|
|
|
|
|
| CHUYÊN NGÀNH:
THỐNG KÊ KINH TẾ |
|
|
|
| STT |
Đề tài luận
văn |
Họ tên học viên |
Giáo viên hướng
dẫn |
Thời gian bảo
vệ |
| 1 |
Phân tích thống kê
hiệu quả kinh tế của doanh nghiệp vận
tải trong cơ chế kinh tế mới. |
Lê Thị Tuệ
Khanh
ĐH Giao thông vận tải HN |
PGS.TS.Nguyễn Cao
Thường
ĐH Kinh tế Quốc dân |
26/03/1994 |
| 2 |
Phương pháp
điều tra chọn mẫu trong quản lư chất
lượng sản phẩm bê tông và bê tông đúc sẵn. |
Nguyễn Thị
Th́n
ĐH Giao thông vận tải HN |
PGS.TS. Tô Phi
Phượng
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1994 |
| 3 |
Nghiên cứu thống kê
sự nghiệp giáo dục và đào tạo ở Việt
Nam. |
Hoàng Huy
Cường
ĐH Kinh tế Quốc dân |
PGS.TS.Nguyễn Cao
Thường
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1995 |
| 4 |
Sử dụng một
số phương pháp thống kê để phân tích t́nh
h́nh thu nhập của công nhân viên chức. |
Phạm Thị Liên
ĐH Công Đoàn |
PGS.TS. Phạm Ngọc
Kiểm
TS. Nguyễn Công Nhự
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1996 |
| 5 |
Nghiên cứu thống kê
thu nhập và tiêu dùng của dân cư minh hoạ theo
số liệu của tỉnh Yên Bái thời kỳ 1991
–1996. |
Nguyễn Ngọc
Quyến
Pḥng Tkê Chấn Yên, Yên Bái |
PGS.TS. Phạm Ngọc
Kiểm
TS. Nguyễn Công Nhự
ĐH Kinh tế Quốc dân |
1999 |
| 6 |
Vận dụng một
số phương pháp thống kê để phân tích t́nh
h́nh phát triển công nghiệp, thủ công ở CHDCND Lào,
giai đoạn 1985-1999 và dự báo giai đoạn 2000-2005 |
Visien Dalasẻn
CHDCND Lào |
PGS.TS. Nguyễn Bá
Thạc
TS. Nguyễn Công Nhự
ĐH Kinh tế Quốc dân |
2000 |
| 7 |
Vận dụng một
số phương pháp thống kê phân tích cơ cấu và
chuyển dịch cơ cấu LĐ (lấy số
liệu tỉnh Hà Tây minh hoạ). |
Thang Mạnh
Hợp
ĐH Kinh tế Quốc dân |
PGS.TS. Phạm Ngọc
Kiểm
PGS.TS. Bùi Huy Thảo
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/09/2001 |
| 8 |
Nghiên cứu thống kê
t́nh h́nh sử dụng thời gian công tác của giáo viên
ở các trường quân đội (ứng dụng
ở Học viện Hậu cần ). |
Nguyễn Hữu
Huệ
Học viện Hậu Cần |
TS. Trần Ngọc
Phác
TS. Nguyễn Công Nhự
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/11/2001 |
| 9 |
Phương pháp
thống kê nghiên cứu t́nh h́nh xuất khẩu hàng
dệt may Việt Nam. |
Nguyễn Thị
Tuyết Nhung
ĐH Ngoại thương |
PGS.TS. Bùi Huy
Thảo
TS. Trần Ngọc Phác
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/11/2001 |
| 10 |
Vận dụng
phương pháp thống kê nghiên cứu hoạt
động xuất bản sách ở Việt Nam giai
đoạn 1990 – 2000 và dự đoán cho giai đoạn
2001-2005. |
Nguyễn Vân Anh
Nhà xuất bản Thống kê |
TS. Phan Công Nghĩa
TS. Trần Thị Kim Thu
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/12/2001 |
| 11 |
Một số
phương pháp phân tích thống kê đa biến trong
đánh giá chất lượng dịch vụ khách
sạn. |
Nguyễn Hữu
Chí
ĐH Kinh tế Quốc dân |
TS. Phan Công Nghĩa
TS. Trần Thị Kim Thu
ĐH Kinh tế Quốc dân |
01/12/2001 |
| 12 |
Vận dụng một
số phương pháp thống kê phân tích hoạt
động tín dụng Ngân hàng Thương mại. |
Chu Thị Bích Ngọc |
PGS.TS. Bùi Huy
Thảo
TS. Bùi Đức Triệu
ĐH Kinh tế Quốc dân |
2002 |
| 13 |
Nghiên cứu thống kê
t́nh hính nghiện ma tuư và cai nghiện ma tuư ở Việt
Nam thời kỳ 1994- 2001. |
Nguyễn Thị Vân |
TS. Phan Công Nghĩa
TS. Trần Thị Kim Thu
ĐH Kinh tế Quốc dân |
2002 |
| 14 |
Vận dụng một
số phương pháp thống kê phân tích t́nh h́nh thất
nghiệp ở VN - Khu vực thành thị giai đoạn
1996- 2000. |
Nguyễn Văn
Hồi
Bộ LĐTB và XH |
GS.TS. Phạm Ngọc
Kiểm
TS. Nguyễn Công Nhự
ĐH Kinh tế Quốc dân |
2002 |
| 15 |
Nghiên cứu thống kê
mối quan hệ giữa vốn đầu tư phát
triển với tăng trưởng kinh tế Việt
Nam giai đoạn 1995- 2001. |
Phạm Mai Anh
ĐH Kinh tế Quốc dân |
GS.TS. Phạm Ngọc
Kiểm
ĐH Kinh tế Quốc dân
TS. Tăng Văn Khiên
Viện Khoa học Thống kê |
01/11/2003 |
| 16 |
Nghiên cứu thống kê
biến động lao động có việc làm ở
Việt Nam giai đoạn 1996- 2001. |
Vũ Văn Tùng |
PGS.TS. Trần Ngọc
Phác
Ths. Phạm Đại Đồng
ĐH Kinh tế Quốc dân |
11/11/2003 |
| 17 |
Nghiên cứu thống kê
các yếu tố kinh tế xă hội chủ yếu
ảnh hưởng đến mức sinh theo nhóm tỉnh
ở Việt Nam. |
Phan Thị Minh
Hiền
K11 |
TS. Phạm Đại
Đồng
ĐH Kinh tế Quốc dân |
16/09/2004 |
| 18 |
Phương pháp
thống kê nghiên cứu mức sống dân cư ở
Việt Nam |
Trần Thị
Đào
K10 |
PGS.TS. Phan Công
Nghĩa
ĐH Kinh tế Quốc dân |
