. Phạm Thị
Bích Ngọc
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
01/08/2024 |
| 436 |
Nâng cao chất
lượng đội ngũ giảng viên trường
cao đẳng kỹ thuật Champasak |
Chithpasong THAVONEKHAM
CH311319 |
TS. Nguyễn Đức
Kiên
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
23/09/2024 |
| 437 |
"Văn hóa
doanh nghiệp tại Công ty TNHH Seal Commerce" |
Cao Thị Minh Thu
CH310537 |
TS. Hoàng Thị
Huệ
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
14/06/2024 |
| 438 |
Nâng cao chất
lượng nguồn nhân lực tại Sở lao
động và phúc lợi xă hội Tỉnh xiêngkuang |
Khamsay VANGKAILAO
CH311323 |
TS. Trần Huy
Phương
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
01/08/2024 |
| 439 |
Tạo
động lực lao động theo học thuyết hai
nhân tố của Frederick Herzberg tại công ty trách
nhiệm hữu hạn Onteractive |
Lê Hải Anh
CH310700 |
PGS.TS. Vũ Hoàng Ngân
TS. Đỗ Vũ Phương Anh
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Công ty Cổ phần Tập đoàn vàng bạc Đá quư
DOJI |
10/12/2024 |
| 440 |
Tuyển dụng
nhân viên kinh doanh tại ngân hàng Thương Mại Cổ
Phần Kỹ Thương Việt Nam |
Lê Thị Phương
Chi
CH310060 |
TS. Nguyễn Vân Thùy
Anh
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
24/09/2024 |
| 441 |
Tạo
động lực lao động tại Công ty Cổ
phần Thực phẩm Thuỷ Tạ |
Vũ Quỳnh Giang
CH310825 |
TS. Trần Thị Mai
Phương
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
10/12/2024 |
| 442 |
Đào tạo
nguồn nhân lực tại Công ty Trách nhiệm hữu
hạn SW Vina |
Nguyễn Thị
Hiếu
CH310884 |
PGS.TS. Phạm Thúy
Hương
TS. Đàm Thị Thanh Dung
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Trường Đại học Lao động - Xă hội |
13/12/2024 |
| 443 |
Đánh giá
thực hiện công việc tại Trung tâm Kinh doanh VNPT -
Bắc Giang |
Trịnh Thị
Hồng Liên
CH310994 |
PGS.TS. Vũ Hoàng Ngân
TS. Đỗ Vũ Phương Anh
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Công ty Cổ phần Tập đoàn vàng bạc Đá quư
DOJI |
12/12/2024 |
| 444 |
Đào tạo
đội ngũ lao động trực tiếp tại
Trung tâm Thông báo tin tức hàng không - Tổng công ty Quản
lư bay Việt Nam |
Nguyễn Thùy Linh
CH310302 |
TS. Vũ Thị
Uyên
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
01/08/2024 |
| 445 |
Tạo
động lực lao động tại Công ty Cổ
phần Truyền thông SVM Digital |
Cao Khánh Linh
CH310996 |
PGS.TS. Vũ Hoàng Ngân
TS. Đỗ Vũ Phương Anh
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Công ty Cổ phần Tập đoàn vàng bạc Đá quư
DOJI |
12/12/2024 |
| 446 |
Đánh giá
thực hiện công việc tại Công ty Cổ phần
Tổ chức Nhân sự Ikigai |
Nguyễn Hoàng Oanh
CH311346 |
PGS.TS. Phạm Thúy
Hương
TS. Trần Thị Hoài Thu
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Trường Đại học Công đoàn |
13/12/2024 |
| 447 |
Tạo
động lực lao động cho đội ngũ
giảng viên trường Đại học Sư
phạm Kỹ thuật Vinh |
Nguyễn Thị Thu
Hiền
CH310875 |
TS. Vũ Thị
Uyên
Đại học Kinh tế Quốc dân |
13/12/2024 |
| 448 |
Đào tạo
nguồn nhân lực du lịch tại Công ty TNHH Vietrantour |
Nguyễn Đỗ
Thiên Trang
