Điều chỉnh chỉ tiêu tuyển sinh trình độ tiến sĩ năm 2026
CHỈ TIÊU TUYỂN SINH CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TIẾN SĨ
|
STT |
Chương trình đào tạo |
Ngành (Mã số) |
Chỉ tiêu |
|
1 |
Kinh tế học |
Kinh tế học (9310101) |
18 |
|
2 |
Lịch sử kinh tế |
||
|
3 |
Thống kê kinh tế |
||
|
4 |
Toán kinh tế |
||
|
5 |
Kinh tế học (E-PhD) |
||
|
6 |
Kinh tế chính trị |
Kinh tế chính trị (9310102) |
2 |
|
7 |
Kinh tế đầu tư |
Kinh tế đầu tư (9310104) |
5 |
|
8 |
Kinh tế phát triển |
Kinh tế phát triển (9310105) |
10 |
|
9 |
Kinh tế quốc tế |
Kinh tế quốc tế (9310106) |
6 |
|
10 |
Kinh tế nông nghiệp |
Kinh tế nông nghiệp (9620115) |
2 |
|
11 |
Marketing |
Quản trị kinh doanh (9340101) |
53 |
|
12 |
Quản trị kinh doanh (Khoa QTKD) |
||
|
13 |
Quản trị kinh doanh (Viện QTKD) |
||
|
14 |
Quản trị kinh doanh bất động sản |
||
|
15 |
Quản trị kinh doanh quốc tế |
||
|
16 |
Quản trị kinh doanh (E-PhD) |
||
|
17 |
Kinh tế và quản lý thương mại |
Kinh doanh thương mại (9340121) |
4 |
|
18 |
Tài chính - Ngân hàng |
Tài chính - Ngân hàng (9340201) |
24 |
|
19 |
Kinh tế bảo hiểm |
||
|
20 |
Kế toán, kiểm toán và phân tích |
Kế toán (9340301) |
17 |
|
21 |
Kinh tế lao động |
Quản trị nhân lực (9340404) |
5 |
|
22 |
Quản trị nhân lực |
||
|
23 |
Hệ thống thông tin quản lý |
Hệ thống thông tin quản lý (9340405) |
5 |
|
24 |
Kinh tế du lịch |
Quản lý kinh tế (9310110) |
16 |
|
25 |
Phân bố LLSX và phân vùng kinh tế |
||
|
26 |
Khoa học quản lý |
||
|
27 |
Quản lý công |
||
|
28 |
Quản lý công nghiệp |
Quản lý công nghiệp (9510601) |
3 |
Tài liệu đính kèm
Các tin khác
Thứ tư, ngày 27/05/2026
Thứ sáu, ngày 22/05/2026
Thứ tư, ngày 20/05/2026
Thứ sáu, ngày 15/05/2026
Thứ năm, ngày 07/05/2026
Thứ năm, ngày 23/04/2026
Thứ tư, ngày 22/04/2026