26/04/2005 |
| 19 |
Vận dụng một
số phương pháp thống kê t́nh h́nh phát triển công
nghiệp Việt Nam thời kỳ 1990-2004 và dự báo
đến 2010. |
Nguyễn Thị
Việt Nga
K11 |
TS. Nguyễn Công
Nhự
ĐH Kinh tế Quốc dân |
10/12/2005 |
| 20 |
Nghiên cứu thống kê
t́nh h́nh lao động xuất khẩu của Việt Nam
giai đoạn 1992-2003 và dự kiến đến năm
2010. |
Phùng Thị Xuân
K11 |
TS. Bùi Đức
Triệu
ĐH Kinh tế Quốc dân |
13/12/2005 |
| 21 |
Phân tích thống kê t́nh
h́nh xuất khẩu sách báo của Việt Nam thời
kỳ 1993-2003. |
Nguyễn Ngọc
Thắng
K11 |
PGS.TS. Bùi Huy
Thảo
ĐH Kinh tế Quốc dân |
12/12/2005 |
| 22 |
Phân tích thống kê
hiệu quả sản xuất kinh doanh tại TCT máy
động lực và máy nông nghiệp Việt Nam giai
đoạn 1998-2004. |
Phạm Thanh Tùng
K11 |
TS. Trần Thị Kim
Thu
ĐH Kinh tế Quốc dân |
12/12/2005 |
| 23 |
Nghiên cứu thống kê
nghèo đói ở Việt Nam giai đoạn 1993-2002. |
Dương Quỳnh
Mai
K11 |
PGS.TS. Phan Công
Nghĩa
ĐH Kinh tế Quốc dân |
14/12/2005 |
| 24 |
Xây dựng hệ
thống chỉ tiêu thống kê lao động kỹ
thuật ở Việt Nam giai đoạn hiện nay. |
Nguyễn Thị Hoàng
Nguyên
K11 |
TS. Phạm Đại
Đồng
ĐH Kinh tế Quốc dân |
14/12/2005 |
| 25 |
Nghiên cứu thống kê
đầu tư trực tiếp nước ngoài ở
Việt Nam giai đoạn 1993 - 2005 |
Đinh Thị Thúy
Phương
K12 |
TS. Bùi Đức
Triệu
ĐH Kinh tế Quốc dân |
09/10/2006 |
| 26 |
Nghiên cứu Thống kê
chi tiêu cho giáo dục của hộ gia đ́nh Việt Nam
giai đoạn 2002-2004 |
Đỗ Thu
Hương
K12 |
TS. Phạm Đại
Đồng
ĐH Kinh tế Quốc dân |
11/11/2006 |
| 27 |
Nghiên cứu thống kê
chất lượng tăng trưởng kinh tế
của Việt Nam |
Đỗ Văn
Huân
K12 |
GS.TS. Phạm Ngọc
Kiểm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
11/11/2006 |
| 28 |
Nghiên cứu thống kê
t́nh h́nh phát triển công nghiệp tỉnh Thái Nguyên giai
đoạn 1997-2005 |
Vũ Thị Tân
Thanh
K12 |
PGS.TS. Nguyễn Công
Nhự
ĐH Kinh tế Quốc dân |
21/11/2006 |
| 29 |
Nghiên cứu thống kê
kết quả hoạt động kinh doanh du lịch
ở Việt Nam giai đoạn 1995-2006 |
Nguyễn Lê Anh
K13 |
PGS.TS. Bùi Huy
Thảo
ĐH Kinh tế Quốc dân |
06/11/2007 |
| 30 |
Nghiên cứu thống kê
chỉ số đánh giá kết quả thực hiện
các mục tiêu phát triển thiên niên kỷ ở Việt
Nam trong những năm qua |
Nguyễn Thị Xuân
Mai
K13 |
GS.TS. Phạm Ngọc
Kiểm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
06/11/2007 |
| 31 |
Phương pháp
thống kê nghiên cứu chuyển dịch giàu - nghèo hộ
gia đ́nh Việt Nam giai đoạn 2002-2006 |
Trần Quang
K14 |
PGS.TS. Phan Công
Nghĩa
ĐH Kinh tế Quốc dân |
06/11/2007 |
| 32 |
Nghiên cứu thống kê
thuế giá trị gia tăng ở Việt Nam giai
đoạn 1999-2005 |
Hà Thị Hải
Quyên
K13 |
PGS.TS. Trần Ngọc
Phác
ĐH Kinh tế Quốc dân |
13/11/2007 |
| 33 |
Nghiên cứu thống kê
khách du lịch quốc tế đến Việt Nam giai
đoạn 1996-2006 |
Nguyễn Văn
Thạch
K13 |
PGS.TS. Trần Ngọc
Phác
ĐH Kinh tế Quốc dân |
13/11/2007 |
| 34 |
Nghiên cứu thống kê
chênh lệch giàu nghèo ở Việt Nam |
Nguyễn Thị
Huệ
K14 |
GS.TS. Phạm Ngọc
Kiểm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
27/11/2007 |
| 35 |
Nghiên cứu thống kê
chi ngân sách Nhà nước Việt Nam thời kỳ
2000-2005 |
Nguyễn Lan
Phương
K14 |
TS. Bùi Đức
Triệu
ĐH Kinh tế Quốc dân |
27/11/2007 |
| 36 |
Nghiên cứu thống kê
hiệu quả sử dụng lao động của doanh
nghiệp công nghiệp Việt Nam giai đoạn 2000-2005 |
Lê Thị Thu Trang
K13 |
TS. Phạm Đại
Đồng
ĐH Kinh tế Quốc dân |
28/11/2007 |
| 37 |
Vận dụng một
số phương pháp thống kê phân tích thực
trạng nguồn lao động ở Việt Nam giai
đoạn 1996-2005 |
Trần Thị Thu
Hằng
K13 |
PGS.TS. Nguyễn Công
Nhự
ĐH Kinh tế Quốc dân |
02/12/2007 |
| 38 |
Nghiên cứu thống kê
hiệu quả kinh tế trang trại của Việt Nam
giai đoạn 2000-2005 |
Trần Thị Thu
K13 |
PGS.TS. Nguyễn Công
Nhự
ĐH Kinh tế Quốc dân |
02/12/2007 |
| 39 |
Nghiên cứu thống kê
cơ cấu và chuyển dịch cơ cấu lao
động theo hướng công nghiệp hóa, hiện
đại hóa trong ngành công nghiệp Việt Nam giai
đoạn 1996-2005 |
Trần Thị Nga
K13 |
PGS.TS. Bùi Huy
Thảo
ĐH Kinh tế Quốc dân |
20/12/2007 |
| 40 |
Nghiên cứu thống kê
thực trạng doanh nghiệp nhà nước ở
Việt Nam giai đoạn 2000-2005 |
Nguyễn Thu Oanh
K13 |
TS. Bùi Đức
Triệu
ĐH Kinh tế Quốc dân |
21/12/2007 |
| 41 |
Nghiên cứu thống kê
hoạt động xuất khẩu hàng hóa Việt Nam giai
đoạn 2000-2005 |