CH310583 |
TS. Trần Huy
Phương
Đại học Kinh tế Quốc dân |
30/12/2024 |
| 449 |
Ảnh
hưởng của văn hóa tổ chức tới
sự cam kết với tổ chức của nhân viên
tại Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà
Nội |
Phạm Thị
Phương Huê
CH310912 |
PGS.TS. Phạm Thị
Bích Ngọc
Đại học Kinh tế Quốc dân |
14/06/2024 |
| 450 |
Văn hóa doanh
nghiệp tại công ty TNHH Dịch vụ chuỗi cung
ứng DHL (Việt Nam) |
Vũ Thị
Phương Thúy
CH310559 |
TS. Nguyễn Đức
Kiên
Đại học Kinh tế Quốc dân |
05/09/2024 |
| 451 |
Tạo
động lực làm việc cho người lao
động tại Trung tâm Kinh doanh Dịch vụ Giá
trị gia tăng (VAS) - Tổng Công ty Viễn thông Viettel |
Lê Thị Thu
Hằng
CH310859 |
TS. Vũ Thị
Uyên
Đại học Kinh tế Quốc dân |
12/12/2024 |
| 452 |
Tạo
động lực làm việc tại Tổng công ty
cổ phần xây dựng công nghiệp Việt Nam
(VINAINCON) |
Bùi Mai Hương
CH310244 |
TS. Ngô Quỳnh An
Đại học Kinh tế Quốc dân |
27/09/2024 |
| 453 |
Tạo
động lực làm việc cho người lao
động tại Công ty Cổ phần Phát triển Nhân
lực, Thương Mại và Dịch Vụ TVC |
Lưu Thị Kiều
Anh
CH310704 |
PGS.TS. Phạm Thúy
Hương
TS. Trần Thị Hoài Thu
Đại học Kinh tế Quốc dân
Trường Đại học Công đoàn |
13/12/2024 |
| 454 |
Xác định nhu
cầu đào tạo cho nhân viên pḥng Maketing tại
Tổng công ty Cổ phần Bảo hiểm Bưu
điện |
Nguyễn Phúc Tài Anh
CH310027 |
TS. Ngô Quỳnh An
Đại học Kinh tế Quốc dân |
27/09/2024 |
| 455 |
Hoạt
động thu hút và ǵn giữ nhân tài của Ngân hàng
thương mại cổ phần Công thương
Việt Nam |
Nguyễn Thị Bích
Thủy
CH310551 |
PGS.TS. Phạm Thị
Bích Ngọc
Đại học Kinh tế Quốc dân |
05/09/2024 |
| 456 |
Các yếu tố
ảnh hưởng tới sự gắn kết của
nhân viên tại công ty cổ phần giáo dục và công
nghệ Hùng Vương |
Trần Thị Cẩm
B́nh
CH310052 |
TS. Nguyễn Đức
Kiên
Đại học Kinh tế Quốc dân |
23/09/2024 |
| 457 |
Đánh giá
thực hiện công việc Khối văn pḥng tại
Công ty Cổ phần Pizza 4PS |
Nguyễn Thị
Chà
CH310056 |
TS. Nguyễn Vân Thùy
Anh
Đại học Kinh tế Quốc dân |
24/09/2024 |
| 458 |
Đào tạo nhân
viên kinh doanh bất động sản tại Công ty
cổ phần bất động sản Thế Kỷ |
Nguyễn Thị Thu
Hà
CH310837 |
PGS.TS. Vũ Hoàng Ngân
TS. Đỗ Vũ Phương Anh
Đại học Kinh tế Quốc dân
Công ty Cổ phần Tập đoàn vàng bạc Đá quư
DOJI |
20/06/2025 |
| 459 |
Hoàn thiện công
tác tuyển dụng theo hướng chuyển đổi
số tại Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam |
Lê Vân Anh
CH320021 |
PGS.TS. Vũ Hoàng Ngân
TS. Đỗ Vũ Phương Anh
Đại học Kinh tế Quốc dân
Công ty Cổ phần Tập đoàn vàng bạc Đá quư
DOJI |
20/06/2025 |
| 460 |
Tạo
động lực lao động cho đội ngũ
chuyên viên kinh doanh tại Công ty Cổ phần đầu
tư nhà và thương mại Hưng Ngân |
Phạm Thị Kim
Dung
CH320107 |
PGS.TS. Phạm Thúy
Hương
Đại học Kinh tế Quốc dân |
20/06/2025 |
| 461 |
Các yếu tố
ảnh hưởng đến sự gắn kết
người lao động với tổ chức tại
Công ty Cổ phần Công nghiệp HQC |
Vũ Phương
Điệp
CH320139 |
PGS.TS. Phạm Thúy
Hương
TS. Trần Thị Hoài Thu
Đại học Kinh tế Quốc dân
Trường Đại học Công đoàn |
20/06/2025 |
| 462 |
Chiến