Lê Hoàng Minh
Nguyệt
K13 |
PGS.TS. Trần Thị
Kim Thu
ĐH Kinh tế Quốc dân |
21/12/2007 |
| 42 |
Nghiên cứu thống kê
cơ cấu kinh tế Việt Nam 20 năm đổi
mới (giai đoạn 1986-2005) |
Trần Thị Thanh
Hương
K13 |
PGS.TS. Phan Công
Nghĩa
ĐH Kinh tế Quốc dân |
28/12/2007 |
| 43 |
Nghiên cứu thống kê
kết quả hoạt động kinh doanh du lịch
ở Việt Nam giai đoạn 1995-2006 |
Nguyễn Lê Anh
07/10/1965 |
PGS.TS. Bùi Huy Thảo |
06/11/2007 |
| 44 |
Vận dụng một
số phương pháp thống kế phân tích thực
trạng nguồn lao động ở Việt Nam giai
đoạn 1996-2005 |
Trần Thị Thu
Hằng
27/01/1976 |
PGS.TS.Nguyễn Công
Nhự |
02/12/2007 |
| 45 |
Nghiên cứu thống kê
cơ cấu kinh tế Việt Nam 20 năm đổi
mới (giai đoạn 1986-2005) |
Trần Thị Thanh
Hương
08/12/1976 |
PGS.TS. Phan Công Nghĩa |
28/12/2007 |
| 46 |
Nghiên cứu thống kê
chỉ số đánh giá kết quả thực hiện
các mục tiêu phát triển thiên niên kỷ ở VN trong
những năm qua |
Nguyễn Thị Xuân
Mai
30/01/1979 |
GS.TS. Phạm Ngọc
Kiểm |
06/11/2007 |
| 47 |
Nghiên cứu thống
kế cơ cấu và chuyển dịch cơ cấu lao
động theo hướng công nghiệp hóa, hiện
đại hóa trong ngành công nghiệp Việt Nam giai đoạn
1996-2005 |
Trần Thị Nga
21/06/1977 |
PGS.TS.Bùi Huy Thảo |
21/12/2007 |
| 48 |
Nghiên cứu thống kê
hoạt động xuất khẩu hàng hóa của
Việt Nam giai đoạn 1995-2005 |
Lê Hoàng Minh
Nguyệt
19/01/1980 |
PGS.TS. Trần Kim Thu |
21/12/2007 |
| 49 |
Nghiên cứu thống
kế thực trạng doanh nghiệp Nhà nước
ở Việt Nam giai đoạn 2000-2005 |
Nguyễn Thu Oanh
01/12/1980 |
TS. Bùi Đức
Triệu |
21/12/2007 |
| 50 |
Nghiên cứu thống kê
thuế giá trị gia tăng ở Việt Nam giai
đoạn 1999-2005 |
Hà Thị Hải
Quyên
25/09/1982 |
PGS.TS. Trần Ngọc
Phác |
18/11/2007 |
| 51 |
Nghiên cứu thống kê
khách du lịch quốc tế đến Việt Nam giai
đoạn 1996-2006 |
Nguyễn Văn
Thạnh
02/03/1977 |
PGS.TS. Trần Ngọc
Phác |
13/11/2007 |
| 52 |
Nghiên cứu thống kê
hiệu quả kinh tế trang trại của Việt Nam
giai đoạn 200-2005 |
Trần Thị Thu
02/10/1980 |
PGS.TS. Nguyễn Công
Nhự |
02/12/2007 |
| 53 |
Nghiên cứu thống kê
hiệu quả sử dụng lao động của doanh
nghiệp công nghiệp Việt Nam giai đoạn 2000-2005 |
Lê Thị Thu Trang
10/11/1980 |
TS. Phạm Đại
Đồng |
28/11/2007 |
| 54 |
Phân tích thống kê
chỉ tiêu năng suất lao động toàn nền kinh
tế quốc dân của Việt Nam giai đoạn
1995-2005 |
Phạm Ngọc
Yến
K13 |
PGS.TS. Tăng Văn
Khiên
ĐH Kinh tế Quốc dân |
24/07/2008 |
| 55 |
Nghiên cứu thống kê
kết quả hoạt động sản xuất kinh
doanh của các công ty cổ phần nhà nước ngành
công nghiệp dệt may ở thành phố Hà Nội giai đoạn
2000-2007 |
Nguyễn Thúy Chinh
K15 |
GS.TS. Phạm Ngọc
Kiểm
ĐH Kinh tế Quốc dân |
17/10/2008 |
| 56 |
Hoàn thiện
phương pháp tính chỉ số khối lượng
sản phẩm công nghiệp tháng ở Việt Nam
hiện nay |
Phí Thị Hương
Nga
K14 |
PGS.TS. Nguyễn Công
Nhự
ĐH Kinh tế Quốc dân |
17/10/2008 |
| 57 |
Hoàn thiện hệ
thống chỉ tiêu thống kê phát triển bền
vững ở Việt Nam hiện nay |
Nguyễn Minh Thu
K15 |
PGS.TS. Bùi Huy
Thảo
ĐH Kinh tế Quốc dân |
17/10/2008 |
| 58 |
Hoàn thiện
phương pháp tính tích lũy tài sản theo hệ
thống tài khoản quốc gia ở Việt Nam |
Nguyễn Thị
Hương
K14 |
PGS.TS Phan Công
Nghĩa
ĐH Kinh tế Quốc dân |
26/12/2008 |
| 59 |
Hoàn thiện
phương pháp biên soạn tài khoản y tế quốc
gia ở Việt Nam |
Dương Mạnh Hùng
08/09/1974 |
PGS.TS. Trần Thị
Kim Thu |
30/10/2009 |
| 60 |
Nghiên cứu
thống kê nghèo đói và bất b́nh đẳng vùng Tây
Bắc Việt Nam giai đoạn 2002-2006 |
Nguyễn Thế Quân
09/01/1974 |
PGS.TS. Trần Ngọc
Phác |
28/12/2009 |
| 61 |
Nghiên cứu
thống kê kết quả xuất khẩu hàng thuỷ
sản Việt Nam giai đoạn 2000-2008 |
Đỗ Thị Thuư
03/01/1983 |
GS.TS. Pham Ngọc
Kiểm |
17/11/2009 |
| 62 |
Đầu tư nâng cao
năng lực cạnh tranh của ngân hàng VP Bank |
Đào Ngọc Anh
22/10/1984 |
PGS.TS. Hoàng Văn
Cường |
13/09/2010 |
| 63 |
Nghiên cứu thống kê
hoạt động huy động vốn của chi nhánh
Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Nam Hà Nội
giai đoạn 2005-2009 |
Vũ Hải Anh
03/03/1983 |
TS. Bùi Đức
Triệu |
24/09/2010 |
| 64 |
Nghiên cứu thống kê
biến động thị trường chứng khoán
Việt Nam thừoi kỳ 2000-2009 |
Trần Thị
Chinh
11/09/1983 |
TS. Bùi Đức
Triệu |
20/12/2010 |
| 65 |
Nghiên cứu thống kê
kết quả hoạt động kinh doanh du lịch
tại Thừa Thiên Huế giai đoạn 2000-2009 |
Phan Thị Thu
Hương
27/09/1980 |
PGS.TS. Trần Thị
Kim Thu |
22/10/2010 |
| 66 |
Nghiên cứu thống kê
các yếu tố kinh tế xă hội ảnh hưởng
đến di cư nội địa ở Việt Nam
giai đoạn 1999-2000 |
Nguyễn Thị
Ngọc Lan
17/06/1983 |
TS Phạm Đại
Đồng |
16/11/2010 |
| 67 |
Nghiên cứu thống
biến đổi cơ cấu dân số theo tuổi và
một số ảnh hưởng của nó đến
phát triển kinh tế xă hội ở Việt Nam thời
kỳ 1989-2009 |
Nguyễn Thị Thanh
Mai
30/10/1979 |
TS Phạm Đại
Đồng |
07/12/2010 |
| 68 |
Nghiên cứu
phương pháp thống kê xếp hạng tín dụng
khách hàng doanh nghiệp và ứng dụng tại Ngân hàng
thương mại cổ phần kỹ thương
Việt Nam |
Vũ Thúy Mai
25/03/1986 |
PGS.TS. Trần Thị
Kim Thu |
14/10/2010 |
| 69 |
Nghiên cứu thống kê
hiệu quả sản xuất kinh doanh của các doanh
nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp
nước ngoài ở Việt Nam giai đoạn 2000-2008 |
Nguyễn Huy Minh
23/01/1975 |
PGS.TS. Bùi Huy Thảo |
27/12/2010 |
| 70 |
Phương pháp tính
chỉ số giá chứng khoán và đề xuất
phương pháp tính chỉ số giá chứng khoán tại
Việt Nam |
Trần Hoài Nam
05/10/1984 |
PGS.TS. Trần Thị
Kim Thu |
20/12/2010 |
| 71 |
Nghiên cứu thống kê
y tế ở Việt Nam giai đoạn 2002-2008 |
Chí Thị Nụ
26/10/1982 |
TS. Bùi Đức
Triệu |
27/12/2010 |
| 72 |
Phân tích thống kê
khoảng cách giàu nghèo qua thu nhập, chi tiêu hộ gia
đ́nh của Việt Nam giai đoạn 1993-2008 |
Nguyễn Thanh
Ngọc
19/10/1983 |
GS.TS Phạm Ngọc
Kiểm |
19/10/2010 |
| 73 |
Nghiên cứu thống kê
hiệu quả sử dụng vốn của các doanh
nghiệp công nghiệp ngoài Nhà nước ở Việt
nam giai đoạn 2000-2008. |
Nguyễn Thị
Phương Thảo
23/05/1983 |
PGS.TS Nguyễn Công
Nhự |
22/10/2010 |
| 74 |
Nghiên cứu thống kê
t́nh h́nh thực hiện chế độ trợ cấp
thai sản tại bảo hiểm xă hội tỉnh
Thừa Thiên Huế giai đoạn 2000-2009 |
Nguyễn Thị
Phương Thảo
03/02/1983 |
PGS.TS. Bùi Huy Thảo |
19/10/2010 |
| 75 |
Nghiên cứu thống kê
t́nh h́nh xuất khẩu cà phê Việt Nam giai đoạn
2000-2009 |
Nguyễn Thị
Phương Thảo
23/03/1978 |
GS.TS. Phạm Ngọc
Kiểm |
15/11/2010 |
| 76 |
Hoàn thiện
phương pháp tính tiêu dùng cuối cùng theo hệ
thống Tài khoản Quốc gia ở Việt Nam |
Hoàng Văn Thức
21/10/1977 |
PGS.TS Bùi Huy Thảo |
22/10/2010 |
| 77 |
Nghiên cứu
thống kê thực trạng nguồn nhân lực ngành
Thống kê Việt Nam và chiến lược phát triển
đến năm 2020 |
Nguyễn Trí Duy
11/09/1978 |
PGS.TS. Trần Thị
Kim Thu |
04/11/2011 |
| 78 |
Nghiên cứu thống kê
kết quả đào tạo đại học không chính
quy tại trường Đại học Kinh tế
Quốc dân giai đoạn 2000-2008 |
Trần Thị Thanh
Hà
21/01/1983 |
PGS.TS. Trần Ngọc
Phác |
09/03/2011 |
| 79 |
Nghiên cứu
thống kê thực trạng chi ngân sách Nhà nước cho
phát triển giáo dục phổ thông ở Việt Nam giai
đoạn 2001-2010 |
Hoàng Thanh Huyền
11/05/1984 |
PGS.TS. Trần Thị
Kim Thu |
19/09/2011 |
| 80 |
Nghiên cứu
thống kê thực trạng lực lượng lao
động thành phố Hà Nội giai đoạn 2005-2009 |
Chu Thị Nhật
Lệ
13/03/1979 |
PGS.TS. Nguyễn Công
Nhự |
12/11/2011 |
| 81 |
Phân tích
thống kê t́nh h́nh vốn đầu tư trực
tiếp nước ngoài vào Việt Nam giai đoạn
2000-2009 |
Lê Vũ Thanh Nhàn
15/10/1983 |
PGS.TS. Bùi Đức
Triệu |
29/11/2011 |
| 82 |
Phân tích
thống kê t́nh h́nh sản xuất công nghiệp tỉnh
Hưng Yên giai đoạn 2000-2009 |
Lê Quư Tuyên
01/07/1979 |
PGS.TS. Bùi Đức
Triệu |
24/10/2011 |
| 83 |
Nghiên cứu
thống kê kết quả hoạt động kinh doanh
của Hăng hàng không quốc gia Việt Nam (Vietnam Airlines)
giai đoạn 2001 - 2010 và dự đoán đến
năm 2013 |
Mai Hà Minh
18/12/1984 |
PGS.TS. Trần Thị
Kim Thu |
19/01/2012 |
| 84 |
Nghiên cứu
thống kê biến động tổng thu thuế nội
địa ở Việt Nam giai đoạn 2001 - 2011 |
Tạ Hồng Thái
17/09/1978 |
PGS.TS. Bùi Đức
Triệu |
10/12/2012 |
| 85 |
Nghiên cứu
thống kê t́nh h́nh đào tạo nghề tại tỉnh
Thái B́nh giai đoạn 2008-2012 |
Nguyễn Đăng
Khoa
14/06/1988 |
PGS.TS Trần Thị Kim
Thu |
12/11/2013 |
| 86 |
Nghiên cứu
thống kê các nhân tố ảnh hưởng đến
tổng phương tiện thanh toán của Việt Nam
giai đoạn 2001 - 2011 |
Đỗ Thị Thy
Ngọc
18/02/1983 |
TS. Trần Thị Bích |
15/03/2013 |
| 87 |
Nghiên cứu
thống kê thực trạng sử dụng lao động
tại Ngân hàng thương mại cổ phần Sài G̣n -
Hà Nội giai đoạn 2008-2012 |
Phạm Hoa Quỳnh
24/09/1987 |