lược thu hút nhân tài tại Tập đoàn STAVIAN |
Ngô Thị Hiền
CH320211 |
PGS.TS. Phạm Thị
Bích Ngọc
Đại học Kinh tế Quốc dân |
23/06/2025 |
| 463 |
Nâng cao năng
lực đội ngũ công chức tại Cục
Đường cao tốc Việt Nam |
Vũ Thuỳ Linh
CH320355 |
PGS.TS. Phạm Thúy
Hương
Đại học Kinh tế Quốc dân |
23/06/2025 |
| 464 |
Thu hút nguồn
nhân lực điều dưỡng tại Bệnh
viện Chuyên khoa Mắt Quốc tế DND |
Nguyễn Văn
Toàn
CH320581 |
PGS.TS. Phạm Thị
Bích Ngọc
TS. Cấn Hữu Dạn
Đại học Kinh tế Quốc dân
Trường Đại học Lao động - Xă
hội |
23/06/2025 |
| 465 |
Đào tạo giáo
viên tại Trường Trung học Phổ thông Kim Liên, Hà
Nội đáp ứng yêu cầu Chương tŕnh Giáo
dục phổ thông 2018 |
Phan Hoài Trang
CH320599 |
TS. Trần Thị Mai
Phương
Đại học Kinh tế Quốc dân |
23/06/2025 |
| 466 |
Trải nghiệm
nhân viên tại Công ty TNHH Viettel-CHT |
Trần Minh
Ngọc
CH310400 |
TS. Hoàng Thị
Huệ
Đại học Kinh tế Quốc dân |
14/06/2024 |
| 467 |
Tác động
của thù lao tài chính đến sự gắn kết
của nhân viên tại Công ty TNHH TOTO Việt Nam |
Nguyễn Hoàng Oanh
CH310424 |
TS. Nguyễn Đức
Kiên
Đại học Kinh tế Quốc dân |
23/09/2024 |
| 468 |
Nâng cao chất
lượng nguồn nhân lực tại Công ty điện
lực Hoàng Mai, Hà Nội |
Nguyễn Hà
Phương
CH310442 |
TS. Nguyễn Đức
Kiên
Đại học Kinh tế Quốc dân |
23/09/2024 |
| 469 |
Nâng cao sự hài
ḷng với công việc của nhân viên tại Tổng công
ty Chuyển phát nhanh Bưu điện - CTCP |
Nguyễn Thị Thu
Quyên
CH310461 |
TS. Phạm Hương
Quỳnh
Đại học Kinh tế Quốc dân |
27/09/2024 |
| 470 |
Đánh giá
thực hiện công việc tại Công ty Cổ phần
Chứng khoán Alpha |
Trần Thị Thúy
CH310557 |
TS. Nguyễn Vân Thùy
Anh
Đại học Kinh tế Quốc dân |
24/09/2024 |
| 471 |
Giữ chân
nguồn nhân lực tại Công ty cổ phần
Dược phẩm Vĩnh Phúc |
Đỗ Thị
T́nh
CH310568 |
TS. Trần Thị Mai
Phương
Đại học Kinh tế Quốc dân |
30/12/2024 |
| 472 |
Đào tạo Cán
bộ nguồn tại tập đoàn Mavin |
Trương Duy
Đức
CH320147 |
PGS.TS. Vũ Hoàng
Ngân
TS. Đỗ Vũ Phương Anh
Đại học Kinh tế Quốc dân
Công ty Cổ phần Tập đoàn vàng bạc Đá quư
DOJI |
20/06/2025 |
| 473 |
Đào tạo
nguồn nhân lực trong khối dịch vụ hậu
cần tại Công ty Cổ phần Quản lư và Khai thác
Tài sản Dầu khí (PSA) |
Lương Thuư
Giang
CH320154 |
TS. Trần Huy
Phương
Đại học Kinh tế Quốc dân |
23/06/2025 |
| 474 |
Thu hút và ǵn
giữ nhân tài tại Tập đoàn Alphanam |
Trần Hồng
Hạnh
CH320187 |
PGS.TS. Phạm Thị
Bích Ngọc
TS. Cấn Hữu Dạn
Đại học Kinh tế Quốc dân
Trường Đại học Lao động - Xă
hội |
23/06/2025 |
| 475 |
Hoàn thiện
Chương tŕnh Đào tạo chéo (Cross-training) dành cho nhân
viên của Khách sạn InterContinental Hanoi Landmark72 |
Nguyễn Chi
Phương
CH320470 |
PGS.TS. Phạm Thúy
Hương
Đại học Kinh tế Quốc dân |
20/06/2025 |
| 476 |
Các giải pháp
quản trị nhân lực chiến lược
hướng tới Đa dạng - Công bằng - Hoà
nhập tại Trường Quốc tế Concordia Hà
Nội |
Lê Thị Thanh Hà
CH320842 |
PGS.TS. Vũ Hoàng
Ngân
TS. Đỗ Vũ Phương Anh
Đại học Kinh tế Quốc dân
Công ty Cổ phần Tập đoàn vàng bạc Đá quư
DOJI |
22/09/2025 |
|
|
|
|
|