PGS.TS Bùi Đức
Triệu |
23/10/2013 |
| 88 |
Nghiên cứu
thống kê đầu tư trực tiếp nước
ngoài ở Việt Nam giai đoạn 2001-2013 |
Lê Tuấn Anh
02/10/1981 |
PGS.TS. Bùi Đức
Triệu |
28/11/2014 |
| 89 |
Nghiên cứu
thống kê mối quan hệ giữa vốn đầu
tư phát triển với tăng trưởng kinh tế
Việt Nam giai đoạn 2000 - 2013 |
Nguyễn Thị
Huyền
28/08/1989 |
PGS.TS. Nguyễn Công
Nhự |
28/11/2014 |
| 90 |
Nghiên cứu
thống kê các nhân tố chủ yếu ảnh
hưởng đến năng suất lao động xă
hội ở Việt Nam hiện nay |
Lê Thị Phương
29/12/1987 |
PGS.TS. Phạm
Đại Đồng |
01/12/2014 |
| 91 |
Biến
động và các nhân tố ảnh hưởng
đến lạm phát của Việt Nam giai đoạn
2000-2013 |
Nguyễn Thị
Phước Thuư
01/01/1989 |
TS. Trần Thị Bích |
28/11/2014 |
| 92 |
Nghiên cứu
thống kê t́nh h́nh khách du lịch quốc tế
đến Việt Nam giai đoạn 2000 - 2013 |
Nguyễn Huyền Trang
05/12/1989 |
PGS.TS. Trần Thị
Kim Thu |
28/11/2014 |
| 93 |
Nghiên cứu
thống kê phát triển nguồn nhân lực tại
trường Đại học kinh tế Nghệ An |
Nguyễn Văn
Điệp
01/01/1987 |
GS.TS Phan Công Nghĩa |
30/12/2015 |
| 94 |
Nghiên cứu
thống kê chất lượng đào tạo tại
trường Đại học Hồng Đức, Thanh
Hóa giai đoạn 2010-2014 và định hướng trong
tương lai |
Nguyễn Thị
Huyền
12/05/1989 |
PGS.TS. Trần Thị
Kim Thu |
04/11/2015 |
| 95 |
Nghiên cứu
thống kê bạo lực gia đ́nh đối với
phụ nữ ở Việt Nam những năm gần
đây (minh họa qua số liệu điều tra
mẫu) |
Nguyễn Thị Khánh
Huyền
18/02/1991 |
PGS.TS. Nguyễn Công
Nhự |
28/10/2015 |
| 96 |
Nghiên cứu
thống kê sự biến động về mức sinh và
các nhân tố ảnh hưởng đến mức sinh
ở Việt Nam |
Dương Thùy Linh
14/10/1990 |
PGS.TS. Phạm
Đại Đồng |
07/12/2015 |
| 97 |
Nghiên cứu
thống kê lao động có việc làm tỉnh Bắc
Ninh giai đoạn 2005-2014 |
Bùi Ngọc Mai
25/12/1990 |
PGS.TS. Bùi Đức
Triệu |
09/10/2015 |
| 98 |
Nghiên cứu
thống kê về di cư và các nhân tố ảnh
hưởng đến di cư nội địa ở
Việt Nam giai đoạn 2005-2014 |
Lê Mạnh Quân
29/08/1990 |
PGS.TS. Phạm
Đại Đồng |
08/12/2015 |
| 99 |
Đánh giá
sự thỏa măn của khách hàng sử dụng
đầu thu truyền h́nh An Viên tại Hà Nội
đối với kênh truyền h́nh Công an nhân dân |
Bùi Quỳnh Vân
10/11/1989 |
TS. Trần Thị Bích |
09/10/2015 |
| 100 |
Nghiên cứu tác
động của các yếu tố đầu vào tới
lợi nhuận trước thuế của doanh
nghiệp Việt Nam |
Nguyễn Thị Minh Ánh
04/04/1992 |
TS. Nguyễn Minh Thu
PGS.TS. Trần Kim Thu |
23/12/2016 |
| 101 |
Nguồn lao
động Việt Nam: Thực trạng và các nhân tố
tác động |
Phùng Huy Đại
20/02/1979 |
PGS.TS. Trần Thị
Bích |
30/12/2016 |
| 102 |
Việc làm
bền vững ở Việt Nam: thực trạng và các
nhân tố tác động |
Phạm Thị Hạnh
28/06/1990 |
TS. Trần Thị Bích |
23/12/2016 |
| 103 |
Phân tích
thống kê t́nh h́nh phát triển sản xuất công
nghiệp tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2000 - 2015 |
Mai Thị Hồng
26/11/1989 |
PGS.TS. Nguyễn Công
Nhự |
23/12/2016 |
| 104 |
Phân tích
thống kê thực trạng giáo dục của tỉnh
Bắc Ninh giai đoạn 2000-2015 |
Đoàn Thị Huyền
27/06/1989 |
PGS.TS. Trần Kim Thu |
23/12/2016 |
| 105 |
Nghiên cứu
thống kê bất b́nh đẳng trong tiếp cận
dịch vụ y tế ở Việt Nam |
Nguyễn Thị
Hương
26/05/1992 |
PGS.TS. Phạm
Đại Đồng |
30/12/2016 |
| 106 |
Phân tích
thống kê hoạt động sản xuất kinh doanh
công ty TNHH Thanh B́nh giai đoạn 2011-2016 |
Nguyễn Văn
Mạnh
16/06/1976 |
PGS.TS. Bùi Đức
Triệu |
31/08/2016 |
| 107 |
Hiệu quả
hoạt động sản xuất kinh doanh của
khối doanh nghiệp ngoài quốc doanh tỉnh Bắc
Ninh: thực trạng giai đoạn 2005-2014; định
hướng và triển vọng trong tương lai |
Uông Thị Nga
25/01/1990 |
GS.TS. Phan Công Nghĩa |
23/12/2016 |
| 108 |
Nghiên cứu
thống kê cơ cấu lao động và chuyển
dịch cơ cấu lao động tỉnh Bắc Ninh
giai đoạn 1997 - 2016 |
Nguyễn Thị Quư
Ngọc
03/01/1992 |
GS.TS. Phan Công Nghĩa |
30/12/2016 |
| 109 |
Nghiên cứu
thống kê các nhân tố ảnh hưởng đến
năng suất lao động xă hội của Việt
Nam giai đoạn 2010 - 2014 |
Vương Trọng
Thanh
21/03/1991 |
PGS.TS. Trần Thị
Bích |
30/12/2016 |
| 110 |
Phân tích
thống kê t́nh h́nh phát triển sản xuất công
nghiệp tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2005 - 2016 |
Nguyễn Văn
Chiến
01/06/1981 |
PGS.TS. Nguyễn Công
Nhự |
25/04/2017 |
| 111 |
Phân tích
thống kê thực trạng và nhân tố ảnh
hưởng đến di cư Nông thôn - Đô thị
Việt Nam |
Nhâm Thị Thu Hà
07/03/1984 |
PGS.TS. Phạm
Đại Đồng |
25/04/2017 |
| 112 |
Nghiên cứu
thống kê kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của Hà
Nội giai đoạn 2008 - 2016 |
Nguyễn Thị Kim
Huệ
17/03/1982 |
TS. Nguyễn Minh Thu |
25/04/2017 |
| 113 |
Công nghiệp
hỗ trợ và các nhân tố tác động đến
công nghiệp hỗ trợ trong ngành công nghiệp chế
biến Hà Nội |
Nguyễn Thị Mai
Lan
08/03/1982 |
PGS.TS. Trần Thị
Bích |
25/04/2017 |
| 114 |
Nghiên cứu
thống kê kết quả hoạt động kinh doanh
của các cơ sở lưu trú tại Việt Nam giai
đoạn 2011-2016 |
Nguyễn Phi Long
03/04/1986 |
PGS.TS. Trần Thị
Kim Thu |
25/04/2017 |
| 115 |
Nghiên cứu
thống kê cơ cấu lao động và chuyển
dịch cơ cấu lao động Việt Nam giai
đoạn 2006 - 2016 |
Trần Thị
Luyến
27/06/1986 |
GS.TS. Phan Công Nghĩa |
25/04/2017 |
| 116 |
Nghiên cứu
thống kê bất b́nh đẳng thu nhập của dân
cư Việt Nam trong giai đoạn 2002 - 2014 |
Vũ Trọng
Nghĩa
16/08/1991 |
PGS.TS. Trần Thị
Kim Thu |
25/04/2017 |
| 117 |
Đánh giá tác
động của chất lượng dịch vụ
hải quan đến sự hài ḷng của doanh nghiệp
ở Việt Nam |
Phạm Thúy
Quỳnh
25/05/1978 |
TS. Phạm Thị Mai
Anh |
25/04/2017 |
| 118 |
Nghiên cứu
thống kê biến đổi cơ cấu dân số theo
tuổi ở khu vực nông thôn Việt Nam |
Đặng Thị Mai
Vân
04/05/1989 |
PGS.TS. Phạm
Đại Đồng |
25/04/2017 |
| 119 |
Nghiên cứu
thống kê lao động có việc làm ở Việt Nam
giai đoạn 1996 - 2016 |
Bùi Thị Hải |
GS.TS. Phan Công Nghĩa |
17/07/2018 |
| 120 |
Nghiên cứu
chỉ số giá tiêu dùng ở Việt Nam giai đoạn
2006 - 2016 |
Vũ Thị Thanh Thuư |
TS. Chu Bích Ngọc;
PGS.TS. Bùi Đức Triệu |
17/07/2018 |
| 121 |
Nghiên cứu
chỉ số giá sinh hoạt theo không gian tại Việt
Nam giai đoạn 2010 - 2016 |
Tạ Thị Thu
Việt |
PGS.TS. Bùi Đức
Triệu |
17/07/2018 |
| 122 |
Nghiên cứu
ảnh hưởng của xuất khẩu đến giá
trị gia tăng tại Việt Nam |
Dương Đ́nh
Dự
02/06/1971 |
PGS.TS. Trần Thị
Kim Thu
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
05/12/2018 |
| 123 |
Nghiên cứu
thống kê hiệu quả sản xuất kinh doanh của
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
tại Việt Nam giai đoạn 2008-2016 |
Trần Minh
Đức
25/12/1991 |
PGS.TS. Phạm
Đại Đồng
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
05/12/2018 |
| 124 |
Hoàn thiện
phương pháp tính chỉ số nghèo đa chiều
tại Việt Nam |
Nguyễn Đức
Tùng
21/08/1989 |
PGS.TS. Phạm
Đại Đồng
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
05/12/2018 |
| 125 |
Nghiên cứu
thống kê bất b́nh đẳng thu nhập giữa thành
thị và nông thôn ở Việt Nam giai đoạn 2012-2016 |
Lều Phương
Nam
06/09/1991 |
PGS.TS. Trần Thị
Kim Thu
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
05/12/2018 |
| 126 |
Nghiên cứu
thống kê thu nhập của người lao động
ở Việt Nam giai đoạn 2010-2018 |
Nguyễn Khương
Duy
22/11/1994 |
TS/Dr. Nguyễn Minh
Thu
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
09/12/2019 |
| 127 |
Nghiên cứu
thống kê hệ thống chỉ tiêu phát triển bền
vững ngành Xây dựng |
Hoàng Thị Đức
Hạnh
08/08/1976 |
TS/Dr. Chu Thị Bích
Ngọc
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
09/12/2019 |
| 128 |
Nghiên cứu
thống kê tác động của nhóm ngành Trồng
trọt đến tổng sản phẩm trong
nước ở Việt Nam |
Nguyễn Thị
Hậu
10/10/1981 |
GS.TS/Prof.Dr. Phan Công
Nghĩa
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
09/12/2019 |
| 129 |
Xây dựng
chỉ số công nghiệp hóa: minh hoạ tại tỉnh
Hải Dương |
Lê Việt Hùng
26/10/1983 |
TS/Dr. Phạm Thị Mai
Anh
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân |
09/12/2019 |
| 130 |
Nghiên cứu
thống kê tính khả thi của dự án điện gió
Phương Mai 1 tại B́nh Định |
Hồ Thị Hà
Giang
10/6/1995 |
TS. Phạm Thị Mai
Anh
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
17/12/2020 |
| 131 |
Nghiên cứu
thống kê phát triển kinh tế trang trại ở
tỉnh Hoà B́nh |
Bùi Thị Hải
Yến
08/9/1990 |
TS. Chu Thị Bích
Ngọc
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
17/12/2020 |
| 132 |
Nghiên cứu các
nhân tố ảnh hưởng đến quyết
định đầu tư trực tiếp nước
ngoài tại tỉnh Phú Thọ |
Cao Thị Tú Anh
30/01/1991 |
TS. Nguyễn Thị Xuân
Mai
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
16/12/2021 |
| 133 |
Nghiên cứu các
yếu tố tác động đến động
lực làm việc của công chức ngành Thống kê
tỉnh Phú Thọ |
Nguyễn Thị Thúy
Hằng
27/01/1984 |
TS. Cao Quốc Quang
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
16/12/2021 |
| 134 |
Nghiên cứu
phương pháp tính chỉ số tài chính toàn diện
quốc gia |
Nguyễn Thùy Linh
26/7/1985 |
TS. Nguyễn Minh Thu
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
16/12/2021 |
| 135 |
Thị
trường chứng khoán Việt Nam: Thực trạng và
các yếu tố ảnh hưởng |
Đào Minh Quang
01/12/1996 |
PGS.TS. Trần Thị
Bích
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
16/12/2021 |
| 136 |
Phân tích các nhân
tố tác động đến chi đầu tư cho
hoạt động nghiên cứu, phát triển và
đổi mới công nghệ của doanh nghiệp
chế biến, chế tạo |
Đinh Thị
Thủy
10/9/1982 |
TS. Đỗ Văn
Huân
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
16/12/2021 |
| 137 |
Nghiên cứu
Phương pháp tính chỉ số giá xuất khẩu,
nhập khẩu ở Việt Nam |
Nguyễn Thị
Thư
06/9/1987 |
TS. Trần Thị
Nga
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
16/12/2021 |
| 138 |
Phân tích các nhân
tố ảnh hưởng tới lượng khách
quốc tế đến Việt Nam giai đoạn
2013-2021 |
Nguyễn Tuấn
Minh
CH290770 |
TS. Nguyễn Minh Thu
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
26/12/2022 |
| 139 |
Các nhân tố
ảnh hưởng đến rủi ro phá sản
của doanh nghiệp niêm yết trên sàn chứng khoán
tại Việt Nam |
Vũ Thị Nhung
CH290771 |
TS. Chu Thị Bích
Ngọc
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
26/12/2022 |
| 140 |
Mất cân
bằng giới tính khi sinh ở Việt Nam: xu
hướng và các nhân tố ảnh hưởng |
Đinh Thị Đài
Trang
CH290772 |
TS. Nguyễn Thị Xuân
Mai
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
26/12/2022 |
| 141 |
Phân tích nhân tố
ảnh hưởng đến chất lượng
nguồn nhân lực thống kê nhà nước của thành
phố Hà Nội |
Nguyễn Thị Kim
Chi
CH300078 |
TS. Cao Quốc Quang
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
03/08/2023 |
| 142 |
Nghiên cứu
thống kê lao động có việc làm huyện Sóc Sơn
giai đoạn 2012 - 2021 |
Nguyễn Đức
Đạt
CH300153 |
TS. Đỗ Văn
Huân
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
26/08/2023 |
| 143 |
Nghiên cứu
thống kê về hoạt động đào tạo
nghề trên địa bàn huyện Thạch Thất |
Chu Bá Hải
CH300214 |
TS. Đỗ Văn
Huân
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
26/08/2023 |
| 144 |
Nghiên cứu
thống kê thu nhập hộ gia đ́nh nông thôn huyện
Sóc Sơn |
Phạm Thị
Nguyên
CH300529 |
TS. Đỗ Văn
Huân
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
26/08/2023 |
| 145 |
Nghiên cứu
biến động kim ngạch xuất khẩu tại
Cục Hải quan tỉnh Bắc Ninh giai đoạn
2012-2021 |
Lê Thị Mai
Phương
CH300560 |
TS. Trần Thị
Nga
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
26/08/2023 |
| 146 |
Nghiên cứu
thống kê các yếu tố ảnh hưởng
đến việc chuyển đổi mục đích
sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia
đ́nh trên địa bàn huyện Ba V́, thành phố Hà
Nội |
Nguyễn Thị
Phương
CH300562 |
TS. Cao Quốc Quang
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
03/08/2023 |
| 147 |
Nghiên cứu
thống kê các nhân tố ảnh hưởng đến
chi tiêu cho giáo dục của hộ gia đ́nh trên
địa bàn thành phố Hà Nội |
Nguyễn Hạnh
Vinh
CH300782 |
TS. Cao Quốc Quang
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
03/08/2023 |
| 148 |
Ứng dụng
các kỹ thuật khai phá văn bản trong nghiên cứu
thị trường bất động sản |
Nguyễn Xuân
Hiếu
CH290768 |
TS. Đỗ Văn
Huân
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
30/08/2023 |
| 149 |
Phân tích các yếu
tố ảnh hưởng đến hiệu quả
sản xuất kinh doanh của hộ cá thể trên
địa bàn tỉnh Hưng Yên |
Trần Văn
Lộc
CH290769 |
TS. Cao Quốc Quang
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
30/08/2023 |
| 150 |
Tác động
của cấu trúc kỳ hạn nợ đến tỷ
suất lợi nhuận của các ngân hàng niêm yết trên
sàn chứng khoán tại Việt Nam |
Hoàng Hải Anh
CH291188 |
TS. Trần Thị
Nga
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
30/08/2023 |
| 151 |
Lực
lượng lao động tỉnh Sơn La: Thực
trạng và giải pháp |
Nguyễn Văn Ba
CH300054 |
PGS.TS. Trần Thị
Bích
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
16/12/2023 |
| 152 |
Đánh giá
hiệu quả của chương tŕnh phát triển cây
ăn quả trên đất dốc của tỉnh Sơn
La giai đoạn 2016-2020 |
Đặng Trọng
Điệp
CH300160 |
TS. Nguyễn Thị Xuân
Mai
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
16/12/2023 |
| 153 |
Các nhân tố
ảnh hưởng đến hiệu quả sản
xuất kinh doanh của doanh nghiệp trên địa bàn
tỉnh Lào Cai |
Nguyễn Thị Mai
Giang
CH300179 |
TS. Chu Thị Bích
Ngọc
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
28/10/2023 |
| 154 |
Nghiên cứu
thống kê t́nh h́nh thu NSNN tại Chi cục Hải quan
Quản lư các KCN Yên Phong |
Đinh Thị
Hạnh
CH300222 |
TS. Nguyễn Thị
Huệ
Trường Cao đẳng Thống kê |
28/10/2023 |
| 155 |
Nghiên cứu
thống kê thu nhập của người lao động
trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2022 |
Mai Huy Hoàng
CH300290 |
TS. Nguyễn Minh Thu
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
16/12/2023 |
| 156 |
Nghiên cứu
thống kê XNK hàng hóa của các DN trên địa bàn
tỉnh Bắc Ninh |
Nguyễn Thị Thu
Huế
CH300308 |
TS. Nguyễn Thị
Huệ
Trường Cao đẳng Thống kê |
28/10/2023 |
| 157 |
Phân tích t́nh h́nh
tham gia bảo hiểm xă hội tự nguyện của
người lao động trên địa bàn huyện
Quế Vơ, tỉnh Bắc Ninh |
Nguyễn Ngọc
Huy
CH300313 |
TS. Trần Thị Thanh
Hương
Học viện Ngân hàng |
28/10/2023 |
| 158 |
Nghiên cứu
thống kê Chỉ số phát triển con người
cấp tỉnh của Việt Nam |
Nguyễn Thị Thanh
Huyền
CH300331 |
PGS.TS. Bùi Đức
Triệu
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
28/10/2023 |
| 159 |
Nghiên cứu
thống kê thu nhập b́nh quân lao động cấp
tỉnh giai đoạn 2015-2021 |
Nguyễn Thị
Diệu Linh
CH300421 |
TS. Chu Thị Bích
Ngọc
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
28/10/2023 |
| 160 |
Nghiên cứu
thực trạng quỹ bảo hiểm thất nghiệp
trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Nguyễn Thị Mỹ
Linh
CH300423 |
TS. Trần Thị Thanh
Hương
Học viện Ngân hàng |
28/10/2023 |
| 161 |
Nghiên cứu tác
động của đầu tư trực tiếp
nước ngoài tới phát triển kinh tế tỉnh Nam
Định giai đoạn 2010-2021 |
Trần Thị
Mơ
CH300472 |
TS. Phạm Thị Mai
Anh
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
16/12/2023 |
| 162 |
Thực trạng
nuôi trồng và tiêu thụ thủy sản trên vùng ḷng
hồ thủy điện Sơn La, Ḥa B́nh |
Nguyễn Thị
Nga
CH300492 |
TS. Nguyễn Thị Xuân
Mai
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
16/12/2023 |
| 163 |
Nghiên cứu
thống kê các nhân tố ảnh hưởng đến
mức sinh ở Việt Nam |
Hoàng Tùng
CH300737 |
TS. Nguyễn Thị
Huệ
Trường Cao đẳng Thống kê |
28/10/2023 |
| 164 |
Hiệu quả
hoạt động của các hợp tác xă nông nghiệp
trên địa bàn huyện Ba V́ thành phố Hà Nội |
Nguyễn Mạnh
Tưởng
CH300758 |
TS. Nguyễn Minh Thu
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
16/12/2023 |
| 165 |
Nghiên cứu
thống kê hoạt động gia công hàng hóa của các
Doanh nghiệp ngành Công nghiệp chế biến chế
tạo tỉnh Bắc Ninh |
Nguyễn Phương
Thảo
CH300633 |
PGS.TS. Trần Thị
Bích
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
28/10/2023 |
| 166 |
Các nhân tố
ảnh hưởng đến sự gắn kết công
việc của cán bộ công chức công tác trong lĩnh
vực thống kê tỉnh Bắc Ninh |
Nguyễn Thị
Thu
CH300665 |
PGS.TS. Trần Thị
Bích
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
28/10/2023 |
| 167 |
Phân tích thống
kê chuyển dịch cơ cấu kinh tế tỉnh
Bắc Ninh giai đoạn 2005-2022 |
Nghiêm Đ́nh
Thường
CH300688 |
TS. Nguyễn Minh Thu
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
16/12/2023 |
| 168 |
Nghiên cứu
thống kê chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Việt Nam giai đoạn 2001-2021 |
Trương Văn
Vinh
CH300785 |
PGS.TS. Bùi Đức
Triệu
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
28/10/2023 |
| 169 |
Nghiên cứu
thống kê chất lượng thực thi thủ tục
hành chính đối với doanh nghiệp tỉnh
Điện Biên |
Phạm Ngọc
Thành
CH300623 |
PGS.TS. Trần Thị
Bích
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
16/12/2023 |
| 170 |
Lựa chọn mô
h́nh đo lương rủi ro tín dụng cá nhân tại cô
ty tài chính TNHH một thành viên Ngân hàng Việt Nam Thịnh
Vượng |
Bùi Thành Công
CH270780 |
TS. Đỗ Văn
Huân
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân |
10/01/2024 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|